Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cách học tốt tiếng Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp về đại từ nghi vấn 怎样 nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 汉语对我工作很重要,所以我现在很努力学习汉语。我们怎样才能学好汉语呢?首先,我们可以学习唱汉语歌曲。其次,我们可以看汉语书和中国漫画书。最后,我们可以听汉语新闻和汉语播客,这样会学到很多生词。 |
Phiên âm : Hànyǔ duì wǒ gōngzuò hěn zhòngyào, suǒyǐ wǒ xiànzài hěn nǔlì xuéxí Hànyǔ. Wǒmen zěnyàng cái néng xuéhǎo Hànyǔ ne? Shǒuxiān, wǒmen kěyǐ xuéxí chàng Hànyǔ gēqǔ. Qícì, wǒmen kěyǐ kàn Hànyǔ shū hé Zhōngguó mànhuà shū. Zuìhòu, wǒmen kěyǐ tīng Hànyǔ xīnwén hé Hànyǔ bōkè, zhèyàng huì xuédào hěnduō shēngcí. |
Ý nghĩa : Tiếng Trung rất quan trọng đối với công việc của tôi, cho nên hiện tại tôi rất chăm chỉ học tiếng Trung. Vậy chúng ta làm sao mới có thể học tốt tiếng Trung đây? Đầu tiên, chúng ta có thể học hát các bài hát tiếng Trung. Kế đến, chúng ta có thể đọc sách tiếng Trung và truyện tranh Trung Quốc. Cuối cùng, chúng ta có thể nghe bản tin tiếng Trung và podcast tiếng Trung, như vậy sẽ học được rất nhiều từ vựng. |
Trả lời câu hỏi : 1, 为什么作者现在很努力学习汉语? a, 因为大家都在学汉语 b, 因为想去中国旅游 c, 因为汉语对她的工作很重要 d, 因为想在中国找工作 2, 第一种学好汉语的方法是什么? a, 看中国电影 b, 找一个中国老师 c, 去中国旅游 d, 学习唱汉语歌 3, 我们可以看什么书来学习汉语? a, 汉语书和中国漫画书 b, 历史书和英语书 c, 只有漫画书 d, 所有的中国书 4, 最后一种学习汉语的方法是什么? a, 练习写汉字 b, 听汉语新闻和汉语播客 c, 每天大声读课文 d, 玩汉语游戏 5, 这段话主要想告诉我们什么? a, 怎样找一份好工作 b, 为什么人们都喜欢听汉语播客 c, 中国的漫画书很好看 d, 怎样才能学好汉语 Đáp án đúng là 1c 2d 3a 4b 5d |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 重要 | Quan trọng | |
| 努力 | Nỗ lực, chăm chỉ | |
| 才能 | Mới có thể | |
| 学好 | Học tốt | |
| 首先 | Đầu tiên | |
| 歌曲 | Bài hát | |
| 唱 | Hát | |
| 其次 | Kế đến | |
| 漫画书 | Truyện tranh | |
| 最后 | Cuối cùng | |
| 新闻 | Bản tin, tin tức | |
| 播客 | | Podcast |
| 学到 | Học được | |
| 生词 | Từ vựng |
Bạn đã hoàn thành 15 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Đại từ nghi vấn 怎样 nghĩa là “thế nào, như thế nào” dùng để hỏi cách thức để thực hiện hành động hoặc hỏi về trạng thái, tình hình. 怎样 hoàn toàn đồng nghĩa với 怎么 và 怎么样, chỉ khác về sắc thái. 怎样 trang trọng hơn một chút, còn 怎么 ngắn gọn hơn, 怎么样 mềm mại hơn.
Ví dụ 1
我们怎样才能学好汉语呢?
Wǒmen zěnyàng cáinéng xuéhǎo hànyǔ ne?
Chúng ta làm sao mới có thể học tốt tiếng Trung nhỉ?
Ví dụ 2
他知道怎样完成这个计划。
Tā zhīdào zěnyàng wánchéng zhège jìhuà.
Anh ấy biết làm thế nào để hoàn thành kế hoạch này.
Ví dụ 3
这个问题应该怎样回答?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng huídá?
Câu hỏi này nên trả lời như thế nào?
Ví dụ 4
你最近身体怎样?
Nǐ zuìjìn shēntǐ zěnyàng?
Sức khoẻ bạn dạo này như thế nào?
Ví dụ 5
你觉得这件衣服怎样,我穿好看吗?
Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnyàng, wǒ chuān hǎokàn ma?
Cậu cảm thấy bộ đồ này như thế nào, tớ mặc đẹp không?
Ví dụ 6
这样做,你觉得怎样?
Zhèyàng zuò, nǐ juéde zěnyàng?
Làm như vậy, bạn thấy thế nào?
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cách dùng đại từ nghi vấn 怎样.
Bài đọc “Cách học tốt tiếng Trung Quốc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món sủi cảo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học sinh Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là hạnh phúc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bàn về kế hoạch
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về thời tiết
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về tính cách
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Công việc mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngủ sớm dậy sớm
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người bạn mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều gì là quan trọng nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tại sao tôi học tiếng Trung
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi xem phim
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sở thích của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quê hương tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ký túc xá
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi làm muộn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ăn bánh ngọt
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đến giờ dậy rồi
