Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Các thủ đô trên thế giới

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thủ đô các nước” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề tên các quốc gia và thành phố trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các vạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “các thủ đô trên thế giới” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề tên các quốc gia và thành phố trong cấp độ HSK 3

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

伦敦是英国的首都。北京是中国的首都。巴黎是法国的首都。罗马是意大利的首都。首尔是韩国的首都。东京是日本的首都。河内是越南的首都。

我去过伦敦, 也去过北京和巴黎。我没有去过罗马, 首尔, 东京, 河内。

Phiên âm :

Lúndūn shì Yīngguó de shǒudū. Běijīng shì Zhōngguó de shǒudū. Bālí shì Fǎguó de shǒudū. Luómǎ shì Yìdàlì de shǒudū. Shǒu’ěr shì Hánguó de shǒudū. Dōngjīng shì Rìběn de shǒudū. Hénèi shì Yuènán de shǒudū.

Wǒ qùguò Lúndūn, yě qùguò Běijīng hé Bālí. Wǒ méiyǒu qùguò Luómǎ, Shǒu’ěr, Dōngjīng, Hénèi.

Ý nghĩa :

Luân Đôn là thủ đô của Anh Quốc. Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc. Paris là thủ đô của nước pháp. Roma là thủ đô của nước Ý. Seoul là thủ đô của Hàn Quốc. Tokyo là thủ đô của Nhật Bản. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

Tôi đã từng đi Luân Đôn, cũng từng đi Bắc Kinh và Paris. Tôi chưa từng đi Roma, Seoul, Tokyo, Hà Nội.

Từ vựng quan trọng :

英国

Danh từ

Nước Anh

伦敦

Danh từ

London

中国

Danh từ

Nước Trung Quốc

北京

Danh từ

Bắc Kinh

法国

Danh từ

Nước Pháp

巴黎

Danh từ

Paris

意大利

Danh từ

Nước Italy

罗马

Danh từ

Roma

韩国

Danh từ

Nước Hàn Quốc

首尔

Danh từ

Seoul

日本

Danh từ

Nước Nhật Bản

东京

Danh từ

Tokyo

越南

Danh từ

Nước Việt Nam

河内

Danh từ

Hà Nội

Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
首都
shǒudū
Thủ đô
Chạm vào thẻ để lật
1 / 17
Ngữ pháp quan trọng :

Trợ từ động thái 过 đứng sau động từ, để biểu thị một sự việc hay trạng thái đã hoàn thành. Hãy xem các cấu trúc dưới đây :

1, Hình thức khẳng định

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ

Ví dụ 1

我去过长城,那里很美丽。

Wǒ qùguò chángchéng, nàlǐ hěn měilì.

Tôi từng đi Vạn Lý Trường Thành, nơi đó rất đẹp.

Ví dụ 2

我找过老师两次,他都不在。

Wǒ zhǎoguò lǎoshī liǎng cì, tā dōu bùzài.

Tôi đã tìm thầy giáo 2 lần, thầy đều không có.

2, Hình thức phủ định

Chủ ngữ + 没 hoặc 没有 + Động từ + 过 + Tân ngữ

Ví dụ 1

我没学过这个词。

Wǒ méi xuéguò zhège cí.

Tôi chưa từng học từ này.

Ví dụ 2

我奶奶没坐过飞机。

Wǒ nǎinai méi zuòguò fēijī.

Bà nội tôi chưa từng ngồi máy bay.

3, Hình thức nghi vấn

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + 吗 hoặc 没有?

Ví dụ 1

你学过中文吗?

Nǐ xuéguò zhōngwén ma?

Bạn từng học tiếng Trung chưa?

Ví dụ 2

你以前来过北京吗?

Nǐ yǐqián láiguò běijīng ma?

Trước đây bạn từng tới Bắc Kinh chưa?

Chọn từ phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “các thủ đô trên thế giới” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !