Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Làm khách tại nhà người Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng về văn hoá Trung Quốc
+ Ngữ pháp về liên từ 那么 (nàme)
Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK 2 và thường gặp trong bài thi HSK 2 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !
Chữ hán không có phiên âm : 如果你打算去中国朋友家里做客,那么你应该了解怎么称呼朋友的家人,带什么礼物合适。按照中国人的习惯,对朋友的父母可以叫叔叔,阿姨或伯父,伯母,对朋友的兄弟姐妹可以叫名字。送给中国人的礼物,可以选择传统的茶、酒、点心和水果。 1, 对朋友的父母,我们应该怎么称呼? 2, 对朋友的兄弟姐妹,我们应该怎么称呼? |
Chữ hán có phiên âm : 如果你打算去中国朋友家里做客,那么你应该了解 (liǎojiě) 怎么称呼朋友的家人,带什么礼物合适。按照中国人的习惯,对朋友的父母可以叫叔叔,阿姨或伯父,伯母,对朋友的兄弟姐妹可以叫名字。送给中国人的礼物,可以选择传统的茶、酒、点心和水果。 1, 对朋友的父母,我们应该怎么称呼? 2, 对朋友的兄弟姐妹,我们应该怎么称呼? |
Ý nghĩa : Nếu như bạn có kế hoạch tới làm khách tại nhà người bạn Trung Quốc, vậy thì bạn nên hiểu rõ cách xưng hô với gia đình người bạn, mang món quà gì thì phù hợp. Dựa theo tập quán của người Trung Quốc, đối với bố mẹ của người bạn thì có thể xưng là chú, dì hoặc bác trai, bác gái, đối với anh chị em của người bạn thì có thể xưng tên. Quà tặng cho người Trung Quốc, có thể lựa chọn trà truyền thống, rượu, đồ ăn nhẹ và trái cây. 1, Đối với bố mẹ của người bạn, chúng ta nên xưng hô thế nào? 2, Đối với anh chị em của người bạn, chúng ta nên xưng hô thế nào? |
Ngữ pháp quan trọng : Tình huống, 那么 (nàme) + nhận xét hay đề nghị Liên từ 那么 (nàme) hay 那 (nà) dùng để chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào nội dung được đề cập trước đó. Ví dụ 1 他不听,那我应该怎么办? Tā bù tīng, nà wǒ yīnggāi zěnme bàn? Anh ấy không nghe, vậy tôi nên giải quyết sao? Ví dụ 2 雨停了,那我们走吧。 Yǔ tíng le, nà wǒmen zǒu ba. Mưa tạnh rồi, vậy chúng ta đi nhé. Ví dụ 3 大家都到了,那么我们开始吧。 Dàjiā dōu dàole, nàme wǒmen kāishǐ ba. Mọi người đều đến rồi, vậy thì chúng ta bắt đầu nhé. Từ vựng quan trọng : |
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 打算 | Dự định | |
| 做客 | Làm khách | |
| 称呼 | Xưng hô | |
| 礼物 | Món quà | |
| 合适 | Phù hợp | |
| 按照 | Dựa theo | |
| 习惯 | Thói quen, tập tục | |
| 父母 | Gia đình | |
| 叔叔 | Chú | |
| 阿姨 | Dì | |
| 伯父 | Bác trai | |
| 伯母 | Bác gái | |
| 兄弟姐妹 | Anh chị em | |
| 选择 | Lựa chọn | |
| 传统 | Truyền thống |
Bài đọc “Làm khách tại nhà người Trung Quốc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
