Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Người bạn mới của tôi” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng miêu tả người
+ Ngữ pháp câu so sánh với 像 (xiàng)
+ Ngữ pháp tính từ lặp lại dạng AA
Audio : |
Chữ hán không có phiên âm : 今天我认识了一个新朋友。他的名字是阮文山,今年七岁,和我一样上一年级。他长得瘦瘦的,黑黑的,比我高一点。从今天开始,我们每天早上会一起去跑步。虽然我们一般大,但他就像我的一个小哥哥一样,和他在一起,我学到了许多东西。 |
Chữ hán có phiên âm : 今天我认识了一个新朋友。他的名字是阮文山,今年七岁,和我一样上一年级。他长得瘦瘦的,黑黑的,比我高一点。从今天开始,我们每天早上会一起去跑步。虽然我们一般大,但他就像我的一个小哥哥一样,和他在一起,我学到了许多东西。 |
Ý nghĩa : Hôm nay tôi đã quen một người bạn mới. Tên của anh ấy là Nguyễn Văn Sơn, năm nay 7 tuổi, cùng học lớp một giống với tôi. Anh ấy trông gầy gầy, đen đen, cao hơn tôi một chút. Bắt đầu từ hôm nay, chúng tôi mỗi sáng sẽ cùng nhau đi chạy bộ. Tuy chúng tôi gần bằng tuổi nhau, nhưng anh ấy lại giống như một tiểu ca ca của tôi, ở cùng anh ấy, tôi đã học được rất nhiều thứ. |
Ngữ pháp quan trọng : Câu so sánh với 像 (xiàng) A 像 (xiàng) B 吗 (ma)? : A giống với B không? A 像 (xiàng) B : A giống với B A 不像 (bù xiàng) B : A không giống với B Ví dụ 1 这辆自行车像你的自行车吗? Zhè liàng zìxíngchē xiàng nǐ de zìxíngchē ma? Chiếc xe đạp này giống với xe đạp của cậu không? Ví dụ 2 这辆自行车像我的自行车。 Zhè liàng zìxíngchē xiàng wǒ de zìxíngchē. Chiếc xe đạp này giống với xe đạp của mình. Ví dụ 3 这辆自行车不像我的自行车。 Zhè liàng zìxíngchē bù xiàng wǒ de zìxíngchē. Chiếc xe đạp này không giống với xe đạp của mình. A 像 (xiàng) B + (这么 / 那么) + động từ hoặc tính từ + 吗 (ma)? A 像 (xiàng) B + (这么 / 那么) + động từ hoặc tính từ A 不像 (bù xiàng) B + (这么 / 那么) + động từ hoặc tính từ Ví dụ 1 火车像飞机那么快吗? Huǒchē xiàng fēijī nàme kuài ma? Tàu hoả có nhanh được như máy bay không? Ví dụ 2 火车不像飞机那么快。 Huǒchē bù xiàng fēijī nàme kuài. Tàu hoả không nhanh được như máy bay.
Tính từ lặp lại một âm tiết AA Thể hiện cảm xúc thoải mái khi giao tiếp, miêu tả nhẹ nhàng Ví dụ 1 他长得瘦瘦的,黑黑的。 Tā zhǎng de shòu shòu de, hēi hēi de. Anh ấy trông gầy gầy, đen đen. Ví dụ 2 宝宝的眼睛大大的。 Bǎobao de yǎnjīng dà dà de. Đôi mắt của em bé to to. |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 新朋友 | Bạn mới | |
| 上一年级 | Học lớp một | |
| 瘦 | Gầy | |
| 黑 | Đen | |
| 高 | Cao | |
| 从今天开始 | Bắt đầu từ hôm nay | |
| 跑步 | Chạy bộ | |
| 虽然 | Mặc dù | |
| 一般 | Như nhau | |
| 像 | Giống | |
| 学到 | Học được | |
| 许多 | Rất nhiều |
Bài đọc “Người bạn mới của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !
