Luyện tình huốngNgữ phápTừ vựng tiếng Trung

Đi đổi tiền trong tiếng Trung

Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn một bài học rất quan trọng trong tiếng Trung. Đó là đi đổi tiền, bài học này gồm từ vựng đơn vị tiền tệ các nước và cách đi hỏi đổi tiền, tỉ giá đổi tiền … Chúng ta cùng bắt đầu thôi nào

Mục lục nội dung bài viết

Từ vựng

Chữ HánPhiên âmĐọc bồiNghĩa
货币huòbìkhua pitiền tệ
越南盾Yuènán dùnduê nán tuânViệt Nam Đồng
越南钱Yuènán qiánduê nán chénTiền Việt Nam
美元Měiyuánmẩy doánĐô la Mỹ
英镑Yīngbànginh pangBảng Anh
泰国铢Tàiguó zhūthai cúa truBạt Thái Lan
Yuándoántệ (khẩu ngữ)
Kuàikhoaiđồng (khẩu ngữ)
现金Xiànjīnxiên chinTiền mặt
纸币Zhǐbìtrử pitiền giấy
硬币Yìngbìinh pitiền xu
假钞Jiǎ chāochả traotiền giả
真钞Zhēn chāotrân traotiền thật

Mẫu câu đi đổi tiền

Chữ HánPhiên âmNghĩa
请问,这里能不能换钱 ?Qǐngwèn, zhèlǐ néng bùnéng huànqián?Xin hỏi ở đây đổi tiền được không?
你带的是什么钱?Nǐ dài de shì shénme qián?Bạn muốn đổi tiền gì?
我要换美元Wǒ yào huàn měiyuánTôi muốn đổi tiền đô la mỹ
你要换多少钱?Nǐ yào huàn duōshǎo qián?Bạn cần đổi bao nhiêu tiền?
我换1000块Wǒ huàn 1000 kuàiTôi muốn đổi 1000 đô
一块美元换多少外汇券?Yīkuài měiyuán huàn duōshǎo wàihuì quàn?1 đô có tỉ giá hối đoái là bao nhiêu?
两万二千越南盾Liǎng wàn èrqiān yuènán dùn22000 VNĐ

Trên đây là các từ vựng và mẫu câu ngữ pháp cơ bản bạn cần học khi đi đổi tiền trong tiếng Trung. Nếu thấy có chỗ nào không hiểu hay cần giải đáp thêm bạn hãy bình luận phía dưới nhé !

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :