Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về thời tiết” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề thời tiết trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về thời tiết” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

你现在在越南的哪个城市?那边天气怎么样?我在北京,天气越来越冷了。早上不想起床,只想睡懒觉但是学习和工作很重要,不能放弃!明天是新的一周了,早点儿休息明天继续努力!

Phiên âm :

Nǐ xiànzài zài Yuènán de nǎge chéngshì? Nàbiān tiānqì zěnmeyàng? Wǒ zài Běijīng, tiānqì yuè lái yuè lěng le. Zǎoshang bù xiǎng qǐchuáng, zhǐ xiǎng shuì lǎnjiào dànshì xuéxí hé gōngzuò hěn zhòngyào, bù néng fàngqì! Míngtiān shì xīn de yì zhōu le, zǎo diǎnr xiūxi míngtiān jìxù nǔlì!

Ý nghĩa :

Hiện tại bạn đang ở thành phố nào tại Việt Nam? Thời tiết bên đó như thế nào? Tôi thì ở Bắc Kinh, thời tiết càng lúc càng lạnh. Buổi sáng không muốn thức dậy, chỉ muốn ngủ nướng nhưng mà việc học và công việc rất quan trọng, không thể từ bỏ! Ngày mai là một tuần mới rồi, sớm nghỉ ngơi để ngày mai tiếp tục nỗ lực!

Trả lời câu hỏi :

1, 根据短文,说话人现在在哪里?

a, 越南

b, 北京

c, 上海

d, 广州

2, 说话人觉得现在的天气怎么样?

a, 越来越热

b, 不冷也不热

c, 越来越冷

d, 天气非常好

3, 我们可以看出说话人是一个怎样的人?

a, 很懒,完全不想工作的人

b, 很容易放弃的人

c, 不喜欢学习的人

d, 虽然觉得辛苦,但依然积极努力的人

Đáp án đúng là 1b 2c 3d

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
城市
Thành phố
天气
Thời tiết
北京
Bắc Kinh
只想
Chỉ muốn
重要
Quan trọng
放弃
Từ bỏ, bỏ cuộc
继续
Tiếp tục
努力
Nỗ lực
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ thường mang nghĩa là “chỉ” và đứng trước động từ để chỉ sự giới hạn của hành động, số lượng, khả năng

Chủ ngữ + + động từ 

Ví dụ 1

只有一个弟弟。

zhǐyǒu yī gè dìdi.

Tôi chỉ có một đứa em trai.

Thể hiện sự giới hạn với số lượng ít

Ví dụ 2

只有十五块钱。

zhǐyǒu shíwǔ kuài qián.

Tôi chỉ có 15 tệ.

Thể hiện sự giới hạn với số lượng ít

Ví dụ 3

只会说英文。

zhǐ huì shuō yīngwén.

Tôi chỉ biết nói tiếng Anh.

Thể hiện sự giới hạn về khả năng

Ví dụ 4

只能吃一个包子。

zhǐ néng chī yī gè bāozi.

Tôi chỉ có thể ăn 1 cái bánh bao.

Thể hiện sự giới hạn về khả năng

Ví dụ 5

外面下大雨,我只想在家休息。

Wàimiàn xià dàyǔ, wǒ zhǐ xiǎng zàijiā xiūxi.

Bên ngoài mưa to, tôi chỉ muốn ở nhà nghỉ ngơi.

Thể hiện sự giới hạn về hành động

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Bài đọc “Nói về thời tiết” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !