Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – Website TỰ HỌC TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ hàng đầu Việt Nam. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn các cặp từ vựng trái nghĩa thường dùng trong tiếng Trung như “mềm – cứng”, “dài – ngắn”… Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :

1. 拥护 [Yǒnghù]: Ủng hộ 反对 [Fǎnduì]: Phản đối |
2. 贪婪 [Tānlán]: Tham lam 无私 [Wúsī]: Hào Phóng |
3. 发达 [Fādá]: Phát triển 落后 [Luòhòu]: Lạc hậu |
4. 心硬 [Xīnyìng]: Khó tính 心软 [Xīnruǎn]: Mềm lòng |
5. 长 [Cháng]: Dài 短 [Duǎn]: Ngắn |
6. 满 [Mǎn]: Đầy 空 [Kōng]: Trống |
7. 脏 [Zàng]: Bẩn 干净 [Gānjìng]: Sạch sẽ |
8. 重 [Zhòng]: Nặng 轻 [Qīng]: Nhẹ |
9. 软 [Ruǎn]: Mềm 硬 [Yìng]: Cứng |
Bài học các cặp từ vựng trái nghĩa thường dùng trong TIẾNG TRUNG – Phần 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy thử viết thành các câu ví dụ ứng với mỗi từ vựng trên để ghi nhớ sâu hơn nhé !



