Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả măng cụt

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về quả măng cụt” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ giúp các bạn ghi nhớ bộ từ vựng quan trọng của cấp độ HSK1 và HSK2 cùng với cấu trúc ngữ pháp 又 … 又 …

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về quả măng cụt” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ giúp các bạn ghi nhớ bộ từ vựng quan trọng của cấp độ HSK1 và HSK2 cùng với cấu trúc ngữ pháp 又 … 又 …

Chữ hán không có phiên âm :

山竹是一种热带水果,生长在树上。山竹的外面是紫色的,里面是白色的。山竹又圆又多汁,果肉很甜。山竹是我最喜欢吃的水果。

Chữ hán có phiên âm :

山竹是一种热带水果,生长在树上。山竹的外面是紫色的,里面是白色的。山竹又圆又多汁,果肉很甜。山竹是我最喜欢吃的水果。

Ý nghĩa :

Quả măng cụt là một loại trái cây nhiệt đới, mọc ở trên cây. Phía ngoài của quả măng cụt có màu tím, phía trong có màu trắng. Quả măng cụt vừa tròn vừa mọng nước, nhân quả rất ngọt. Quả măng cụt là trái cây mà tôi thích ăn nhất.

Ngữ pháp quan trọng :

又 + tính từ 1 + 又 + tính từ 2

hoặc 又 + động từ 1 + 又 + động từ 2

Nghĩa là “vừa … vừa …”

 

Ví dụ 1

我住的公寓又小又破。

Wǒ zhù de gōngyù yòu xiǎo yòu pò.

Căn chung cư tôi sống vừa nhỏ vừa xuống cấp.

Ví dụ 2

我又累又困。

Wǒ yòu lèi yòu kùn.

Tôi vừa mệt vừa buồn ngủ.

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
山竹
Trái măng cụt
热带
Nhiệt đới
生长
Sinh trưởng, mọc
Cái cây
紫色
Màu tím
白色
Màu trắng
多汁
Mọng nước
果肉
Nhân

Bài đọc “Giới thiệu về quả măng cụt” cấp độ HSK 1 HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !