Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Văn hoá trà” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề văn hoá trà trong cấp độ HSK 1.
Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 中国人有喝茶的习惯。有的人喜欢早上喝,有的人喜欢下午或晚上喝。有的人喜欢去茶楼喝,有的人喜欢在家喝。总之,喝茶是中国人的一种文化。 |
Phiên âm : Zhōngguó rén yǒu hē chá de xíguàn. Yǒude rén xǐhuan zǎoshang hē, yǒude rén xǐhuan xiàwǔ huò wǎnshang hē. Yǒude rén xǐhuan qù chálóu hē, yǒude rén xǐhuan zài jiā hē. Zǒngzhī, hē chá shì Zhōngguó rén de yì zhǒng wénhuà. |
Ý nghĩa : Người Trung Quốc có thói quen uống trà. Có người thích uống vào buổi sáng, có người thì thích uống vào buổi chiều hoặc buổi tối. Có người thích uống tại quán trà, có người thích uống tại nhà. Nói chung, uống trà là một văn hoá của người Trung Quốc. |
Trả lời câu hỏi : 1, 根据短文,中国人有什么习惯? a, 喝咖啡 b, 喝茶 c, 喝牛奶 d, 喝可乐 2, 中国人喜欢什么时候喝茶? a, 只有早上 b, 只有晚上 c, 只有下午 d, 早上、下午或晚上都有人喜欢喝 3, 根据短文,人们喜欢去哪里喝茶? a, 去咖啡店 b, 去茶楼或在家里 c, 去超市 d, 去饭店 Đáp án đúng là 1b 2d 3b |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 习惯 | Thói quen | |
| 喝茶 | Uống trà | |
| 茶楼 | Quán trà | |
| 文化 | Văn hoá | |
| 总之 | Tóm lại | |
| 中国人 | Người TQ | |
| 早上 | Buổi sáng | |
| 晚上 | Buổi tối |
Ngữ pháp quan trọng :
有的 nghĩa là “một số” hoặc “vài” dùng để chỉ một bộ phận nào đó trong tổng thể, thường dùng theo cấu trúc :
有的 + danh từ
Thường để liệt kê các đối tượng. Nếu ngữ cảnh đã rõ ràng, bạn có thể lược bỏ danh từ đứng sau nó.
Ví dụ 1 有的学生喜欢英文,有的学生喜欢中文。 Yǒu de xuéshēng xǐhuān yīngwén, yǒu de xuéshēng xǐhuān zhōngwén. Một số học sinh thích tiếng Anh, một số học sinh thích tiếng Trung. |
Ví dụ 2 公园里的人,有的跑步,有的打球。 Gōngyuán lǐ de rén, yǒu de pǎobù, yǒu de dǎqiú. Người trong công viên, một số chạy bộ, một số chơi bóng. Câu này đã rõ ngữ cảnh nên có thể lược bỏ danh từ đứng sau 有的 |
Ví dụ 3 中国菜有的好吃,有的不好吃。 Zhōngguó cài yǒu de hǎochī, yǒu de bù hǎochī. Món Trung Quốc thì một số món ngon, một số món không ngon. Câu này đã rõ ngữ cảnh nên có thể lược bỏ danh từ đứng sau 有的 |
Ví dụ 4 晚上六点以后,有的人下班了, 有的人在加班。 Wǎnshàng liù diǎn yǐhòu, yǒu de rén xiàbānle, yǒu de rén zài jiābān. Sau 6 giờ tối, có người đã tan làm, có người thì đang tăng ca. |
Ví dụ 5 有的字我认识,有的我不认识。 Yǒu de zì wǒ rènshi, yǒu de wǒ bù rènshi. Một số chữ tôi nhận biết được, một số chữ tôi không nhận biết được. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc sử dụng 有的.
Bài đọc “Văn hoá uống trà” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

