Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tâm trạng tốt và tâm trạng xấu” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về trạng thái cảm xúc trong cấp độ HSK 2.
Audio của bài đọc : |
Chữ hán không có phiên âm : 你们有没有发现一个问题?那就是每次你心情好,你开心的时候就总是笑着,而且做什么事都很有动力,都做得很好。但是你心情不好的时候,很容易生气,什么事都不想做。所以我希望你每天都开心,可以做想做的事。 |
Phiên âm : 你们有没有发现一个问题?那就是每次你心情好,你开心的时候就总是笑着,而且做什么事都很有动力,都做得很好。但是你心情不好的时候,很容易生气,什么事都不想做。所以我希望你每天都开心,可以做想做的事。 |
Ý nghĩa : Các bạn có phát hiện một vấn đề không? Đó chính là mỗi lần tâm trạng bạn tốt, khi bạn vui vẻ thì luôn luôn tươi cười, vả lại làm điều gì cũng đều rất có động lực, đều làm rất tốt. Nhưng mà khi tâm trạng bạn không tốt, rất dễ tức giận, điều gì cũng không muốn làm. Cho nên tôi hy vọng rằng bạn mỗi ngày đều vui vẻ, có thể làm điều muốn làm. |
Trả lời câu hỏi : 1, 当心情好的时候,我们做事会怎么样? a, 很容易生气 b, 很有动力 c, 不想做事 2, 心情不好的时候,人容易有什么表现? a, 总是笑着 b, 做得很好 c, 容易生气 3, 这段话主要想告诉我们什么? a, 心情对做事有很大的影响 b, 我们应该多发现问题 c, 做事的时候不要笑 4, 文中提到的“动力”是什么意思(yìsi)? a, 想去做事的力量 b, 身体的力量 c, 机器的力量 Đáp án đúng là 1b 2c 3a 4a |
Từ vựng quan trọng : |
| Chữ hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 发现 | Phát hiện | |
| 心情 | Tâm trạng | |
| 总是 | Luôn luôn | |
| 笑 | Cười | |
| 动力 | Động lực | |
| 容易 | Dễ dàng | |
| 生气 | Tức giận | |
| 而且 | Với lại | |
| 所以 | Cho nên |
Ngữ pháp quan trọng :
Trong bài đọc hôm nay, các bạn đã được gặp nhiều liên từ quan trọng nằm trong cấp độ này, chúng ta hãy cùng liệt kê lại một lần nữa nhé :
而且 Érqiě Với lại, mà còn | 但是 Dànshì Nhưng mà | 所以 Suǒyǐ Cho nên |
因为 Yīnwèi Bởi vì | 虽然 suīrán Mặc dù, tuy | 如果 Rúguǒ Nếu như |
然后 Ránhòu Sau đó | 或者 Huòzhě Hoặc là | 还是 Háishì Hay là |
Bạn đã hoàn thành rất tốt 10 câu luyện tập ngữ pháp về Liên từ.
Bài đọc “Tâm trạng tốt và tâm trạng xấu” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
