Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu bản thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề nghề nghiệp, nơi ở, sở thích và ước mơ nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 大家好,我姓阮,叫阮宝玉。大家可以叫我小玉。我的生日是2006年09月25号,现在18岁了。我家乡在河内,也是我现在生活的地方。我现在是一名高三学生。我打算读完高中后就去中国留学。我的梦想是能在南开大学读本科。我有很多爱好,比如打羽毛球,游泳,跳舞。每天早上我都跟邻居一起去打羽毛球。 除了运动以外,我还喜欢学外语。我最喜欢的演员是赵露思。我最喜欢的歌手是华晨宇。我的理想工作是当汉语老师,因为我很喜欢中国的文化和历史。今年我会申请孔子的奖学金,希望有机会去实现自己的梦想。 |
Phiên âm : Dàjiā hǎo, wǒ xìng Ruǎn, jiào Ruǎn Bǎo Yù. Dàjiā kěyǐ jiào wǒ Xiǎo Yù. Wǒ de shēngrì shì èr líng líng liù nián jiǔ yuè èr shí wǔ hào, xiànzài shí bā suì le. Wǒ jiāxiāng zài Hénèi, yě shì wǒ xiànzài shēnghuó de dìfang. Wǒ xiànzài shì yì míng gāosān xuéshēng. Wǒ dǎsuàn dú wán gāozhōng hòu jiù qù Zhōngguó liúxué. Wǒ de mèngxiǎng shì néng zài Nánkāi Dàxué dú běnkē. Wǒ yǒu hěn duō àihào, bǐrú dǎ yǔmáoqiú, yóuyǒng, tiàowǔ. Měitiān zǎoshang wǒ dōu gēn línjū yìqǐ qù dǎ yǔmáoqiú. Chúle yùndòng yǐwài, wǒ hái xǐhuan xué wàiyǔ. Wǒ zuì xǐhuan de yǎnyuán shì Zhào Lùsī. Wǒ zuì xǐhuan de gēshǒu shì Huá Chényǔ. Wǒ de lǐxiǎng gōngzuò shì dāng Hànyǔ lǎoshī, yīnwèi wǒ hěn xǐhuan Zhōngguó de wénhuà hé lìshǐ. Jīnnián wǒ huì shēnqǐng Kǒngzǐ de jiǎngxuéjīn, xīwàng yǒu jīhuì qù shíxiàn zìjǐ de mèngxiǎng. |
Ý nghĩa : Chào mọi người, tôi họ Nguyễn, tên là Nguyễn Bảo Ngọc. Mọi người có thể gọi tôi là Tiểu Ngọc. Ngày sinh của tôi là ngày 25 tháng 09 năm 2006, hiện tại 18 tuổi rồi. Quê hương tôi ở Hà Nội, cũng là nơi sinh sống hiện tại của tôi. Tôi hiện là một học sinh lớp 12. Tôi dự định sau khi học xong cấp ba thì sẽ đi du học Trung Quốc. Ước mơ của tôi là có thể học đại học tại Đại học Nam Khai. Tôi có rất nhiều sở thích, ví dụ như chơi cầu lông, bơi lội, nhảy. Mỗi sáng tôi đều cùng với hàng xóm đi chơi cầu lông. Ngoài thể thao ra, tôi còn thích học ngoại ngữ. Diễn viên mà tôi thích nhất là Triệu Lộ Tư. Ca sĩ mà tôi thích nhất là Hoa Thần Vũ. Công việc ước mơ của tôi là trở thành giáo viên tiếng Trung, bởi vì tôi rất thích văn hoá và lịch sử của Trung Quốc. Năm nay tôi sẽ nộp đơn xin học bổng Khổng Tử, hy vọng có cơ hội để thực hiện ước mơ của bản thân. |
Trả lời câu hỏi : 1, 小玉的家乡在哪里? a, 北京 b, 河内 c, 上海 d, 胡志明市 2, 小玉今年几岁? a, 十五岁 b, 十六岁 c, 十七岁 d, 十八岁 3, 小玉现在是几年级的学生? a, 高一 b, 高二 c, 高三 d, 大一 4, 读完高中后,小玉打算去做什么? a, 去中国旅游 b, 去找工作 c, 去中国留学 d, 留在河内上大学 5, 每天早上,小玉和谁一起去打羽毛球? a, 爸爸 b, 妈妈 c, 同学 d, 邻居 6, 除了运动,小玉还喜欢做什么? a, 看电影 b, 唱歌 c, 学外语 d, 去旅游 7, 小玉的理想工作是什么? a, 当演员 b, 当歌手 c, 当老板 d, 当汉语老师 8, 为什么小玉想当汉语老师? a, 因为她喜欢教书 b, 因为她很喜欢中国的文化和历史 c, 因为她想去中国 d, 因为她喜欢中国的电影 Đáp án đúng là 1b 2d 3c 4c 5d 6c 7d 8b |
Từ vựng quan trọng :
