Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn cùng lớp của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 小云是我的同学,也是我的好朋友。我们都是小学生,今年上四年级。她坐在我左边。她个子不高,眼睛小小的,头发长长的。她喜欢画画,也喜欢打篮球。我们天天一起上学,一起回家。 |
Phiên âm : Xiǎoyún shì wǒ de tóngxué, yě shì wǒ de hǎo péngyou. Wǒmen dōu shì xiǎoxuéshēng, jīnnián shàng sì niánjí. Tā zuò zài wǒ zuǒbian. Tā gèzi bù gāo, yǎnjing xiǎoxiǎo de, tóufa chángcháng de. Tā xǐhuan huàhuà, yě xǐhuan dǎ lánqiú. Wǒmen tiāntiān yìqǐ shàngxué, yìqǐ huíjiā. |
Ý nghĩa : Tiểu Vân là bạn cùng lớp của mình, cũng là người bạn thân của mình. Chúng mình đều là học sinh tiểu học, năm nay học lớp bốn. Cậu ấy ngồi ở bên trái mình. Vóc dáng của cậu ấy không cao, đôi mắt nhỏ, mái tóc dài. Cậu ấy thích vẽ tranh, và còn thích chơi bóng rổ. Chúng mình hàng ngày cùng nhau đi học, cùng nhau về nhà. |
Từ vựng quan trọng :
小云 Danh từ riêng Tiểu Vân | 同学 Danh từ h1 Bạn cùng lớp |
好朋友 Danh từ h1 Bạn thân | 小学生 Danh từ h1 Học sinh tiểu học |
上四年级 Cụm từ Học lớp 4 | 个子 Danh từ h2 Vóc dáng |
高 Tính từ h1 Cao | 眼睛 Danh từ h2 Đôi mắt |
小 Tính từ h1 Nhỏ, bé | 头发tóufa Danh từ h2 Mái tóc |
画画 Cụm động từ h2 Vẽ tranh | 打篮球 Cụm động từ h2 Đánh bóng rổ |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Tính từ lặp lại hay tính từ trùng điệp là ngữ pháp trọng điểm. Đó là những tính từ được lặp lại hai lần để nhấn mạnh thêm tính chất, chúng ta sẽ có các hình thức như sau :
Dạng AA Lặp lại tính từ đơn âm tiết | Dạng AABB Lặp lại tính từ hai âm tiết | Dạng ABAB Lặp lại tính từ hai âm tiết |
1, Dạng AA
Lặp lại tính từ đơn âm tiết
Tác dụng của hình thức này là nhấn mạnh đặc điểm của sự vật. Nhờ như vậy mà người đọc có thể hình dung ra sự vật dễ dàng hơn, thể hiện cảm xúc yêu mến dịu dàng của người nói đối với sự vật được đề cập. Một số tính từ đơn âm tiết dạng AA thường gặp là 大大 , 小小 , 胖胖 , 瘦瘦 , 慢慢 , 高高 , 圆圆.
Ví dụ 1
宝宝的眼睛大大的。
Bǎobao de yǎnjing dàdà de.
Mắt của em bé to to.
Ví dụ 2
今晚的月亮圆圆的。
Jīnwǎn de yuèliàng yuányuán de.
Trăng đêm nay thật tròn.
Ví dụ 3
她爸爸高高胖胖的。
Tā bàba gāo gāo pàng pàng de.
Bố của cô ấy cao cao mập mập.
2, Dạng AABB
Lặp lại tính từ hai âm tiết
Một số tính từ hai âm tiết dạng AABB thường gặp là 明明白白 , 干干净净 , 快快乐乐 , 清清楚楚 , 舒舒服服 , 热热闹闹 , 漂漂亮亮 , 高高兴兴 , 辛辛苦苦. Chúng ta thường sử dụng AABB theo 2 cấu trúc sau :
Khi tính từ được dùng làm trạng từ để bổ nghĩa cho động từ, bạn có thể lặp lại tính từ đó bằng cách sử dụng mẫu AABB + 地 + động từ
Ngoài ra tính từ lặp lại theo cấu trúc AABB còn có thể làm định ngữ theo cấu trúc AABB + 的 + danh từ
Ví dụ 1
你妈妈辛辛苦苦地做了两个小时的饭,你怎么不吃 ?
Nǐ māmā xīnxīn kǔkǔ de zuòle liǎng gè xiǎoshí de fàn, nǐ zěnme bù chī?
Mẹ cậu đã nấu cơm 2 tiếng đồng hồ một cách đầy vất vả, sao cậu không ăn?
Ví dụ 2
我真想舒舒服服地躺在沙发上看电视。
Wǒ zhēn xiǎng shūshū fúfú de tǎng zài shāfā shàng kàn diànshì.
Mình thực sự muốn nằm trên sofa xem TV một cách đầy thoải mái.

3, Dạng ABAB
Tính từ lặp lại trong tiếng Trung dạng ABAB thường làm vị ngữ, có nghĩa là sử dụng tính từ theo cách này tương đương với 一下
Ví dụ 1
来,喝点酒,高兴高兴。
Lái, hē diǎn jiǔ, gāoxìng gāoxìng.
Nào, uống chút rượu, vui vẻ chút nào.
Ví dụ 2
我想去外面走走,安静安静。
Wǒ xiǎng qù wàimiàn zǒuzǒu, ānjìng ānjìng.
Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ, yên tĩnh một chút.
Ví dụ 3
我想去外面走走,安静一下。
Wǒ xiǎng qù wàimiàn zǒuzǒu, ānjìng yīxià.
Tôi muốn đi ra ngoài dạo bộ, yên tĩnh một chút.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng Tính từ lặp lại.
Bài đọc “Bạn cùng lớp của tôi” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Phía bắc và nam của Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua trái cây
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thời gian trôi đi nhanh quá
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quốc kỳ của Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về ngày cuối tuần
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về trường học
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình chị gái
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tâm trạng tốt và tâm trạng xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cách học tốt tiếng Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi xem phim
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu bản thân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi thích mùa đông
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi làm muộn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn cùng phòng của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thói quen xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ăn bánh ngọt
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi
