Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Căn nhà của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về chủ đề nhà cửa, vật dụng gia đình trong cấp độ HSK 2. Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :
Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán không có phiên âm : 我家的房子不大也不小,不新也不旧,一共有两楼。 我家的一楼有客厅、厨房、餐厅、洗手间,还有一个小房间。我家的客厅又大又亮,客厅的里面有一个大电视和沙发。我和家人尝尝一起在客厅聊天,看电视。如果朋友来我家做客,我们会请他们在客厅喝茶或者咖啡。客厅的里面还有很多漂亮的画儿。一楼的小房间是我家的小仓库, 里面有洗衣机和我们的衣服和鞋子。 我家的二楼有三个卧室,两个洗手间,还有一个书房。一个大卧室是我爸爸妈妈的卧室,它又大又漂亮。我爸爸妈妈的卧室有一个大床、一个大电视和两个大椅子。两个小一点儿的卧室是我和弟弟的卧室。虽然我们的卧室都很小,但是很舒服。在白天,你可以在我们的卧室看到阳光和小鸟。我们没有给客人的卧室,因为我们没有很多客人。如果客人来我家睡觉,他们可以睡在楼下的沙发。 我非常喜欢我家的房子! |
Chữ hán có phiên âm : 我家的房子不大也不小,不新也不旧,一共有两楼。 我家的一楼有客厅、厨房、餐厅、洗手间,还有一个小房间。我家的客厅又大又亮,客厅的里面有一个大电视和沙发。我和家人尝尝一起在客厅聊天,看电视。如果朋友来我家做客,我们会请他们在客厅喝茶或者咖啡。客厅的里面还有很多漂亮的画儿。一楼的小房间是我家的小仓库, 里面有洗衣机和我们的衣服和鞋子。 我家的二楼有三个卧室,两个洗手间,还有一个书房。一个大卧室是我爸爸妈妈的卧室,它又大又漂亮。我爸爸妈妈的卧室有一个大床、一个大电视和两个大椅子。两个小一点儿的卧室是我和弟弟的卧室。虽然我们的卧室都很小,但是很舒服。在白天,你可以在我们的卧室看到阳光和小鸟。我们没有给客人的卧室,因为我们没有很多客人。如果客人来我家睡觉,他们可以睡在楼下的沙发。 我非常喜欢我家的房子! |
Ý nghĩa : Căn nhà của nhà mình không to cũng không nhỏ, không mới cũng không cũ, tổng cộng có hai tầng lầu. Tầng một của nhà mình có phòng khách, nhà bếp, phòng ăn, nhà vệ sinh, và còn có một căn phòng nhỏ. Phòng khách của nhà mình vừa rộng rãi vừa sáng sủa, trong phòng khách có 1 chiếc TV lớn và ghế sofa. Mình và gia đình thường cùng nhau ngồi tại phòng khách nói chuện và xem TV. Nếu như bạn bè tới nhà mình làm khách, gia đình mình sẽ mời họ uống trà hoặc cà phê tại phòng khách. Trong phòng khách còn có rất nhiều bức tranh đẹp. Căn phòng nhỏ tại tầng một là cái kho nhỏ của nhà mình, phía trong có máy giặt và quần áo cũng như giày dép của gia đình mình. Tầng hai của nhà mình có 3 phòng ngủ, 2 nhà tắm, và 1 phòng đọc sách. Một phòng ngủ to là phòng ngủ của bố mẹ mình, nó vừa to vừa đẹp. Phòng ngủ của bố mẹ mình có 1 chiếc giường lớn, 1 chiếc TV lớn và 2 chiếc ghế lớn. Hai phòng ngủ nhỏ hơn là phòng ngủ của mình và em trai. Mặc dù phòng ngủ của chúng mình đều rất nhỏ, nhưng rất thoải mái. Vào ban ngày, bạn có thể nhìn thấy ánh nắng và đàn chim nhỏ tại phòng ngủ chúng mình. Nhà mình không có phòng ngủ cho khách, bởi vì nhà mình không có quá nhiều khách. Nếu như khách tới nhà mình ngủ, họ có thể ngủ tại ghế sofa dưới tầng một. Mình vô cùng yêu thích căn nhà của gia đình mình ! |
Luyện dịch : 1, Căn nhà của gia đình bạn lớn không? 2, Căn nhà của gia đình tôi không to cũng không nhỏ, diện tích khoảng 60 mét vuông. 3, Nhà bạn có mấy tầng? 4, Nhà tôi có 2 tầng. 5, Diện tích của nhà bạn là bao nhiêu mét vuông? 6, Diện tích của nhà tôi là 60 mét vuông. 7, Xung quanh nhà bạn môi trường sống tốt không? 8, Môi trường sống xung quanh nhà tôi không tốt lắm, bởi vì hàng ngày có rất nhiều xe cộ qua lại, với lại có một cái nhà máy rất to. 9, Nhà bạn có tổng cộng mấy phòng? 10, Nhà tôi có tổng cộng 5 phòng, bao gồm 1 phòng khách, 1 phòng ăn, 1 phòng vệ sinh và 2 phòng ngủ. Lời giải 1, 你家的房子大不大? Nǐ jiā de fángzi dà bù dà? 2, 我家的房子不大也不小,面积大约六十平方米。 Wǒjiā de fángzi bù dà yě bù xiǎo, miànjī dàyuē liùshí píngfāng mǐ. Danh từ 面积 cấp độ h5 là diện tích, lượng từ 平方米 cấp độ h6 nghĩa là mét vuông. 3, 你家有几楼? Nǐ jiā yǒu jǐ lóu? 4, 我家有两楼。 Wǒjiā yǒu liǎng lóu. 5, 你家的面积是多少平方米? Nǐ jiā de miànjī shì duōshǎo píngfāng mǐ? 6, 我家的面积大约六十平方米。 Wǒjiā de miànjī dàyuē liùshí píngfāng mǐ. Phó từ 大约 cấp độ h4 là khoảng chừng, lượng từ 平方米 cấp độ h6 nghĩa là mét vuông. Cả 大约 (dàyuē) và 大概 (dàgài) đều có ý nghĩa là “khoảng, khoảng chừng” chỉ có khác biệt một chút và không quá quan trọng. Chúng ta nên linh hoạt sử dụng nhiều từ vựng thay thế để ghi nhớ được nhiều từ vựng hơn. 7, 你家周围环境好不好? Nǐ jiā zhōuwéi huánjìng hǎobù hǎo? 8, 我家周围环境不太理想,因为每天车水马龙,附近有一个大型工厂。 Wǒjiā zhōuwéi huánjìng bù tài lǐxiǎng, yīnwèi měitiān chēshuǐmǎlóng, fùjìn yǒu yīgè dàxíng gōngchǎng. 车水马龙 là thành ngữ miêu tả cảnh xe cộ đông đúc, tấp nập. Tính từ 大型 cấp độ h4 ý nghĩa như 大 nhưng mang tầm vóc quy mô lớn, không chỉ về vật lý mà còn về tính chất. Ví dụ như buổi hoà nhạc lớn thì không phải diện tích lớn mà là số lượng người đông, quy mô phủ sóng lớn. Hay nhà máy lớn không chỉ là diện tích lớn mà số lượng người nhân công còn đông đúc. 9, 你家一共有几个房间? Nǐ jiā yígòng yǒu jǐ gè fángjiān? 10, 我家一共五个房间,包括一个客厅、一个餐厅、一个卫生间和两个卧室。 Wǒjiā yígòng wǔ gè fángjiān, bāokuò yīgè kètīng, yīgè cāntīng, yīgè wèishēngjiān hé liǎng gè wòshì. |
Luyện nói : 1, 你是住平房还是住楼房? Nǐ shì zhù píngfáng háishì zhù lóufáng? Bạn sống nhà mặt đất hay sống chung cư? 2, 你家的面积是多少平方米? Nǐ jiā de miànjī shì duōshǎo píngfāng mǐ? Diện tích của nhà bạn là bao nhiêu mét vuông? |
Từ vựng quan trọng :
新 Tính từ (h2) Mới | 旧 Tính từ (h3) Cũ |
客厅 Danh từ (h5) Phòng khách | 厨房 Danh từ (h3) Nhà bếp |
餐厅 Danh từ (h5) Phòng ăn | 洗手间 Danh từ (h1) Nhà vệ sinh |
卧室 Danh từ (h5) Phòng ngủ | 仓库 Danh từ (h6) Nhà kho |
电视 Danh từ (h1) Cái TV | 沙发 Danh từ (h3) Sofa |
画儿 Danh từ (h2) Bức tranh | 洗衣机 Danh từ (h2) Máy giặt |
床 Danh từ (h1) Cái giường | 椅子 Danh từ (h1) Cái ghế |
Bài đọc “Căn nhà của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !
