Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn cùng phòng của tôi” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng về chủ đề tính cách, ngoại hình
+ Ngữ pháp về danh từ 左右 (zuǒyòu) để diễn đạt số xấp xỉ
Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK 2 và thường gặp trong bài thi HSK 2 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !
Audio : |
Chữ hán không có phiên âm : 我的宿舍是一个双人间。我有一个舍友,叫美月。她今年十九岁,从日本东京来。她有一双明亮的眼睛、两排整齐的牙齿,是个乐观开朗的女生。她很瘦,个子很高,一米七二左右。她有时候听不懂我在说什么,我也不明白她的意思,但我们没有放弃,坚持用汉语交流。 1, 美月来自哪里? 2, 美月身高多少? |
Chữ hán có phiên âm : 我的宿舍是一个双人间。我有一个舍友,叫美月。她今年十九岁,从日本东京来。她有一双明亮的眼睛、两排整齐的牙齿,是个乐观开朗的女生。她很瘦,个子很高,一米七二左右。她有时候听不懂我在说什么,我也不明白她的意思,但我们没有放弃,坚持用汉语交流。 1, 美月来自哪里? 2, 美月身高多少? |
Ý nghĩa : Ký túc xá của tôi là một căn phòng hai người. Tôi có một người bạn cùng phòng, tên là Mỹ Nguyệt. Cô ấy năm nay 19 tuổi, đến từ Tokyo Nhật Bản. Cô ấy có một đôi mắt sáng, hai hàm răng đều đặn, là một cô gái lạc quan cởi mở. Cô ấy rất gầy, vóc dáng rất cao, khoảng 1 mét 72. Cô ấy đôi khi nghe không hiểu tôi đang nói gì, tôi cũng không hiểu ý của cô ấy, nhưng chúng tôi không từ bỏ, kiên trì giao tiếp bằng tiếng Trung. 1, Mỹ Nguyệt tới từ đâu? 2, Chiều cao của Mỹ Nguyệt là bao nhiêu? |
Ngữ pháp quan trọng : Danh từ 左右 đứng sau số lượng từ để diễn đạt số xấp xỉ Số lượng từ + 左右 Ví dụ 1 我觉得他应该三十岁左右。 Wǒ juéde tā yīnggāi sānshí suì zuǒyòu. Tôi cảm thấy anh ấy có lẽ khoảng 30 tuổi. Ví dụ 2 我晚上十一点左右睡觉。 Wǒ wǎnshàng shíyī diǎn zuǒyòu shuìjiào. Tôi khoảng 11 giờ tối đi ngủ. Ví dụ 3 我们四点左右放学。 Wǒmen sì diǎn zuǒyòu fàngxué. Chúng tôi khoảng 4 giờ thì tan học. Ví dụ 4 我身高一米七二左右。 Wǒ shēngāo yī mǐ qī èr zuǒyòu. Chiều cao của tôi khoảng 1 mét 72. Từ vựng quan trọng : |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 双人间 | Phòng hai người | |
| 宿舍 | Ký túc xá | |
| 舍友 | Bạn cùng phòng | |
| 日本 | Nhật Bản | |
| 东京 | Tokyo | |
| 眼睛 | Mắt | |
| 明亮 | Sáng | |
| 牙齿 | Răng | |
| 排 | Hàng (lượng từ) | |
| 整齐 | Đều đặn | |
| 乐观 | Lạc quan | |
| 开朗 | Vui tính, cởi mở | |
| 瘦 | Gầy | |
| 高 | Cao | |
| 左右 | Khoảng | |
| 懂 | Hiểu | |
| 明白 | Hiểu | |
| 放弃 | Từ bỏ | |
| 坚持 | Kiên trì | |
| 交流 | Giao tiếp |
Bài đọc “Bạn cùng phòng của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