家乡 Danh từ h3 Quê hương | 生活 Động từ h2 Sinh sống |
打算 Động từ h2 Dự định | 高中 Danh từ h2 Bậc THPT |
留学 Động từ h2 Du học | 梦想 Danh từ h4 Ước mơ |
本科 Danh từ h4 Đại học chính quy | 打羽毛球 Động từ h4 Đánh cầu lông |
游泳 Động từ li hợp h2 Bơi lội | 跳舞 Động từ li hợp h2 Nhảy, múa |
邻居 Danh từ h3 Hàng xóm | 演员 Danh từ h3 Diễn viên |
歌手 Danh từ h3 Ca sĩ | 理想 Danh từ h2 Lý tưởng, ước mơ |
文化 Danh từ h3 Văn hoá | 历史 Danh từ h3 Lịch sử |
申请 Động từ h4 Nộp đơn, xin | 奖学金 Danh từ h4 Học bổng |
机会 Danh từ h2 Cơ hội | 实现 Động từ h2 Thực hiện |
Bạn đã hoàn thành 20 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Luyện dịch : Dịch các câu sau sang tiếng Trung để ghi nhớ được từ vựng mới và ngữ pháp của buổi hôm nay 1, Quê hương tôi ở miền Nam của Việt Nam. 2, Mỗi tháng bạn cần bao nhiêu sinh hoạt phí? 3, Cuối tuần này tôi dự định đi biển chơi. 4, Bố tôi hiện tại làm giáo viên tại một ngôi trường THPT. 5, Tôi muốn đi du học Trung Quốc bởi vì muốn trải nghiệm cuộc sống bên đó. 6, Trở thành luật sư là một ước mơ của tôi. 7, Công ty họ chỉ cần những người có học lực đại học trở lên. 8, Cuối tuần tôi thường cùng với bạn bè đi chơi cầu lông. 9, Cô ấy từ 7 tuổi đã bắt đầu học nhảy. 10, Họ là hàng xóm. 11, Vị diễn viên nam kia diễn tốt thật. 12, Tối nay tổng cộng có 10 ca gĩ sẽ tham gia thi đấu. 13, Công việc lý tưởng của bạn là gì? 14, Văn hoá của Việt Nam rất phong phú. 15, Việt Nam có lịch sử vài ngàn năm rồi. 16, Tôi dự định nộp đơn vào công ty này. 17, Thành tích của anh ấy rất tốt, năm nào cũng lấy được học bổng. 18, Tôi đã lỡ mất cơ hội lần này. 19, Anh ấy đã thực hiện được ước mơ của bản thân. Lời giải 1, 我的家乡在越南的南方。 Wǒ de jiāxiāng zài yuènán de nánfāng. 2, 你每个月需要多少生活费? Nǐ měi gè yuè xūyào duōshǎo shēnghuófèi? 需要 và 要 có ý nghĩa khá tương tự nhau, nhưng khác nhau ở một số trường hợp. 需要 là cần thứ gì đó còn 要 là cần hoặc muốn thứ gì đó. Ví dụ “我要喝咖啡 Wǒ yào hē kāfēi” là tôi muốn uống cà phê, “我要学汉语 Wǒ yào xué hànyǔ” là tôi muốn học tiếng TQ. Ví dụ “去中国留学需要钱 Qù zhōngguó liúxué xūyào qián” là đi du học TQ cần tiền, “我需要一点水 Wǒ xūyào yīdiǎn shuǐ” là tôi cần một chút nước. 3, 这个周末我打算去海边玩。 Zhège zhōumò wǒ dǎsuàn qù hǎibiān wán. 4, 我爸爸现在在一所高中当老师。 Wǒ bàba xiànzài zài yī suǒ gāozhōng dāng lǎoshī. Lượng từ 所 suǒ chuyên dùng cho trường học, tuy nhiên bạn vẫn có thể dùng lượng từ 个 trong giao tiếp hàng ngày. 5, 我想去中国留学因为我想体验一下那边的生活。 Wǒ xiǎng qù zhōngguó liúxué yīnwèi wǒ xiǎng tǐyàn yīxià nà biān de shēnghuó. Động từ 体验 tǐyàn cấp độ h3 nghĩa là trải nghiệm. 6, 成为律师是我的一个梦想。 Chéngwéi lǜshī shì wǒ de yīgè mèngxiǎng. 7, 他们公司只要本科学历以上的人。 Tāmen gōngsī zhǐyào běnkē xuélì yǐshàng de rén. Danh từ 以上 yǐshàng cấp độ h2 nghĩa là “trở lên, trên”. Số lượng sẽ đứng trước 以上 và mang ý nghĩa là “trở lên, trên”. Ví dụ “他们班有三十个学生以上 Tāmen bān yǒu sānshí gè xuéshēng yǐshàng” là lớp họ có trên 30 học sinh, “六岁以上的孩子才可以参加 Liù suì yǐshàng de háizi cái kěyǐ cānjiā” là trẻ em 6 tuổi trở lên mới có thể tham gia. Danh từ 以下 yǐxià cấp độ h2 nghĩa là “trở xuống, dưới”. Số lượng sẽ đứng trước 以下 và mang ý nghĩa là “trở xuống, dưới”. Ví dụ “三岁以下的儿童不能玩这个玩具 Sān suì yǐxià de értóng bùnéng wán zhège wánjù” là trẻ em dưới 3 tuổi không được chơi đồ chơi này, “这次考试六十分一下的学生有五个 Zhè cì kǎoshì liùshí fēn yīxià de xuéshēng yǒu wǔ gè” là bài thi lần này số học sinh 60 điểm trở xuống có 5 người. 8, 我周末常常跟朋友一起去打羽毛球。 Wǒ zhōumò chángcháng gēn péngyǒu yīqǐ qù dǎ yǔmáoqiú. 9, 她从七岁就开始学跳舞。 Tā cóng qī suì jiù kāishǐ xué tiàowǔ. 10, 他们是邻居。 Tāmen shì línjū. 11, 那位男演员演得真好。 Nà wèi nán yǎnyuán yǎn de zhēn hǎo. Động từ 演 yǎn cấp độ h3 nghĩa là diễn, nằm trong từ 演员 là diễn viên. 12, 今天晚上一共有十位歌手要参加比赛。 Jīntiān wǎnshàng yīgòng yǒu shí wèi gēshǒu yào cānjiā bǐsài. 13, 你的理想工作是什么? Nǐ de lǐxiǎng gōngzuò shì shénme? 14, 越南文化很丰富。 Yuènán wénhuà hěn fēngfù. 15, 越南有几千年的历史了。 Yuènán yǒu jǐ qiān nián de lìshǐ le. 16, 我打算申请这个公司。 Wǒ dǎsuàn shēnqǐng zhège gōngsī. 17, 他的成绩很好,每年都获得奖学金。 Tā de chéngjì hěn hǎo, měinián dōu huòdé jiǎngxuéjīn. 18, 我错过了这次机会。 Wǒ cuòguòle zhè cì jīhuì. 19, 他实现了自己的梦想。 Tā shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng. |
Bài đọc “Giới thiệu bản thân” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là hạnh phúc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mua trái cây
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thời gian trôi đi nhanh quá
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quốc kỳ của Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về tính cách
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về ngày cuối tuần
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về trường học
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình chị gái
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tâm trạng tốt và tâm trạng xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tại sao tôi học tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi xem phim
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi thích mùa đông
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi làm muộn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thói quen xấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ăn bánh ngọt
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đến giờ dậy rồi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi
