Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cô giáo của tôi” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp khi giới thiệu cô giáo trong cấp độ HSK 1.
Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我有一个很好的老师。她是中国人,今年四十岁了。她是我的汉语老师。她又漂亮又善良。她工作非常努力。她的课非常有趣。她经常教我们要努力学习。我们班的同学都很喜欢她。希望她生活永远幸福。 |
Phiên âm : Wǒ yǒu yí gè hěn hǎo de lǎoshī. Tā shì Zhōngguó rén, jīnnián sìshí suì le. Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī. Tā yòu piàoliang yòu shànliáng. Tā gōngzuò fēicháng nǔlì. Tā de kè fēicháng yǒuqù. Tā jīngcháng jiāo wǒmen yào nǔlì xuéxí. Wǒmen bān de tóngxué dōu hěn xǐhuan tā. Xīwàng tā shēnghuó yǒngyuǎn xìngfú. |
Ý nghĩa : Tôi có một cô giáo rất tốt. Cô ấy là người Trung Quốc, năm nay 40 tuổi rồi. Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi. Cô ấy vừa xinh đẹp vừa tốt bụng. Cô ấy làm việc rất chăm chỉ. Tiết học của cô vô cùng thú vị. Cô giáo thường dạy chúng tôi phải nỗ lực học tập. Các học sinh trong lớp chúng tôi đều rất thích cô ấy. Hy vọng cuộc sống của cô luôn luôn hạnh phúc. |
Trả lời câu hỏi : 1, 这位老师是哪国人? a, 越南人 b, 英国人 c, 中国人 d, 美国人 2, 老师今年多大? a, 三十岁 b, 五十岁 c, 四十岁 d, 二十岁 3, 这位老师教(jiāo)什么课? a, 英语 b, 音乐(yīnyuè) c, 数学 d, 汉语 4, 关于这位老师,下面哪个描述是正确的? a, 学生不喜欢她 b, 她的课很有趣 c, 她不漂亮 d, 她很辛苦 5, 老师经常教(jiāo)学生要怎么做? a, 多去旅行 b, 努力工作 c, 早点回家 d, 努力学习 Đáp án đúng là 1c 2c 3d 4b 5d |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
| Chữ hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 漂亮 | Xinh đẹp | |
| 善良 | Tốt bụng | |
| 努力 | Chăm chỉ | |
| 课 | Tiết học | |
| 有趣 | Thú vị | |
| 教 | Dạy | |
| 班 | Lớp học | |
| 永远 | Vĩnh viễn | |
| 幸福 | Hạnh phúc |
Ngữ pháp quan trọng :
又……又……
Nghĩa là “vừa… vừa…”. Phần trong ô trống sẽ là tính từ hoặc động từ. Hai tính từ được sử dụng trong cấu trúc này thường không trái ngược nhau, chúng phải cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ 1
我的老师又漂亮又善良。
Wǒ de lǎoshī yòu piàoliang yòu shànliáng.
Cô giáo của tôi vừa xinh đẹp vừa tốt bụng.
漂亮 và 善良 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực
Ví dụ 2
我的老板又帅又酷。
Wǒ de lǎobǎn yòu shuài yòu kù.
Sếp của tôi vừa đẹp trai vừa ngầu.
帅 và 酷 cùng là hai tính từ mang nghĩa tích cực
Ví dụ 3
这里的咖啡又贵又难喝。
Zhèlǐ de kāfēi yòu guì yòu nán hē.
Cà phê ở đây vừa đắt vừa khó uống.
贵 và 难喝 cùng là hai tính từ mang nghĩa tiêu cực
Ví dụ 4
这里的面包又便宜又好吃。
Zhèlǐ de miànbāo yòu piányi yòu hǎochī.
Bánh mì ở đây vừa rẻ vừa ngon.
便宜 và 好吃 cùng là hai tính từ mang nghĩa tiêu cực
Ví dụ 5
她又会唱歌又会跳舞。
Tā yòu huì chànggē yòu huì tiàowǔ.
Cô ấy vừa biết hát vừa biết nhảy.
会唱歌 và 会跳舞 cùng là hai cụm động từ thể hiện khả năng
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng cấu trúc 又... 又...
Bài đọc “Cô giáo của tôi” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để học thêm nhé ❤️

