Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Tôi không thích mùa đông” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề thời tiết nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我最不喜欢的季节是冬天。因为冬天的时候,我总是会感冒,发烧,肚子不舒服。而且,因为天气寒冷,我还需要穿上厚厚的羽绒服和不舒服的裤子。冬天的水果也不好吃。 |
Phiên âm : Wǒ zuì bù xǐhuan de jìjié shì dōngtiān. Yīnwèi dōngtiān de shíhou, wǒ zǒngshì huì gǎnmào, fāshāo, dùzi bù shūfu. Érqiě, yīnwèi tiānqì hánlěng, wǒ hái xūyào chuān shàng hòuhou de yǔróngfú hé bù shūfu de kùzi. Dōngtiān de shuǐguǒ yě bù hǎochī. |
Ý nghĩa : Mùa mà tôi không thích nhất là mùa đông. Bởi vì khi mùa đông, tôi thường sẽ bị cảm cúm, sốt, dạ dày không ổn. Hơn nữa, bởi vì thời tiết rét mướt, tôi còn phải mặc lên chiếc áo lông dày cộp và chiếc quần dài không thoải mái. Trái cây vào mùa đông cũng không được ngon. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者最不喜欢的季节是什么? a, 春天 b, 夏天 c, 秋天 d, 冬天 2, 为什么作者不喜欢冬天? a, 因为作业太多 b, 因为总是会生病 c, 因为不能去旅游 d, 因为不喜欢下雪 3, 因为天气冷,作者需要穿什么? a, 薄薄的毛衣 b, 漂亮的裙子 c, 厚厚的羽绒服 d, 运动服 4, 作者觉得冬天的裤子怎么样? a, 很漂亮 b, 很有趣 c, 很贵 d, 不舒服 5, 这段话的主要内容是什么? a, 介绍冬天的天气 b, 介绍怎么买羽绒服 c, 讲述作者不喜欢冬天的原因 d, 推荐冬天的水果 Đáp án đúng là 1d 2b 3c 4d 5c |
Từ vựng quan trọng :
季节 Danh từ h4 Mùa | 冬天 Danh từ h2 Mùa đông |
总是 Phó từ h3 Luôn, lúc nào cũng | 感冒 Động từ h3 Bị cảm |
发烧 Động từ h4 Bị sốt | 肚子 Danh từ h4 Cái bụng |
而且 Liên từ h2 Với lại, hơn nữa | 寒冷 Tính từ h4 Rét mướt |
厚 Tính từ h4 Dày | 羽绒服 Danh từ h5 Áo khoác lông |
裤子 Danh từ h3 Chiếc quần |
Bài đọc “Tôi không thích mùa đông” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
