Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học sinh Trung Quốc

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Học sinh Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề học đường nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Học sinh tại Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề học đường nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

中国的学生,六岁读小学,小学有六年。他们十二岁读初中,初中有三年。十五岁的时候读高中,高中有三年。

学生在学校里可以学习,还可以交很多朋友,和朋友们一起玩。

Phiên âm :

中国的学生,六岁读小学,小学有六年。他们十二岁读初中,初中有三年。十五岁的时候读高中,高中有三年。

学生在学校里可以学习,还可以交很多朋友,和朋友们一起玩。

Ý nghĩa :

Học sinh tại Trung Quốc, 6 tuổi học tiểu học, tiểu học có 6 năm. Bọn trẻ 12 tuổi học trung học, trung học có 3 năm. Lúc 15 tuổi thì học trung học phổ thông, trung học phổ thông có 3 năm.

Học sinh ở trong trường có thể học tập, còn có thể kết thêm rất nhiều bạn, cùng các bạn bè vui chơi.

Trả lời câu hỏi :

1, 中国的学生几岁开始读小学?

a, 五岁

b, 六岁

c, 七岁

d, 八岁

2, 小学一共有几年?

a, 三年

b, 四年

c, 五年

d, 六年

3, 初中一共有几年?

a, 三年

b, 六年

c, 九年

d, 十二年

4, 高中一共有几年?

a, 一年

b, 两年

c, 三年

d, 六年

5, 这段短文主要介绍了什么?

a, 中国的学生怎么交朋友

b, 中国的学校环境

c, 中国学生的读书阶段和时间

d, 怎么去中国上学

Đáp án đúng là 1b 2d 3a 4c 5c

Từ vựng quan trọng :

小学

Danh từ h1

Tiểu học

初中

Danh từ h3

Trung học cơ sở

高中

Danh từ h2

Trung học phổ thông

交朋友

Cụm động từ h2

Kết bạn

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Bài đọc “Học sinh tại Trung Quốc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !