| STT | Chữ Hán | Nghĩa |
| 1. | | Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh. |
| 2. | 让我来介绍一下自己 | Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút. |
| 3. | 我叫叶英,我出生于1994年。今年七月将从商业大学毕业,我的专业是会计学 | Tôi tên là Diệp Anh, sinh năm 1994. Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp Đại học Thương Mại, chuyên ngành kế toán. |
| 4. | 我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话 | Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi, vì vậy tôi có thể giao tiếp các hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung. |
| 5. | 我有电脑擦作经验,熟悉微软 | Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel. |
| 6. | 我毕业于工业大学 | Tôi tốt nghiệp trường Đại học Công Nghiệp. |
| 7. | 我成绩非常好 | Thành tích học tập của tôi rất tốt. |
| 8. | 你有什么优点? | Bạn có những ưu điểm gì? |
| 9. | 我是一个富有团队精神的人 | Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể. |
| 10. | 我学东西很快 | Tôi học hỏi rất nhanh. |
| 11. | 我的组织能力很强 | Năng lực tổ chức của tôi rất tốt. |
| 12. | 我觉得我很适合做助理的工作 | Tôi thấy mình rất phù hợp làm công việc trợ lí. |
| 13. | 我公司雇用你有什么好处? | Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì? |
| 14. | 我有足够的知识推广贵公司的产品 | Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty. |
| 15. | 你个性上最大的优点是什么? | Tính cách nổi bật của bạn là gì? |
| 16. | 你和别人相处得怎么样? | Bạn cư xử với mọi người thế nào? |
| 17. | 你认为自己的最大优点和缺点是什么? | Bạn cho rằng ưu điểm và nhược điểm lớn nhất của bạn là gì? |
| 18. | 为什么离开以前的公司 ? | Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia? |
| 19. | 因为那家公司没有什么前途 | Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi. |
| 20. | 因为我有一些私人的原因,家里有些事情 | Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc. |
| 21. | 你对薪水有什么要求? | Bạn có yêu cầu gì về lương không? |
| 22. | 我希望能根据我的能力支付薪资 | Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi. |
| 23. | 试用期工资是多少? | Lương thử việc là bao nhiêu? |
| 24. | 员工待遇怎么样? | Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào? |
| 25. | 提供进修的机会吗? | Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không? |
| 26. | 多久提高一次工资? | Bao lâu thì tăng lương một lần? |
| 27. | 这份工作要经常出差/加班吗? | Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không? |
| 28. | 公司会给员工上保险吗? | Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không? |
| 29. | 我有实习工作的经验,我相信我会成功的 | Tôi có kinh nghiệm đi thực tập, tôi tin rằng mình sẽ thành công. |
| 30. | 我做过接待员 | Tôi từng làm nhân viên lễ tân. |
| 31. | 我何时能知道你们的决定? | Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty? |
| 32. | 我期待着你的消息 | Tôi mong đợi tin tức từ công ty. |
| 33. | 我还需要第二次面试吗? | Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không? |
| 34. | 开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作 | Mới đầu làm việc chủ yếu là những công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại. |
| 35. | 我能够独立工作 | Tôi có thể làm việc độc lập. |
| 36. | 我有良好的表达能力 | Tôi có năng lực biểu đạt rất tốt. |
| 37. | 我有分析能力 | Tôi có khả năng phân tích tốt. |
| 38. | 我不会让您失望的 | Tôi sẽ không làm công ty thất vọng. |