Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quốc kỳ của Trung Quốc

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “quốc kỳ của Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề màu sắc, văn hoá quốc gia trong cấp độ HSK 2 HSK 3

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Quốc kỳ của Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề màu sắc nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

中国的国旗有两种颜色:红色和黄色;国旗主要是红色的,星星是黄色的。

国旗上有五颗星星,一颗大星星,和四颗小星星。五颗星星是人民团结在一起的意思。

Phiên âm :

Zhōngguó de guóqí yǒu liǎng zhǒng yánsè: hóngsèhuángsè; guóqí zhǔyào shì hóngsè de, xīngxing shì huángsè de.

Guóqí shang yǒu wǔ kē xīngxing, yì kē dà xīngxing, hé sì kē xiǎo xīngxing. Wǔ kē xīngxing shì rénmín tuánjié zài yìqǐ de yìsi.

Ý nghĩa :

Quốc kỳ của Trung Quốc2 loại màu sắc: Màu đỏmàu vàng; lá cờ chủ đạo là màu đỏ, ngôi sao là màu vàng.

Trên quốc kỳ5 ngôi sao, 1 ngôi sao lớn, và 4 ngôi sao nhỏ. 5 ngôi sao mang ý nghĩa nhân dân đoàn kết một lòng.

Trả lời câu hỏi :

1, 中国的国旗有几种颜色?

a, 一种

b, 两种

c, 三种

d, 四种

2, 国旗主要是什么颜色的?

a, 红色

b, 黄色

c, 白色

d, 蓝色

3, 国旗上的星星是什么颜色的?

a, 红色

b, 黄色

c, 白色

d, 蓝色

4, 国旗上一共有几颗星星?

a, 一颗

b, 两颗

c, 四颗

d, 五颗

5, 国旗上有几颗大星星?

a, 一颗

b, 两颗

c, 三颗

d, 四颗

6, 国旗上有几颗小星星?

a, 一颗

b, 两颗

c, 三颗

d, 四颗

7, “五颗星星”代表什么意思?

a, 天气很好

b, 人民团结在一起

c, 国家很大

d, 颜色很漂亮

8, 这段话主要讲了什么内容?

a, 中国的人民

b, 中国的星星

c, 中国的国旗

d, 中国的天气

Đáp án đúng là 1b 2a 3b 4d 5a 6d 7b 8c

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
国旗
Quốc kỳ
颜色
Màu sắc
红色
Màu đỏ
黄色
Màu vàng
主要
Chủ đạo
星星
Ngôi sao
Lượng từ cho ngôi sao
人民
Nhân dân
团结
Đoàn kết
意思
Ý nghĩa
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Cụm từ 在一起 nghĩa “ở cùng nhau” hay “ở bên nhau” hay “gắn bó với nhau” dùng để chỉ vị trí cùng một nơi, hoặc chỉ quan hệ cặp đôi yêu nhau, hoặc chỉ sự đoàn kết về tập thể.

1, Chỉ vị trí cùng một nơi với ý nghĩa là “cùng nhau, gần nhau”

Ví dụ 1

我们站在一起吧。

Wǒmen zhàn zài yīqǐ ba.

Chúng ta đứng gần nhau nhé.

Ví dụ 2

两个人坐在一起聊天。

Liǎng gè rén zuò zài yīqǐ liáotiān.

Hai người ngồi gần nhau nói chuyện.

Ví dụ 3

我们住在一起

Wǒmen zhù zài yīqǐ.

Chúng tôi sống cùng nhau.

Ví dụ 4

我现在和爸爸妈妈住在一起

Wǒ xiànzài hé bàba māma zhù zài yīqǐ.

Tôi và bố mẹ hiện tại sống cùng nhau.

2, Chỉ mối quan hệ gắn bó với ý nghĩa là “ở bên nhau”

Ví dụ 5

他们已经在一起三年了。

Tāmen yǐjīng zài yīqǐ sān niánle.

Họ đã ở bên nhau 3 năm rồi.

Ví dụ 6

我们想永远在一起

Wǒmen xiǎng yǒngyuǎn zài yīqǐ.

Chúng tôi muốn mãi mãi ở bên nhau.

Ví dụ 7

他们在一起很幸福。

Tāmen zài yīqǐ hěn xìngfú.

Họ ở bên nhau rất hạnh phúc.

3, Chỉ sự đoàn kết về tập thể với ý nghĩa là “cùng nhau”

Ví dụ 8

五颗星星是人民团结在一起的意思。

Wǔ kē xīngxing shì rénmín tuánjié zài yīqǐ de yìsi.

Năm ngôi sao mang ý nghĩa nhân dân đoàn kết với nhau.

Ví dụ 9

我们要站在一起克服困难。

Wǒmen yào zhàn zài yīqǐ kèfú kùnnán.

Chúng ta cần sát cánh bên nhau vượt qua khó khăn.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Quốc kỳ của Trung Quốc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !