Luyện dịch : 1, Một năm có 4 mùa, mùa mà tôi thích nhất là mùa xuân. 2, Tại sao ư?Để tôi nói cho bạn nhé 3, Thời tiết mùa xuân không lạnh cũng không nóng, rất dễ chịu. 4, Vào mùa xuân, tôi có thể mặc không quá nhiều. 5, Vào mùa xuân, tôi thường mặc áo sơ mi và quần short. 6, Mọi người đều khen tôi mặc rất đẹp. 7, Vào mùa xuân, điều mà tôi thích chính là buổi sáng vừa uống cà phê vừa nói chuyện với bạn bè. 8, Vào mùa xuân, tâm trạng của tôi thường rất vui vẻ, làm điều gì cũng tốt lành. 9, Bởi vì tôi thích mùa xuân, cho nên tôi đặt tên cho con chó nhà tôi là mùa xuân. 10, Các bạn thì sao?Các bạn thích mùa xuân giống tôi không? Lời giải 1, 一年有四季,我最喜欢的季节就是春天。 Yī nián yǒu sìjì, wǒ zuì xǐhuān de jìjié jiùshì chūntiān. 2, 为什么呢?让我来告诉你吧。 Wèishénme ne?Ràng wǒ lái gàosù nǐ ba. 3, 春天天气不冷不热,很舒服。 Chūntiān tiānqì bù lěng bù rè, hěn shūfu. 4, 在春天的时候,我可以穿得不太多。 Zài chūntiān de shíhòu, wǒ kěyǐ chuān de bù tài duō. 5, 春天,我通常穿衬衫和短裤。 Chūntiān, wǒ tōngcháng chuān chènshān hé duǎnkù. 6, 大家都夸我穿得很好看。 Dàjiā dōu kuā wǒ chuān de hěn hǎokàn. 7, 在春天,我最喜欢的就是早上一边喝咖啡一边和朋友聊天。 Zài chūntiān, wǒ zuì xǐhuān de jiùshì zǎoshang yībiān hē kāfēi yībiān hé péngyǒu liáotiān. 8, 在春天,我的心情通常很愉快,做什么事都很顺利。 Zài chūntiān, wǒ de xīnqíng tōngcháng hěn yúkuài, zuò shénme shì dōu hěn shùnlì. 9, 因为我喜欢春天,所以我给我家的狗取名叫春天。 Yīnwèi wǒ xǐhuān chūntiān, suǒyǐ wǒ gěi wǒjiā de gǒu qǔ míng jiào chūntiān. 10, 你们呢?你们跟我一样喜欢春天吗? Nǐmen ne?Nǐmen gēn wǒ yīyàng xǐhuān chūntiān ma? |