Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thói quen xấu

Bài đọc đoạn văn 坏习惯 nằm trong cấp độ HSK2 sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng về chủ đề các thói quen xấu và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ này

Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nói về thói quen xấu” bằng tiếng Trung. Bài học sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về các thói quen xấu nằm trong cấp độ HSK2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán không có phiên âm :

要说起我的坏习惯,那可多了。我总是熬夜,比如打电脑游戏。我还经常忘记带东西,比如手机和钱包。我总是乱放东西,房间很乱。我很懒,经常忘记做作业和公司报告。我想改掉这些坏习惯。

Chữ hán có phiên âm :

要说起我的坏习惯,那可多了。我总是熬夜,比如打电脑游戏。我还经常忘记带东西,比如手机和钱包。我总是乱放东西,房间很乱。我很懒,经常忘记做作业和公司报告。我想改掉这些坏习惯。

Ý nghĩa :

Nếu nói về thói quen xấu của tôi, thì nhiều lắm. Tôi luôn thức khuya, như để chơi game máy tính. Tôi còn thường xuyên quên mang theo đồ, Ví dụ như điện thoại và ví tiền. Tôi luôn làm bừa bãi đồ đạc, phòng rất bừa bộn. Tôi rất lười, thường xuyên quên làm bài tập và báo cáo công ty. Tôi rất muốn bỏ đi những thói quen xấu này.

Trả lời câu hỏi :

1, “我”晚上经常做什么?

a, 看电视

b, 做作业

c, 写报告

d, 打电脑游戏

2, 根据这段话,“我”的房间怎么样?

a, 很漂亮

b, 很乱

c, 很大

d, 很干净

3, “我”经常忘记带什么?

a, 手机和钱包

b, 钥匙

c, 电脑

d, 书和笔

4, 为什么“我”经常忘记做作业?

a, 因为很难

b, 因为生病了

c, 因为太忙

d, 因为很懒

5, 这段话主要讲什么?

a, “我”的朋友

b, “我”的工作

c, “我”的爱好(àihào)

d, “我”的坏习惯

Đáp án đúng là 1d 2b 3a 4d 5d

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
说起
Nói tới, nói đến
坏习惯
Thói quen xấu
熬夜
Thức khuya
比如
Ví dụ
打电脑游戏
Chơi game máy tính
忘记
Quên
钱包
Ví tiền
乱放
Làm bừa bộn
Lười
作业
Bài tập
公司报告
Báo cáo công ty
改掉
Xoá bỏ
Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
说起
shuōqǐ
Nói tới, nhắc đến
Chạm vào thẻ để lật
1 / 16

Ngữ pháp quan trọng :

要说 yàoshuō thường có nghĩa là “để nói, nói đến, nếu nói đến”, được dùng để dẫn nhập ra một chủ đề nào đó. Cùng xem các ví dụ phía dưới :

Ví dụ 1

要说这个电影好看不好看,你得自己去看一下才知道。

Yào shuō zhège diànyǐng hǎokàn bù hǎokàn, nǐ děi zìjǐ qù kàn yīxià cái zhīdào.

Nếu muốn nói bộ phim nay có hay không, bạn phải tự đi xem mới biết.

Ví dụ 2

要说咖啡,我们还得回到非洲

Yào shuō kāfēi, wǒmen hái děi huí dào fēizhōu.

Để nói về cà phê, chúng ta phải quay về Châu Phi.

Ví dụ 3

要说明天的天气怎么样,我觉得会下雨。

Yào shuō míngtiān de tiānqì zěnme yàng, wǒ juéde huì xiàyǔ.

Nếu nói thời tiết ngày mai như thế nào, thì tôi nghĩ sẽ mưa.

Chọn từ phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Nói về thói quen xấu” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !