Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi du lịch Trung Quốc

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi du lịch Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề du lịch và các địa điểm nổi tiếng của Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi du lịch Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề du lịch và các địa điểm nổi tiếng của Trung Quốc nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

你想去中国旅游吗?你觉得什么时候去最好?这个问题有点儿难。因为一年四季都是最好的时间。

春天,你可以去浙江、云南,那儿有很多花,也有很美的水。

夏天,你可以去西藏、内蒙古,那儿有雪山和草地。

秋天,你可以去新疆、北京,天气不冷也不热,北方的秋天非常美。

冬天,如果你不喜欢很冷的天气,你可以去海南游泳;如果你喜欢雪,你可以去东北,那是雪的天堂。你最想去哪儿?

Phiên âm :

Nǐ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu ma? Nǐ juéde shénme shíhou qù zuì hǎo? Zhè gè wèntí yǒudiǎnr nán. Yīnwèi yì nián sì jì dōu shì zuì hǎo de shíjiān.

Chūntiān, nǐ kěyǐ qù Zhèjiāng, Yúnnán, nàr yǒu hěn duō huā, yě yǒu hěn měi de shuǐ.

Xiàtiān, nǐ kěyǐ qù Xīzàng, Nèiměnggǔ, nàr yǒu xuěshāncǎodì.

Qiūtiān, nǐ kěyǐ qù Xīnjiāng, Běijīng, tiānqì bù lěng yě bú rè, běifāng de qiūtiān fēicháng měi.

Dōngtiān, rúguǒ nǐ bù xǐhuan hěn lěng de tiānqì, nǐ kěyǐ qù Hǎinán yóuyǒng; rúguǒ nǐ xǐhuan xuě, nǐ kěyǐ qù dōngběi, nà shì xuě de tiāntáng. Nǐ zuì xiǎng qù nǎr?

Ý nghĩa :

Bạn muốn đi du lịch Trung Quốc không? Bạn cảm thấy khi nào đi là tốt nhất? Câu hỏi này có vẻ hơi khó. Bởi vì một năm bốn mùa đều là thời điểm tốt.

Mùa xuân, bạn có thể tới Chiết Giang, Vân Nam, nơi đó có rất nhiều hoa, và có làn nước rất đẹp.

Mùa hạ, bạn có thể tới Tây Tạng, Nội Mông Cổ, ở đó có núi tuyếtđồng cỏ.

Mùa thu, bạn có thể tới Tân Cương, Bắc Kinh, thời tiết không lạnh cũng không nóng, mùa thu phương Bắc vô cùng đẹp.

Mùa đông, nếu bạn không thích thời tiết quá lạnh, bạn có thể tới Hải Nam để bơi lội. Nếu bạn thích tuyết, bạn có thể tới Đông Bắc, đó là thiên đường của tuyết. Vậy bạn muốn đi đâu nhất?

Từ vựng quan trọng :

旅游

Động từ h2

Du lịch

春天

Danh từ h2

Mùa xuân

夏天

Danh từ h2

Mùa hè

秋天

Danh từ h2

Mùa thu

冬天

Danh từ h2

Mùa đông

浙江

Danh từ riêng

Tỉnh Chiết Giang

云南

Danh từ riêng

Tỉnh Vân Nam

西藏xīzàng

Danh từ riêng

Tây Tạng

内蒙古

Danh từ riêng

Nội Mông Cổ

新疆

Danh từ riêng

Tân Cương

北京

Danh từ riêng

Bắc Kinh

海南

Danh từ riêng

Hải Nam

东北

Danh từ riêng

Vùng Đông Bắc

天堂

Danh từ h6

Thiên đường

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Phó từ 最好 nghĩa là “tốt nhất” hay “tốt nhất là”, thường dùng khi bạn muốn đưa ra lời khuyên cho ai đó, hoặc đưa ra yêu cầu một cách lịch sự. Các bạn hãy chú ý hai cấu trúc dưới đây nhé :

Chủ ngữ + 最好 + vị ngữ

Ví dụ 1

你最好先休息一下。

Nǐ zuìhǎo xiān xiūxi yīxià.

Bạn tốt nhất là nghỉ ngơi một lát trước đã.

Câu này mục đích đưa ra lời khuyên

Ví dụ 2

外面挺冷的,你最好多穿点。

Wàimiàn tǐng lěng de, nǐ zuìhǎo duō chuān diǎn.

Bên ngoài khá lạnh, bạn tốt nhất là mặc thêm chút.

Câu này mục đích đưa ra lời khuyên

Ví dụ 3

那个地方不好找,我们最好查一下谷歌地图。

Nàge dìfang bù hǎo zhǎo, wǒmen zuì hǎo chá yīxià gǔgē dìtú.

Địa điểm đó không dễ tìm, chúng ta tốt nhất là xem qua Google Maps.

Câu này mục đích đưa ra lời khuyên

Chủ ngữ + 最好 + 别 / 不要 + vị ngữ

Cấu trúc này thì khuyên ai đó đừng làm điều gì đó

Ví dụ 4

你最好别去。

Nǐ zuì hǎo bié qù.

Bạn tốt nhất đừng đi.

Câu này mục đích đưa ra lời khuyên

Ví dụ 5

你生病了,最好不要出门。

Nǐ shēngbìngle, zuì hǎo bùyào chūmén.

Bạn bị ốm rồi, tốt nhất đừng ra ngoài.

Câu này mục đích đưa ra lời khuyên

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Bài đọc “Đi du lịch Trung Quốc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !