Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng luyện đọc đoạn văn tiếng Trung cấp độ HSK 2 “Ngày cuối tuần của tôi”. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng hoạt động cuối tuần và ngữ pháp về cấu trúc 越来越 … 了 trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng luyện đọc đoạn văn tiếng Trung cấp độ HSK 2 “Ngày cuối tuần của tôi”. Đoạn văn sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng hoạt động cuối tuần và ngữ pháp về cấu trúc 越来越 … 了 trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán không có phiên âm :

明天是周末了,你有什么打算吗?我打算跟朋友出去玩儿。我朋友喜欢逛街买衣服,我喜欢喝奶茶。我也打算晚上在家学汉语,我觉得自己的汉语越来越好了,非常开心。你呢?周末你做什么?

Chữ hán có phiên âm :

明天是周末了,你有什么打算吗?我打算跟朋友出去玩儿。我朋友喜欢逛街买衣服,我喜欢喝奶茶。我也打算晚上在家学汉语,我觉得自己的汉语越来越好了,非常开心。你呢?周末你做什么?

Ý nghĩa :

Ngày mai là cuối tuần rồi, bạn có dự định gì không? Tôi dự định đi ra ngoài chơi cùng bạn bè. Bạn tôi thích dạo phố mua quần áo, tôi thì thích uống trà sữa. Tôi cũng dự định buổi tối ở nhà học tiếng Trung. Tôi cảm thấy tiếng Trung của bản thân càng ngày càng tốt lên, vô cùng vui. Còn bạn? Cuối tuần bạn làm gì vậy?

Trả lời câu hỏi :

1, “我” 明天打算跟谁一起出去玩儿?

a, 爸爸妈妈

b, 朋友

c, 同学

d, 老师

2, “我” 的朋友喜欢做什么?

a, 喝奶茶

b, 在家看书

c, 逛街买衣服

d, 学习汉语

3, 我” 喜欢喝什么?

a, 咖啡

b,

c, 牛奶

d, 奶茶

4, 晚上,“我” 打算做什么?

a, 去买衣服

b, 在家学汉语

c, 去看电影

d, 跟朋友聊天

5, “我” 觉得自己的汉语怎么样?

a, 越来越好了

b, 不太好

c, 很差

d, 很难学

Đáp án đúng là 1b 2c 3d 4b 5a

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

周末

Danh từ h2

Cuối tuần

打算

Danh từ hoặc động từ h2

Dự định

出去

Động từ h1

Đi ra ngoài

玩儿

Động từ h1

Chơi

逛街

 

Dạo phố

买衣服

 

Mua quần áo

自己

Đại từ h2

Bản thân

开心

Tính từ h2

Vui vẻ, hạnh phúc

Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
周末
zhōumò
Cuối tuần
Chạm vào thẻ để lật
1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Cấu trúc 越来越 … 了 được sử dụng để diễn tả tính chất hay trạng thái nào đó gia tăng theo thời gian, thường được dịch là “càng ngày càng …”. Phần trong ô trống có thể là tính từ hoặc động từ.

Chủ ngữ + 越来越 + tính từ + 了

Ví dụ 1

天气越来越冷了。

Tiānqì yuè lái yuè lěngle.

Thời tiết càng lúc càng lạnh hơn.

Ví dụ 2

他的中文越来越好了。

Tā de zhōngwén yuè lái yuè hǎole.

Tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng tốt. hơn

Ví dụ 3

我最近越来越胖了。

Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàngle.

Tôi dạo này càng ngày càng béo lên.

Ví dụ 4

你越来越漂亮了。

Nǐ yuè lái yuè piàoliangle.

Bạn càng ngày càng đẹp hơn đấy.

Chủ ngữ + 越来越 + động từ + 了

Ví dụ 1

我越来越喜欢越南了。

Wǒ yuè lái yuè xǐhuān yuènánle.

Tôi càng ngày càng thích Việt Nam hơn.

Ví dụ 2

我越来越相信他了。

Wǒ yuè lái yuè xiāngxìn tāle.

Tôi càng lúc càng tin tưởng anh ấy hơn.

Ví dụ 3

我越来越了解他了。

Wǒ yuè lái yuè liǎojiě tāle.

Tôi càng ngày càng hiểu anh ấy hơn.

 
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Ngày cuối tuần của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !