Ngữ pháp quan trọng : Phó từ 一起 nghĩa là “cùng nhau” Nếu chủ ngữ có hai người trở lên thì chúng ta thường dùng 一起 để nhấn mạnh họ cùng nhau thực hiện hành động Ví dụ 1 你和我一起去吧。 Nǐ hé wǒ yīqǐ qù ba. Bạn và tôi cùng nhau đi nhé. Ví dụ 2 今晚我们一起吃饭吧。 Jīn wǎn wǒmen yīqǐ chīfàn ba. Tối nay chúng ta cùng nhau ăn cơm nhé. Ví dụ 3 早上我和老公一起去上班。 Zǎoshang wǒ hé lǎogōng yīqǐ qù shàngbān. Buổi sáng tôi và chồng cùng nhau đi làm. Ví dụ 4 下班以后,你们一起来我家玩吧。 Xiàbān yǐhòu, nǐmen yī qǐlái wǒ jiā wán ba. Sau khi tan làm, các bạn cùng tới nhà tôi chơi đi. Ví dụ 5 下个月我和妈妈一起去旅行。 Xià gè yuè wǒ hé māma yīqǐ qù lǚxíng. Tháng sau tôi và mẹ cùng nhau đi du lịch. Ví dụ 6 晚上我和弟弟一起学中文。 Wǎnshang wǒ hé dìdi yīqǐ xué zhōngwén. Buổi tối tôi và em trai cùng nhau học tiếng Trung. Ví dụ 7 结婚以后,你和爸妈会一起住吗? Jiéhūn yǐhòu, nǐ hé bàmā huì yīqǐ zhù ma? Sau khi kết hôn, bạn và bố mẹ có sống cùng nhau không? Ví dụ 8 这个周末我们一起去看电影,好吗? Zhège zhōumò wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma? Cuối tuần này chúng mình cùng nhau đi xem phim, được không? |