Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Đến giờ dậy rồi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 美月:老公,该起床了。 李强:嗯…再让我睡五分钟。 美月:不行,今天你不是要早点儿去公司吗? 李强:啊,对,我忘了。几点了? 美月:已经七点半了。快起来吃早饭吧。 李强:好的,我马上就起来。 美月:别忘了洗脸刷牙。 李强:知道了,老婆。 |
Phiên âm : 美月:老公,该起床了。 李强:嗯…再让我睡五分钟。 美月:不行,今天你不是要早点儿去公司吗? 李强:啊,对,我忘了。几点了? 美月:已经七点半了。快起来吃早饭吧。 李强:好的,我马上就起来。 美月:别忘了洗脸刷牙。 李强:知道了,老婆。 |
Ý nghĩa : Mỹ Nguyệt : Ông xã, đến giờ dậy rồi. Lý Cường : Ưm… cho anh ngủ thêm 5 phút. Mỹ Nguyệt : Không được, hôm nay không phải là anh cần tới công ty sớm sao? Lý Cường : Ah, đúng rồi, anh quên mất. Mấy giờ rồi? Mỹ Nguyệt : Đã 7 giờ rưỡi rồi. Mau dậy ăn sáng đi. Lý Cường : Được rồi, anh dậy ngay đây. Mỹ Nguyệt : Đừng quên rửa mặt đánh răng nhé. Lý Cường : Anh biết rồi, bà xã. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu hỏi và hiểu rõ đoạn văn.
Từ vựng quan trọng :
该 Động từ h2 Nên, cần phải, đến lúc Thường dùng theo cấu trúc 该 + động từ + 了 nhằm diễn tả đến lúc làm gì đó rồi. Ví dụ 该回家了 đến lúc về nhà rồi, 该睡觉了 đến giờ ngủ rồi, 该吃饭了 đến giờ ăn cơm rồi | 起床 Động từ li hợp h1 Thức dậy |
让 Động từ h2 Cho, để cho, bảo Thường dùng để diễn tả cho phép ai làm gì hoặc bảo ai làm gì. Ví dụ 妈妈让我回家 mẹ bảo tôi về nhà, 妈妈不让我去玩 mẹ không cho tôi đi chơi, 这里不让吸烟 ở đây không cho hút thuốc | 再 Phó từ h1 Lại, thêm, nữa Thường dùng để diễn tả làm thêm một lần nữa. Ví dụ 请你再说一遍 phiền bạn nói thêm một lần nữa, 再等一会儿 đợi thêm một lát, 再让我睡五分钟 cho tôi ngủ thêm 5 phút |
早点儿 Phó từ Sớm Thường dùng để khuyên ai đó làm điều gì đó sớm hơn. Ví dụ 你早点儿起床吧 bạn thức dậy sớm đi, 我们早点儿出发吧 chúng ta khởi hành sớm đi, 你早点儿回来吧 bạn quay lại sớm nhé, 我今天要早点儿去公司 hôm nay tôi phải tới công ty sớm | 忘 Động từ h1 Quên |
已经 Phó từ h2 Đã | 马上 Phó từ h1 Ngay, ngay lập tức Thường dùng để diễn tả sự việc sẽ xảy ra ngay lập tức. Ví dụ 我马上来 tôi tới ngay đây, 会议马上开始 cuộc họp sẽ bắt đầu ngay, 饭马上就好 cơm sắp xong rồi, |
洗脸 Cụm động từ Rửa mặt | 刷牙 Cụm động từ Đánh răng |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Cấu trúc 该 … 了
Dùng để diễn tả sự cần thiết phải làm gì đó vào thời điểm hiện tại, thường mang sắc thái nhắc nhở, khuyên bảo. Cấu trúc này thường dịch là “đến giờ làm điều gì đó rồi” hoặc “nên làm điều gì đó”
该回家了。 Gāi huíjiā le. Đến giờ về nhà rồi. | 该睡觉了。 Gāi shuìjiào le. Đến giờ đi ngủ rồi. |
该吃饭了。 Gāi chīfàn le. Đến giờ ăn cơm rồi. | 该走了。 Gāi zǒu le. Nên đi rồi. |
Cách dùng phó từ 再
Đứng trước động từ, thường dùng để chỉ sự lặp lại hành động trong tương lai. Cách dịch của từ này khá đa dạng là “lại, thêm, nữa”
不要再偷懒了。 Búyào zài tōulǎn le. Đừng lười biếng nữa. Khuyên người nghe đừng có lặp lại lười biếng trong tương lai nữa | 我们明天再见吧。 Wǒmen míngtiān zài jiàn ba. Ngày mai chúng ta gặp lại nhé. Nay đã gặp, mai lại gặp tiếp |
请你再说一遍。 Qǐng nǐ zài shuō yī biàn. Phiền bạn nói thêm một lần nữa. Đề nghị người nghe lặp lại hành động nói thêm một lần. | 请你再等一下。 Qǐng nǐ zài děng yīxià. Phiền bạn đợi thêm một lát. Đề nghị người nghe lặp lại hành động đợi thêm một lát. |
Cách dùng phó từ 马上
Đứng trước động từ và tính từ, thường dùng để diễn tả hành động sắp xảy ra trong thời gian ngắn nữa thôi, thường kết hợp với 就, 要, 了. Từ này thường dịch là “ngay, ngay lập tức, sắp”
他马上就来。 Tā mǎshàng jiù lái. Anh ấy sẽ đến ngay. Tầm 10 phút nữa là anh ấy tới | 天马上就黑了。 Tiān mǎshàng jiù hēi le. Trời sắp tối rồi. Tầm 30 phút nữa là trời tối |
电影马上要开始了。 Diànyǐng mǎshàng yào kāishǐ le. Phim sắp bắt đầu rồi. Tầm 5 phút nữa là phim chiếu 我马上就要毕业了,还有两个月。 Wǒ mǎshàng jiù yào bìyè le, hái yǒu liǎng gè yuè. Tôi sắp tốt nghiệp rồi, còn 2 tháng nữa. Người nói cho rằng 2 tháng là ngắn | |
Bài đọc “Đến giờ dậy rồi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học sinh Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là hạnh phúc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua trái cây
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quốc kỳ của Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về tính cách
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về ngày cuối tuần
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngủ sớm dậy sớm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tâm trạng tốt và tâm trạng xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều gì là quan trọng nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tại sao tôi học tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi xem phim
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhà mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sở thích của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quê hương tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ký túc xá
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi
