Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Miêu tả ngoại hình chị gái” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề miêu tả ngoại hình nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我有一个姐姐,她比我大六岁。我的姐姐肥肥胖胖的,长得又不高,她脸圆圆的,皮肤黑得发亮,两个像葡萄似的眼睛,如月牙一般的眉毛,一张小巧玲珑的嘴巴。 我特别佩服我姐,因为她不仅漂亮还很能干。生活中,我遇到什么困难,她都及时帮我解决。 |
Phiên âm : Wǒ yǒu yī gè jiějie, tā bǐ wǒ dà liù suì. Wǒ de jiějie féiféi pàngpàng de, zhǎng de yòu bù gāo, tā liǎn yuán yuán de, pífū hēi de fā liàng, liǎng gè xiàng pútao shì de yǎnjing, rú yuèyá yībān de méimáo, yī zhāng xiǎoqiǎolínglóng de zuǐbā. Wǒ tèbié pèifú wǒ jiě, yīnwèi tā bùjǐn piàoliang hái hěn nénggàn. Shēnghuó zhōng, wǒ yùdào shénme kùnnán, tā dōu jíshí bāng wǒ jiějué. |
Ý nghĩa : Tôi có một người chị gái, chị ấy lớn hơn tôi 6 tuổi. Chị gái của tôi mũm mĩm đáng yêu, trông cũng không cao, khuôn mặt chị ấy tròn tròn, làn da ngăm đen sáng bóng, đôi mắt giống như trái nho, lông mày như vầng trăng khuyết, một chiếc miệng nhỏ xinh xắn. Tôi vô cùng khâm phục chị tôi, bởi vì chị ấy không chỉ xinh đẹp còn rất tài giỏi. Trong cuộc sống, khi tôi gặp phải bất cứ khó khăn nào, chị ấy đều kịp thời giúp tôi giải quyết. |
Trả lời câu hỏi : 1, 姐姐比“我”大几岁? a, 四岁 b, 五岁 c, 六岁 d, 七岁 2, 姐姐的身材怎么样? a, 又高又瘦 b, 很高,肥肥胖胖的 c, 肥肥胖胖的,长得不高 d, 长得很高 3, 姐姐的皮肤怎么样? a, 又白又亮 b, 黑得发亮 c, 白得发亮 d, 有点黄 4, 姐姐的眼睛像什么? a, 葡萄 b, 月牙 c, 苹果 d, 西瓜 5, 姐姐的眉毛是什么样的? a, 像葡萄一样 b, 如月牙一般 c, 像星星一样 d, 像花一样 6, 姐姐的嘴巴是什么样的? a, 很大 b, 小巧玲珑 c, 圆圆的 d, 红红的 7, 为什么“我”特别佩服姐姐? a, 因为她很有钱 b, 因为她不仅漂亮还很能干 c, 因为她比我大 d, 因为她学习很好 8, “我”遇到困难时姐姐会怎么做? a, 让我自己解决 b, 及时帮我解决 c, 假装没看到 d, 找别人帮忙 Đáp án đúng là 1c 2c 3b 4a 5b 6b 7b 8b |
Từ vựng quan trọng :
肥肥胖胖 Cụm tính từ Mũm mĩm đáng yêu Thường dùng để miêu tả với giọng văn trìu mến thân mật, không mang ý chê bai | 长得 Cụm từ Trông Thường dùng theo cấu trúc 长得 + tính từ để miêu tả vẻ ngoài, vóc dáng của người hoặc vật |
脸 Danh từ h2 Mặt | 圆 Tính từ h4 Tròn Ví dụ trong câu 她脸圆圆的 là khuôn mặt chị ấy tròn tròn. Tính từ 圆 lặp lại để tạo giọng văn thân mật và trìu mến |
皮肤 Danh từ h5 Làn da | 发亮 Cụm từ Sáng bóng, óng ánh Thường đi theo cấu trúc tính từ + 得 + 发亮 để nhấn mạnh. Ví dụ trong câu 她皮肤黑得发亮 là làn da chị ấy ngăm đen sáng bóng |
眼睛 Danh từ h2 Mắt | 眉毛 Danh từ h7 h9 Lông mày |
月牙 Danh từ h3 Lưỡi liềm, trăng khuyết | 嘴巴 Danh từ h4 Cái miệng |
小巧玲珑 Thành ngữ Nhỏ nhắn xinh xắn Thường dùng để khen đồ vật nhỏ tinh xảo hoặc vóc dáng con người nhỏ nhắn duyên dáng. Ví dụ trong câu 一张小巧玲珑的嘴巴 là một chiếc miệng nhỏ nhắn xinh xắn | 佩服 Động từ h7 h9 Khâm phục, bái phục Ví dụ trong câu 我特别佩服我姐 là tôi vô cùng khâm phục chị tôi |
能干 Tính từ h4 Tài giỏi Thường dùng để khen ngợi ai đó giỏi giang, tài giỏi, thông minh và khéo léo. Ví dụ trong câu 因为她不仅漂亮还很能干 là bởi vì chị ấy không chỉ xinh đẹp mà còn rất tài giỏi | 及时 Phó từ h3 Kịp thời, đúng lúc Phó từ 及时 thường đứng trước động từ để diễn tả sự việc thực hiện đúng lúc, kịp thời. Ví dụ trong câu 她都及时帮我解决 là chị ấy đều kịp thời giúp tôi giải quyết |
