Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Làm khách

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Làm khách” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp về liên từ 那么 nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Làm khách” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp về liên từ 那么 nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

如果你打算去中国朋友家里做客,那么你应该了解怎么称呼朋友的家人,带什么礼物合适。按照中国人的习惯,对朋友的父母可以叫叔叔,阿姨或伯父,伯母,对朋友的兄弟姐妹可以叫名字。送给中国人的礼物,可以选择传统的茶、酒、点心和水果。

Phiên âm :

Rúguǒ nǐ dǎsuàn qù Zhōngguó péngyǒu jiālǐ zuòkè, nàme nǐ yīnggāi liǎojiě zěnme chēnghū péngyǒu de jiārén, dài shénme lǐwù héshì. Àizhào Zhōngguó rén de xíguàn, duì péngyǒu de fùmǔ kěyǐ jiào shūshu, āyí huò bófù, bómǔ, duì péngyǒu de xiōngdì jiěmèi kěyǐ jiào míngzì. Sòng gěi Zhōngguó rén de lǐwù, kěyǐ xuǎnzé chuántǒng de chá, jiǔ, diǎnxīnshuǐguǒ.

Ý nghĩa :

Nếu như bạn dự định tới làm khách tại nhà người bạn Trung Quốc, vậy thì bạn nên hiểu cách xưng hô với gia đình của người bạn, mang món quà gì thì phù hợp. Dựa theo tập quán của người Trung Quốc, đối với bố mẹ của người bạn thì có thể gọi là chú, hoặc bác trai, bác gái, đối với anh chị em của người bạn thì có thể gọi tên. Quà tặng cho người Trung Quốc, có thể lựa chọn trà truyền thống, rượu, đồ ăn nhẹtrái cây.

Chọn đáp án cho các câu hỏi đọc hiểu của bài học
Câu 1 / 10
Câu văn trong bài

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
打算
Dự định
做客
Làm khách
称呼
Xưng hô
礼物
Món quà
合适
Phù hợp
按照
Dựa theo
习惯
Thói quen, tập tục
父母
Gia đình
叔叔
Chú
阿姨
伯父
Bác trai
伯母
Bác gái
兄弟姐妹
Anh chị em
选择
Lựa chọn
传统
Truyền thống
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 20

Ngữ pháp quan trọng :

Tình huống, 那么 + nhận xét hay đề nghị

Liên từ 那么 hoặc 那 dùng để chỉ kết quả hay nhận xét dựa vào nội dung được đề cập trước đó.

Ví dụ 1

他不听,我应该怎么办?

Tā bù tīng, wǒ yīnggāi zěnme bàn?

Anh ấy không nghe, vậy tôi nên giải quyết sao?

Ví dụ 2

雨停了,我们走吧。

Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.

Mưa tạnh rồi, vậy chúng ta đi nhé.

Ví dụ 3

大家都到了,那么我们开始吧。

Dàjiā dōu dàole, nàme wǒmen kāishǐ ba.

Mọi người đều đến rồi, vậy thì chúng ta bắt đầu nhé.

Nối vế trái với vế phải để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Nhấp chọn 1 tình huống ở cột trái, sau đó chọn hành động tương ứng ở cột phải.
🎉 Ghép thành công!

Bài đọc “Làm khách” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !