Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua trái cây

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Mua trái cây” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề trái cây, rau củ nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Mua trái cây” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề trái cây, rau củ nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我叫小月,我来自新加坡。今天天气很晴朗。妈妈和我在超市购物。我们买了很多水果。我喜欢吃香蕉和葡萄。爸爸和妈妈喜欢苹果和橘子。

超市里有很多蔬菜。黄瓜和茄子是我最喜欢的蔬菜。胡萝卜对身体健康有好处,我父母和我都很喜欢。

Phiên âm :

Wǒ jiào Xiǎoyuè, wǒ láizì Xīnjiāpō. Jīntiān tiānqì hěn qínglǎng. Māma hé wǒ zài chāoshì gòuwù. Wǒmen mǎi le hěn duō shuǐguǒ. Wǒ xǐhuan chī xiāngjiāo hé pútao. Bàba hé māma xǐhuan píngguǒ hé júzi.

Chāoshì lǐ yǒu hěn duō shūcài. Huángguā hé qiézi shì wǒ zuì xǐhuan de shūcài. Húluóbo duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochu, wǒ fùmǔ hé wǒ dōu hěn xǐhuan.

Ý nghĩa :

Tôi tên là Tiểu Nguyệt, tôi đến từ Singapore. Thời tiết hôm nay rất nắng ráo. Mẹ và tôi mua sắm ở siêu thị. Chúng tôi đã mua rất nhiều trái cây. Tôi thích ăn chuối và nho. Bố và mẹ thích táo và quýt.

Trong siêu thị có rất nhiều rau củ. Dưa chuột và cà tím là rau củ mà tôi thích nhất. Cà rốt có lợi đối với sức khoẻ, bố mẹ tôi và tôi đều thích cà rốt.

Trả lời câu hỏi :

1, 小月来自哪个国家?

a, 中国

b, 新加坡

c, 美国

d, 英国

2, 今天的天气怎么样?

a, 下雨了

b, 刮风了

c, 很冷

d, 很晴朗

3, 小月喜欢吃什么水果?

a, 苹果和橘子

b, 西瓜和草莓

c, 香蕉和葡萄

d, 苹果和香蕉

4, 爸爸和妈妈喜欢吃什么水果?

a, 苹果和橘子

b, 香蕉和葡萄

c, 苹果和葡萄

d, 香蕉和橘子

5, 为什么大家都喜欢胡萝卜?

a, 因为胡萝卜不贵

b, 因为胡萝卜很甜

c, 因为胡萝卜对身体健康有好处

d, 因为胡萝卜很小

Đáp án đúng là 1b 2d 3c 4a 5c

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

小月

Danh từ

Tiểu Nguyệt

新加坡

Danh từ

Singapore

晴朗

Tính từ h5

Nắng ráo, quang đãng

超市

Danh từ h2

Siêu thị

购物

Động từ h4

Mua sắm

香蕉

Danh từ h3

Quả chuối

葡萄

Danh từ h5

Quả nho

苹果

Danh từ h1

Quả táo

橘子

Danh từ h7 h9

Quả quýt

蔬菜

Danh từ h5

Rau củ

黄瓜

Danh từ h4

Dưa chuột

胡萝卜

Danh từ

Cà rốt

Giới từ h1

Đối với, với

身体健康

Cụm danh từ

Sức khoẻ

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Giới từ 对 mang ý nghĩa là “đối với, với”, thường được sử dụng theo các cấu trúc dưới đây :

A + 对 + B + tính từ

A như thế nào đó đối với B

Ví dụ 1

胡萝卜对身体健康有好处。

Húluóbo duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.

Cà rốt có lợi đối với sức khoẻ.

Ví dụ 2

老师对学生们都很关心。

Lǎoshī duì xuéshēngmen dōu hěn guānxīn.

Cô giáo rất quan tâm đến các học sinh.

Ví dụ 3

我对汉语很感兴趣。

Wǒ duì hànyǔ hěn gǎn xìngqù.

Tôi rất hứng thú với tiếng Trung.

Ví dụ 4

她对我很好。

Tā duì wǒ hěn hǎo.

Cô ấy rất tốt đối với tôi.

Ví dụ 5

这件事对我很重要。

Zhè jiàn shì duì wǒ hěn zhòngyào.

Chuyện này rất quan trọng với tôi.

 

A + 对 + B + động từ

A làm gì đó đối đối với B hay hướng về B

Ví dụ 1

她对我笑了。

Tā duì wǒ xiàole.

Cô ấy đã cười với tôi.

Ví dụ 2

医生对你说了什么?

Yīshēng duì nǐ shuōle shénme?

Bác sĩ đã nói gì với bạn?

Ví dụ 3

我对他说:我爱你!

Wǒ duì tā shuō: Wǒ ài nǐ!

Tôi nói với anh ấy: Em yêu anh!

Ví dụ 4

我对鸡肉过敏。

Wǒ duì jīròu guòmǐn.

Tôi bị dị ứng với thịt gà.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Bài đọc “Mua trái cây” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !