Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học ở Trung Quốc

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Học ở Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề du học và văn hoá Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Học ở Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

去年夏天,我来到中国。现在我在中国已经学习十一个月了。我很快会结束在中国的学习,下个月我就要回国了。

一开始,我觉得很难用中文和别人交流。现在我中文说得好多了,甚至可以看懂中文电视,这是因为我学习很努力,老师和同学对我的帮助也很大。

现在我有许多中国朋友。一些朋友会邀请我去他们家吃饭。我对中国文化和中国人都很感兴趣。谢谢他们,我希望以后可以来中国工作。

Phiên âm :

Qùnián xiàtiān, wǒ lái dào Zhōngguó. Xiànzài wǒ zài Zhōngguó yǐjīng xuéxí shíyī gè yuè le. Wǒ hěn kuài huì jiéshù zài Zhōngguó de xuéxí, xià gè yuè wǒ jiù yào huíguó le.

Yì kāishǐ, wǒ juéde hěn nán yòng Zhōngwén hé biérén jiāoliú. Xiànzài wǒ Zhōngwén shuō de hǎo duō le, shènzhì kěyǐ kàndǒng Zhōngwén diànshì, zhè shì yīnwèi wǒ xuéxí hěn nǔlì, lǎoshī hé tóngxué duì wǒ de bāngzhù yě hěn dà.

Xiànzài wǒ yǒu xǔduō Zhōngguó péngyou. Yìxiē péngyou huì yāoqǐng wǒ qù tāmen jiā chīfàn. Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hé Zhōngguó rén dōu hěn gǎn xìngqù. Xièxie tāmen, wǒ xīwàng yǐhòu kěyǐ lái Zhōngguó gōngzuò.

Ý nghĩa :

Mùa hạ năm ngoái, tôi đã đến Trung Quốc. Hiện tại tôi đã học ở Trung Quốc 11 tháng rồi. Tôi sắp kết thúc việc học ở Trung Quốc, tháng sau là tôi sẽ về nước rồi.

Ban đầu, tôi cảm thấy rất khó sử dụng tiếng Trung để giao tiếp với người khác. Bây giờ tôi nói tiếng Trung tốt hơn nhiều rồi, thậm chí có thể xem hiểu truyền hình tiếng Trung, điều này là bởi vì tôi học tập rất nỗ lực, sự giúp đỡ của thầy cô và các bạn đối với tôi cũng rất lớn.

Hiện tại tôi có rất nhiều bạn bè Trung Quốc. Một số người bạn còn mời tôi đến nhà họ ăn cơm. Tôi rất hứng thú với văn hoá Trung Quốc và con người Trung Quốc. Biết ơn họ, tôi hy vọng sau này có thể tới Trung Quốc làm việc.

Chọn đáp án cho các câu hỏi đọc hiểu của bài học
Câu 1 / 10
Câu văn trong bài

Từ vựng quan trọng :

结束

Động từ h3

Kết thúc

Thường dùng để nói về việc kết thúc hoạt động gì đó. Ví dụ như 会议结束了 cuộc họp kết thúc rồi, 学习结束了 việc học kết thúc rồi, 比赛结束了 cuộc thi kết thúc rồi, 学期结束了 học kỳ kết thúc rồi

一开始

Cụm từ

Lúc ban đầu

Thường đứng đầu câu để nói về thời điểm bắt đầu của quá trình. Ví dụ như 一开始,我觉得很难 lúc ban đầu, tôi cảm thấy rất khó; 一开始,他不同意 lúc ban đầu, anh ấy không đồng ý; 一开始,我们不认识 lúc ban đầu, chúng tôi không quen nhau

别人

Đại từ h1

Người khác

交流

Động từ h3

Giao tiếp

甚至

Liên từ h4

Thậm chí

Thường dùng để nhấn mạnh mức độ vượt xa dự kiến. Trong bài có câu 现在我中文说得好多了,甚至可以看懂中文电视 là hiện tại tôi nói tiếng Trung tốt hơn nhiều rồi, thậm chí có thể xem hiểu truyền hình tiếng Trung

努力

Tính từ h2

Cố gắng, nỗ lực

许多

Số từ h2

Rất nhiều

邀请

Động từ h5

Mời

Thường dùng để nói về việc mời ai đó đến tham gia hoạt động, nghe lịch sự và trang trọng hơn từ 请. Trong bài có câu 一些朋友会邀请我去他们家吃饭 là một vài người bạn còn mời tôi tới nhà họ ăn cơm

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Liên từ 甚至 thường dịch là “thậm chí” dùng để nhấn mạnh mức độ vượt xa dự kiến. Nó thường được đặt giữa hai vế câu.

Ví dụ 1

她学习很努力,甚至周末都会花很多时间学习。

Tā xuéxí hěn nǔlì, shènzhì zhōumò dōu huì huā hěnduō shíjiān xuéxí.

Cô ấy học tập rất chăm chỉ, thậm chí cuối tuần còn sẽ dành rất nhiều thời gian học bài.

Ví dụ 2

这个问题很简单,甚至连孩子都知道。

Zhège wèntí hěn jiǎndān, shènzhì lián háizi dōu zhīdào.

Câu hỏi này rất đơn giản, thậm chí ngay cả trẻ con cũng biết.

Ví dụ 3

他太忙了,甚至吃午饭的时间都没有。

Tā tài máng le, shènzhì chī wǔfàn de shíjiān dōu méiyǒu.

Anh ấy quá bận rộn, thậm chí thời gian ăn bữa trưa cũng không có.

Ví dụ 4

他每天都很忙,甚至周末也要工作。

Tā měitiān dōu hěn máng, shènzhì zhōumò yě yào gōngzuò.

Anh ấy hàng ngày đều rất bận, thậm chí cuối tuần cũng phải làm việc.

甚至 còn có thể là phó từ và cũng dịch là “thậm chí” dùng để nhấn mạnh mức độ vượt xa dự kiến.

Ví dụ 5

他们甚至不知道为什么。

Tāmen shènzhì bù zhīdào wèishénme.

Họ thậm chí còn không biết tại sao.

Ví dụ 6

甚至在夏天,这里都很冷。

Shènzhì zài xiàtiān, zhèlǐ dōu hěn lěng.

Thậm chí vào mùa hè, nơi đây cũng rất lạnh.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu hoặc nhấp vào từ trên câu để thu hồi
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Học ở Trung Quốc” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !