Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả chuối

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quả chuối” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về trái cây và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 1 HSK 2

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quả chuối” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về trái cây và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 1 HSK 2.

Chữ hán không có phiên âm :

我爱吃的水果有西瓜、芒果、香蕉、桃子。我最爱吃的是香蕉。它的皮是黄色的,形状是弯弯的,味道是甜甜的。香蕉很好吃,还能治病呢!

Chữ hán có phiên âm :

我爱吃的水果有西瓜、芒果、香蕉、桃子。我最爱吃的是香蕉。它的皮是黄色的,形状是弯弯的,味道是甜甜的。香蕉很好吃,还能治病呢!

Ý nghĩa :

Trái cây mà tôi thích ăn có dưa hấu, xoài, chuối đào. Quả mà tôi thích ăn nhất là chuối. Vỏ của nó là màu vàng, hình dáng thì cong cong, hương vị thì ngọt ngọt. Chuối rất ngon, còn có khả năng chữa bệnh đấy !

Ngữ pháp quan trọng :

  +  động từ

Động từ năng nguyện 能 nghĩa là “có thể …” để biểu thị năng lực, khả năng

Ví dụ 1

我能吃四个包子。

Wǒ néng chī sì gè bāozi.

Tôi có thể ăn 4 cái bánh bao.

Ví dụ 2

我的手机能上网。

Wǒ de shǒujī néng shàngwǎng.

Điện thoại của tôi có thể lên mạng.

Ví dụ 3

一岁的宝宝不能说话。

Yī suì de bǎobao bùnéng shuōhuà.

Em bé 1 tuổi không thể nói chuyện.

Ví dụ 4

我不能帮助你。

Wǒ bùnéng bāngzhù nǐ.

Tôi không thể giúp đỡ bạn.

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
西瓜
Dưa hấu
芒果
Quả xoài
香蕉
Quả chuối
桃子
Quả đào
Vỏ
形状
Hình dạng
Cong
治病
Chữa bệnh

Bài đọc “Quả chuối” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !