Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại 你几点起床 (nǐ jǐ diǎn qǐchuáng) dịch là “Bạn mấy giờ thức dậy”. Hội thoại sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng và mẫu câu về chủ đề thời gian giờ giấc nằm trong cấp độ HSK1.

AUDIO CỦA HỘI THOẠI
CHỮ HÁN
大卫:喂,你几点起床?
王明:我七点起床。你几点起床?
大卫:我八点起床,然后我九点吃早饭。
王明:我也九点吃早饭。上午你做什么?
大卫:我十点看书。你呢?
王明:我十点听音乐。下午我们去公园,好吗?
大卫:好,几点去?
王明:下午三点去。
大卫:好,下午三点见。
PHIÊN ÂM
Dàwèi: Wèi, nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Wáng Míng: Wǒ qī diǎn qǐchuáng. Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?
Dàwèi: Wǒ bā diǎn qǐchuáng, ránhòu wǒ jiǔ diǎn chī zǎofàn.
Wáng Míng: Wǒ yě jiǔ diǎn chī zǎofàn. Shàngwǔ nǐ zuò shénme?
Dàwèi: Wǒ shí diǎn kàn shū. Nǐ ne?
Wáng Míng: Wǒ shí diǎn tīng yīnyuè. Xiàwǔ wǒmen qù gōngyuán, hǎo ma?
Dàwèi: Hǎo, jǐ diǎn qù?
Wáng Míng: Xiàwǔ sān diǎn qù.
Dàwèi: Hǎo, xiàwǔ sān diǎn jiàn.
Ý NGHĨA
Đại Vệ: Alo, cậu mấy giờ thức dậy?
Vương Minh: Tớ 7 giờ thức dậy. Cậu mấy giờ thức dậy?
Đại Vệ: Tớ 8 giờ thức dậy, sau đó 9 giờ tớ ăn bữa sáng.
Vương Minh: Tớ cũng 9 giờ ăn sáng. Buổi sáng cậu làm gì?
Đại Vệ: Tớ 10 giờ đọc sách. Còn cậu thì sao?
Vương Minh: Tớ 10 giờ nghe nhạc. Buổi chiều chúng mình đi công viên, OK không?
Đại Vệ: OK, mấy giờ đi?
Vương Minh: 3 giờ chiều thì đi.
Đại Vệ: OK, 3 giờ chiều gặp.
NGỮ PHÁP QUAN TRỌNG
Các cách nói giờ trong tiếng Trung
1. Số + 点 diǎn + số + 分 fēn
Khi nói 2 giờ đúng chúng ta sẽ dùng 两点 liǎng diǎn
Ví dụ 1 上午十一点零五分 Shàngwǔ shíyī diǎn líng wǔ fēn 11:05 sáng | Ví dụ 2 下午两点四十五分 Xiàwǔ liǎng diǎn sìshíwǔ fēn 02:45 chiều |
Ví dụ 3 午夜十二点 Wǔyè shí'èr diǎn 12:00 đêm | Ví dụ 4 凌晨三点 Língchén sān diǎn 03:00 rạng sáng |
2. Số + 点 diǎn + 半 bàn
半 bàn là rưỡi, chúng ta có thể dùng cách này khi số phút bằng 30
Ví dụ 1 一点半 Yī diǎn bàn 1 giờ rưỡi | Ví dụ 2 两点半 Liǎng diǎn bàn 2 giờ rưỡi |
Ví dụ 3 九点半 Jiǔ diǎn bàn 9 giờ rưỡi | Ví dụ 4 十点半 Shí diǎn bàn 10 giờ rưỡi |
3. Số + 点 diǎn + số + 刻 kè
刻 kè là khắc, 1 khắc bằng 15 phút
Ví dụ 1 两点一刻 Liǎng diǎn yī kè 02:15 | Ví dụ 2 九点三刻 Jiǔ diǎn sān kè 09:45 |
TỪ VỰNG QUAN TRỌNG
| Chữ Hán & Phiên âm | Nghe | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 喂 | Thán từ h2 Alo, này | |
| 起床 | Động từ h1 Thức dậy | |
| 然后 | Liên từ h1 Sau đó | |
| 吃早饭 | Cụm động từ h1 Ăn bữa sáng | |
| 看书 | Cụm động từ h1 Đọc sách | |
| 听音乐 | Cụm động từ h1 Nghe nhạc | |
| 见 | Động từ h1 Gặp |
Bài đọc "Bạn mấy giờ thức dậy" cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về gia đình
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nói về một ngày của bản thân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu nghề nghiệp của gia đình
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cô giáo của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngôi nhà của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Quả dưa hấu
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Làm việc nhà
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu bức ảnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Sủi cảo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chiếc xe đạp
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Kem lạnh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Kế hoạch cuối tuần
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một ngày ở trường
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chơi bóng rổ
Luyện đọc hội thoại TIẾNG TRUNG : Ăn bữa trưa
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn học trường nào
Luyện đọc hội thoại TIẾNG TRUNG : Tôi là con một
Luyện đọc hội thoại TIẾNG TRUNG : Bạn họ gì