Bạn đã hoàn thành 15 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Ngữ pháp 1 Chủ ngữ + 长得 + tính từ miêu tả Là cấu trúc miêu tả ngoại hình của người hoặc vật thường dùng Ví dụ 1 她长得不高。 Tā zhǎng de bù gāo. Cô ấy trông không cao. Cụm từ miêu tả trong câu là 不高 Ví dụ 2 她长得肥肥胖胖。 Tā zhǎng de féi féi pàng pàng. Cô ấy trông mũm mĩm đáng yêu. Cụm từ miêu tả trong câu là 肥肥胖胖 Ví dụ 3 我哥哥长得很高。 Wǒ gēgē zhǎng de hěn gāo. Anh trai tôi trông rất cao. Cụm từ miêu tả trong câu là 很高 Ví dụ 4 我爸爸长得很帅。 Wǒ bàba zhǎng de hěn shuài. Bố tôi trông rất đẹp trai. Cụm từ miêu tả trong câu là 很帅 Ví dụ 5 那些树长得太高了。 Nàxiē shù zhǎng de tài gāo le. Những cái cây đó trông cao lớn quá. Cụm từ miêu tả trong câu là 太高了 Ví dụ 6 她长得比较结实。 Tā zhǎng de bǐjiào jiēshi. Cô ấy trông khá khoẻ mạnh. Cụm từ miêu tả trong câu là 比较结实 Ví dụ 7 他长得很像他爸爸。 Tā zhǎng de hěn xiàng tā bàba. Anh ấy trông rất giống bố anh ấy. Cụm từ miêu tả trong câu là 很像他爸爸 |
Ngữ pháp 2 Cấu trúc 像 … 似的 Nghĩa là “giống như …” hoặc “tựa như …” dùng để so sánh. Cấu trúc này tương đương với 像 … 一样 nhưng mang sắc thái tự nhiên hơn một chút Ví dụ 1 两个像葡萄似的眼睛。 Liǎng gè xiàng pútao shì de yǎnjing. Hai con mắt tựa như trái nho. Phần trong ô trống ở câu này là 葡萄 Ví dụ 2 天上的月亮像玉盘似的,又圆又亮。 Tiānshàng de yuèliàng xiàng yù pán shì de, yòu yuán yòu liàng. Mặt trăng trên trời giống như đĩa ngọc, vừa tròn vừa sáng. Phần trong ô trống ở câu này là 玉盘 Ví dụ 3 妹妹的脸像苹果似的,又圆又红。 Mèimei de liǎn xiàng píngguǒ shì de, yòu yuán yòu hóng. Khuôn mặt của em gái tựa như quả táo, vừa tròn vừa đỏ. Phần trong ô trống ở câu này là 苹果 Ví dụ 4 他的眉毛像月牙似的,特别好看。 Tā de méimao xiàng yuèyá shì de, tèbié hǎokàn. Lông mày của anh ấy giống như lưỡi liềm, rất đẹp. Phần trong ô trống ở câu này là 月牙 |
Ngữ pháp 3 Cấu trúc 如 … 一般 Nghĩa là “giống như …” hoặc “tựa như …” dùng để so sánh. Cấu trúc này tương đương với 像 … 一样 nhưng mang sắc thái trang trọng và thanh lịch hơn trong văn viết Ví dụ 1 如月牙一般的眉毛。 Rú yuèyá yībān de méimao. Lông mày như lưỡi liềm. Phần trong ô trống ở câu này là 月牙 Ví dụ 2 她有一双如葡萄一般的眼睛。 Tā yǒu yī shuāng rú pútao yībān de yǎnjing. Cô ấy có một đôi mắt giống như trái nho. Phần trong ô trống ở câu này là 葡萄 Ví dụ 3 孩子们的笑容如阳光一般温暖。 Háizimen de xiàoróng rú yángguāng yībān wēnnuǎn. Nụ cười của bọn trẻ ấm áp như ánh nắng. Phần trong ô trống ở câu này là 阳光 Ví dụ 4 湖面如镜子一般平静。 Húmiàn rú jìngzi yībān píngjìng. Mặt hồ yên lặng như chiếc gương. Phần trong ô trống ở câu này là 镜子 |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng miêu tả ngoại hình với 长得.
Bài đọc “Miêu tả ngoại hình chị gái” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
