Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sở thích của tôi

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng luyện đọc đoạn văn tiếng Trung cấp độ HSK2 “Sở thích của tôi”. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng khi giới thiệu về sở thích vẽ tranh và ngữ pháp về phó từ 更 (gèng) trong cấp độ HSK2

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng luyện đọc đoạn văn tiếng Trung cấp độ HSK 2 “Sở thích của tôi”. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng khi giới thiệu về sở thích vẽ tranh và ngữ pháp về phó từ 更 (gèng) trong cấp độ HSK 2.

Chữ hán không có phiên âm :

每个人都有自己的爱好。你的爱好是什么呢? 我的爱好是画画。我很小的时候就开始喜欢画画了。我小时候喜欢画动物,现在我更喜欢画风景。我每次去一个美丽的地方,都会画它。周末我经常跟朋友一起去看画展。这样可以帮我放松心情。

Chữ hán có phiên âm :

每个人都有自己的爱好。你的爱好是什么呢? 我的爱好是画画。我很小的时候就开始喜欢画画了。我小时候喜欢画动物,现在我更喜欢画风景。我每次去一个美丽的地方,都会画它。周末我经常跟朋友一起去看画展。这样可以帮我放松心情。

Ý nghĩa :

Mỗi người đều có sở thích riêng của bản thân. Sở thích của bạn là gì nhỉ?Sở thích của tôi là vẽ tranh. Tôi từ khi rất nhỏ đã bắt đầu thích vẽ tranh rồi. Tôi lúc nhỏ thích vẽ động vật, bây giờ tôi lại thích vẽ phong cảnh hơn. Mỗi lần tôi đi tới một địa điểm nào đẹp, đều sẽ vẽ nó. Cuối tuần tôi thường cùng với bạn bè đi xem triển lãm tranh. Điều này có thể giúp tôi thoải mái tâm trạng.

Trả lời câu hỏi :

1, 作者的爱好(àihào)是什么?

a, 唱歌

b, 运动

c, 画画

d, 跳舞

2, 作者什么时候开始喜欢画画?

a, 上个月

b, 昨天

c, 上大学的时候

d, 很小的时候

3, 现在作者更喜欢画什么?

a, 风景

b, 动物

c,

d,

4, 周末作者经常做什么?

a, 去看画展

b, 去爬山

c, 在家睡觉(shuìjiào)

d, 去买东西

Đáp án đúng là 1c 2d 3a 4a

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ mức độ 更 gèng dùng trong câu so sánh, thường được sử dụng theo hai cấu trúc sau :

gèng + tính từ / động từ

Ví dụ 1

这两个银行哪个更近?

Zhè liǎng gè yínháng nǎge gèng jìn?

Hai ngân hàng này thì cái nào gần hơn?

Ví dụ 2

你更喜欢猫还是狗?

Nǐ gèng xǐhuān māo háishì gǒu?

Bạn thích mèo hay chó hơn?

A + 比 + B + 更 gèng + tính từ / động từ

Ví dụ 1

北京的房子比上海更贵。

Běijīng de fángzi bǐ shànghǎi gèng guì.

Nhà ở Bắc Kinh đắt hơn Thượng Hải.

Ví dụ 2

飞机比火车更方便。

Fēijī bǐ huǒchē gèng fāngbiàn.

Máy bay thuận tiện hơn tàu hoả.

Cách dùng phó từ 就 jiù

1, Nhấn mạnh một sự việc xảy ra rất sớm, có thể đã xảy ra hoặc chưa xảy ra

Ví dụ 1

他明天七点就得上课。

Tā míngtiān qī diǎn jiù děi shàng kè.

Anh ấy 7 giờ sáng mai đã phải đi học rồi.

Ví dụ 2

我昨天五点就回家。

Wǒ zuótiān wǔ diǎn jiù huí jiā.

Hôm qua 5 giờ tôi đã về nhà rồi.

Ví dụ 3

我从小就喜欢看书。

Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān kànshū.

Tôi từ nhỏ đã thích đọc sách.

Ví dụ 4

她十九岁就结婚了。

Tā shíjiǔ suì jiù jiéhūn le.

Cô ấy 19 tuổi đã kết hôn rồi.

Ví dụ 5

他下午四点就吃晚饭了。

Tā xiàwǔ sì diǎn jiù chī wǎnfàn le.

Anh ấy 4 giờ chiều đã ăn bữa tối rồi.

2, Biểu thị sự việc sắp xảy ra, thường đi với 马上 mǎshàng

Ví dụ 1

你等一会儿,他马上就回来。

Nǐ děng yīhuìr, tā mǎshàng jiù huílái.

Bạn đợi một lát, anh ấy sẽ về ngay.

3, Diễn tả 2 sự việc xảy ra liên tiếp theo cấu trúc động từ 1 + jiù + động từ 2

(động từ 1 thường có thêm trợ từ 了)

Ví dụ 1

我回了家睡觉。

Wǒ huíle jiā jiù shuìjiào.

Tôi về đến nhà liền đi ngủ.

Ví dụ 2

我吃了晚饭上网。

Wǒ chīle wǎnfàn jiù shàngwǎng.

Tôi ăn xong bữa tối là lên mạng ngay.

4, Vế câu thứ hai chỉ ra kết quả của vế câu thứ nhất. 就 jiù nằm ở vế câu hai sẽ mang nghĩa là “thì, vậy thì”

Ví dụ 1

你喜欢喝奶茶,我们就买奶茶吧。

Nǐ xǐhuān hē nǎichá, wǒmen jiù mǎi nǎichá ba.

Cậu thích uống trà sữa, vậy thì chúng mình mua trà sữa nha.

Ví dụ 2

你最有钱,就听你的吧。

Nǐ zuì yǒu qián, jiù tīng nǐ de ba.

Cậu giàu nhất, vậy thì nghe cậu đi.

Chữ hánPhiên âmNgheÝ nghĩa
爱好Àihào
Sở thích
画画Huà huà
Vẽ tranh
开始Kāishǐ
Bắt đầu
动物Dòngwù
Động vật
风景Fēngjǐng
Phong cảnh
美丽Měilì
Đẹp đẽ
画展Huàzhǎn
Triển lãm tranh
放松Fàngsōng
Thư giãn
心情Xīnqíng
Tâm trạng

Bài đọc “Sở thích của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !