Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quả măng cụt” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp về cấu trúc 又 … 又 … nằm trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 山竹是一种热带水果,生长在树上。山竹的外面是紫色的,里面是白色的。山竹又圆又多汁,果肉很甜。山竹是我最喜欢吃的水果。 |
Phiên âm : Shānzhú shì yì zhǒng rèdài shuǐguǒ, shēngzhǎng zài shù shàng. Shānzhú de wàimiàn shì zǐsè de, lǐmiàn shì báisè de. Shānzhú yòu yuán yòu duōzhī, guǒròu hěn tián. Shānzhú shì wǒ zuì xǐhuān chī de shuǐguǒ. |
Ý nghĩa : Quả măng cụt là một loại trái cây nhiệt đới, mọc ở trên cây. Phía ngoài của quả măng cụt có màu tím, phía trong có màu trắng. Quả măng cụt vừa tròn vừa mọng nước, nhân quả rất ngọt. Quả măng cụt là trái cây mà tôi thích ăn nhất. |
Trả lời câu hỏi : 1, 山竹的外面是什么颜色的? a, 红色 b, 绿色 c, 蓝色 d, 紫色 2, 山竹的里面是什么颜色的? a, 黑色 b, 白色 c, 绿色 d, 蓝色 3, 山竹的果肉吃起来味道怎么样? a, 很苦 b, 很酸 c, 很辣 d, 很甜 Đáp án đúng là 1d 2b 3d |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 山竹 | Trái măng cụt | |
| 热带 | Nhiệt đới | |
| 生长 | Sinh trưởng, mọc | |
| 树 | Cái cây | |
| 紫色 | Màu tím | |
| 白色 | Màu trắng | |
| 多汁 | Mọng nước | |
| 果肉 | Nhân |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
又 … 又 …
Nghĩa là “vừa… vừa…”. Phần trong ô trống sẽ là tính từ hoặc động từ. Hai tính từ được sử dụng trong cấu trúc này thường không trái ngược nhau, chúng phải cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ 1
我的老师又漂亮又善良。
Wǒ de lǎoshī yòu piàoliang yòu shànliáng.
Cô giáo của tôi vừa xinh đẹp vừa tốt bụng.
漂亮 và 善良 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực
Ví dụ 2
我的老板又帅又酷。
Wǒ de lǎobǎn yòu shuài yòu kù.
Sếp của tôi vừa đẹp trai vừa ngầu.
帅 và 酷 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực
Ví dụ 3
这里的咖啡又贵又难喝。
Zhèlǐ de kāfēi yòu guì yòu nán hē.
Cà phê ở đây vừa đắt vừa khó uống.
贵 và 难喝 cùng là hai tính từ mang nghĩa tiêu cực
Ví dụ 4
这里的面包又便宜又好吃。
Zhèlǐ de miànbāo yòu piányi yòu hǎochī.
Bánh mì ở đây vừa rẻ vừa ngon.
便宜 và 好吃 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực
Ví dụ 5
她又会唱歌又会跳舞。
Tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.
Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
会唱歌 và 会跳舞 cùng là hai cụm động từ thể hiện khả năng
Bài đọc “Giới thiệu về quả măng cụt” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về bạn cùng phòng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mô tả đồ vật trên bàn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi nhà hàng ăn cơm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi ăn quán lẩu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi khám bệnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả bơ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Văn hoá uống trà
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhân dân tệ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc giường của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả xoài
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả phòng ngủ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đồng phục trường
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi trễ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn thích động vật nào nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Xem TV
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi tên là Nguyễn Quang Huy
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi muốn mua một tấm vé
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn muốn ăn gì

