Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Làm việc nhà

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Làm việc nhà” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng về làm việc nhà (rửa bát, lau nhà, giặt quần áo, lau cửa sổ, vứt rác) và ngữ pháp quan trọng trong cấp độ HSK 1

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Làm việc nhà” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề làm việc nhà trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

星期天是我们做家务的日子。早上我妈妈和妹妹负责洗衣服,我负责拖地。中午我和妹妹负责擦窗户。下午我负责倒垃圾。晚上家里很干净。

Phiên âm :

Xīngqītiān shì wǒmen zuò jiāwù de rìzi. Zǎoshang wǒ māma hé mèimei fùzé xǐyīfu, wǒ fùzé tuōdì. Zhōngwǔ wǒ hé mèimei fùzé cā chuānghu. Xiàwǔ wǒ fùzé dào lājī. Wǎnshang jiālǐ hěn gānjìng.

Ý nghĩa :

Chủ nhật là ngày mà gia đình chúng tôi làm việc nhà. Buổi sáng mẹ tôi và em gái phụ trách giặt quần áo, còn tôi phụ trách lau nhà. Buổi trưa tôi và em gái phụ trách lau cửa sổ. Buổi chiều tôi phụ trách đi vứt rác. Buổi tối trong nhà rất sạch sẽ.

Trả lời câu hỏi :

1, 星期天是他们做什么的日子?

a, 休息

b, 运动

c, 买东西

d, 做家务

2, 早上谁负责洗衣服?

a, 爸爸和妈妈

b, 妈妈和妹妹

c, 我和妹妹

d, 我和妈妈

3, 中午谁负责擦窗户?

a, 爸爸和妈妈

b, 全家人

c, 我和妹妹

d, 我和妈妈

4, 下午“我”需要做什么?

a, 洗碗

b, 倒垃圾

c, 去买菜

d, 擦桌子

5, 爸爸负责做什么家务?

a, 洗衣服

b, 倒垃圾

c, 擦窗户

d, 文章没有提到爸爸

Đáp án đúng là 1d 2b 3c 4b 5d

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
做家务
Làm việc nhà
日子
Ngày
负责
Phụ trách
洗衣服
Giặt quần áo
擦窗户
Lau cửa sổ
倒垃圾
Vứt rác
干净
Sạch sẽ
Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Chủ ngữ + động từ 1 + động từ 2

Câu liên động là câu mà vị ngữ của nó do hai hay nhiều động từ cấu thành. Động từ có thể có hoặc không có tân ngữ. Chúng ta thường dùng câu liên động cho các mục đích diễn đạt dưới đây.

1, Động từ 2 biểu thị mục đích của động từ 1, thường là “đi tới đâu để làm gì đó”

Ví dụ 1

我去书店买书。

Wǒ qù shūdiàn mǎishū.

Tôi đi hiệu sách mua sách.

Động từ 1 là 去书店, động từ 2 là 买书

Ví dụ 2

他去银行取钱。

Tā qù yínháng qǔ qián.

Anh ấy đi ngân hàng rút tiền.

Động từ 1 là 去银行, động từ 2 là 取钱

2, Động từ 1 là phương thức để thực hiện động từ 2

Ví dụ 3

他坐飞机去北京。

Tā zuò fēijī qù běijīng。

Anh ấy đi máy bay tới Bắc Kinh.

Động từ 1 là 坐飞机, động từ 2 là 去北京

Ví dụ 4

我用铅笔写汉字。

Wǒ yòng qiānbǐ xiě hànzì.

Tôi dùng bút chì để viết chữ Hán.

Động từ 1 là 用铅笔, động từ 2 là 写汉字

Lưu ý phó từ phải đặt trước động từ 1

Ví dụ 5

妹妹昨天没去学校上课。

Mèimei zuótiān méi qù xuéxiào shàngkè.

Em gái hôm qua không tới trường đi học.

Phó từ 没 đứng trước động từ 1 là 去学校

Ví dụ 6

姐姐明天不去上班。

Jiějie míngtiān bù qù shàngbān.

Chị gái ngày mai không đi làm.

Phó từ 不 đứng trước động từ 1 là 去

Nối vế trái với vế phải để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Nhấp chọn 1 câu hỏi ở cột trái, sau đó chọn câu trả lời tương ứng ở cột phải.
🎉 Ghép thành công!

Bài đọc “Làm việc nhà” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !