Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Kiến thức

Cách viết hồ sơ xin việc và trả lời phỏng vấn xin việc TIẾNG TRUNG 2021

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn cách viết hồ sơ xin việc trong Tiếng Trung và cách trả lời phỏng vấn xin việc tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan nhé !

Công việc là điều không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi chúng ta. Nếu bạn đã có công việc ổn định thì thật tuyệt vời, còn các bạn chưa có công việc và đang thất nghiệp thì sao ?

Các bạn sẽ cần nộp hồ sơ xin việc và đi phỏng vấn. Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn cách viết hồ sơ xin việc trong Tiếng Trung và cách trả lời phỏng vấn xin việc tại các công ty Trung Quốc, Đài Loan nhé !

Cách viết hồ sơ xin việc

1, Thông tin cá nhân : 个人信息 (Gèrén xìnxī)

Mục đầu tiên trong hồ sơ xin việc của bạn sẽ là thông tin cá nhân. Phần này bạn nên viết tóm gọn, thông tin dễ nhìn, dễ hiểu như sau :

ẢNH ĐẠI DIỆN

Họ tên – 姓名 (Xìngmíng) :

Ngày tháng năm sinh – 出生年月 (Chūshēng nián yue)

Giới tính – 性别 (Xìngbié)

Tuổi – 年龄 (Niánlíng)

Địa chỉ liên lạc – 通信地址 (Tōngxìn dìzhǐ)

Email – 电子邮件 (Diànzǐ yóujiàn)

Số điện thoại – 联系电话 (Liánxì diànhuà)

Quốc tịch – 国籍 (Guójí)

2. Mục tiêu nghề nghiệp – 职业目标 (Zhíyè mùbiāo)

Sau khi viết thông tin cá nhân, bạn sẽ cần viết tiếp mục tiêu nghề nghiệp. Đó là những điều bạn muốn đạt được khi làm việc tại công ty. Bạn có thể viết theo các ví dụ sau :

 

能够在专业、活泼环境工作及学习

Nénggòu zài zhuānyè, huópō huánjìng gōngzuò jí xuéxí

Được làm việc trong môi trường chuyên nghiệp, năng động và học hỏi

 

有采用所积累的经验及知识的机会来发展工作

Yǒu cǎiyòng suǒ jīlěi de jīngyàn jí zhīshì de jīhuì lái fāzhǎn gōngzuò

Có cơ hội sử dụng kinh nghiệm và kiến thức tích lũy được để phát triển công việc

3. Kinh nghiệm trong công việc – 经验 (Jīngyàn)

Tiếp theo là một phần không thể thiếu – Kinh nghiệm công tác. Bạn đã làm việc ở những đâu, công ty nào, thì hãy liệt kê trong mục này nhé.

Lưu ý là bạn cần liệt kê chính xác thời gian, tên công ty, tên công việc, địa điểm, thời gian đã làm trong bao lâu. Ví dụ như sau :

 

2020年9月 – 2020年12月,我在河内一家越南餐馆担任服务生

2020 Nián 9 yuè – 2020 nián 12 yuè, wǒ zài hénèi yījiā yuènán cānguǎn dānrèn fúwù shēng

Từ tháng 9 năm 2020 đến tháng 12 năm 2020, tôi làm bồi bàn tại một nhà hàng món Việt Nam tại Hà Nội

4. Kĩ năng – 技能 (Jìnéng)

Phần tiếp là kĩ năng của bạn trong công việc mà bạn đang ứng tuyển. Ví dụ bạn muốn ứng tuyển vị trí quản lí nhà hàng, thì bạn hãy ghi là có khả năng quản lí đội nhóm và lập kế hoạch. Bạn muốn làm công việc tại công trường thì ghi rằng biết sử dụng vật liệu, máy móc…

 

我知道怎么用卡车

Wǒ zhīdào zěnme yòng kǎchē

Tôi biết cách dùng xe tải

 

我知道如何修理引擎

Wǒ zhīdào rúhé xiūlǐ yǐnqíng

Tôi biết cách sửa chữa động cơ

2, Các mẫu câu hỏi khi phỏng vấn và cách trả lời

STT
Chữ Hán
Nghĩa
1.

我是应约来面试的,非常高兴见到你。

Wǒ shì yīng yuē lái miànshì de, fēicháng gāoxìng jiàn dào nǐ.
Tôi tới phỏng vấn theo lịch hẹn, rất vui được gặp anh.
2.
让我来介绍一下自己。Ràng wǒ lái jièshào yīxià zìjǐ.
Tôi xin phép giới thiệu bản thân một chút.
3.
我叫叶英,我出生于1994年。今年七月将从商业大学毕业,我的专业是会计学。Wǒ jiào yè yīng, wǒ chūshēng yú 1994 nián. Jīnnián qī yuè jiāng cóng shāngyè dàxué bìyè, wǒ de zhuānyè shì kuàijì xué.
Tôi tên là Diệp Anh, sinh năm 1994. Tháng 7 năm nay tôi tốt nghiệp Đại học Thương Mại, chuyên ngành kế toán.
4.
我已经学了半年的汉语,我能用汉语进行一些简单的会话。Wǒ yǐjīng xuéle bànnián de hànyǔ, wǒ néng yòng hànyǔ jìnxíng yīxiējiǎndān de huìhuà.
Tôi đã học tiếng Hán nửa năm rồi, vì vậy tôi có thể giao tiếp các hội thoại đơn giản bằng tiếng Trung.
5.
我有电脑擦作经验,熟悉微软Windows、Word 和 Excel。Wǒ yǒu diànnǎo cā zuò jīngyàn, shúxī Windows, Word hé Excel.
Tôi có kinh nghiệm sử dụng máy tính, thành thạo Windows, Word và Excel.
6.
我毕业于工业大学。Wǒ bìyè yú gōngyè dàxué.
Tôi tốt nghiệp trường Đại học Công Nghiệp.
7.
我成绩非常好。Wǒ chéngjī fēicháng hǎo.
Thành tích học tập của tôi rất tốt.
8.
你有什么优点?Nǐ yǒu shénme yōudiǎn?
Bạn có những ưu điểm gì?
9.
我是一个富有团队精神的人。Wǒ shì yīgè fùyǒu tuánduì jīngshén de rén.
Tôi là người có tinh thần đoàn kết tập thể.
10.
我学东西很快。Wǒ xué dōngxi hěn kuài.
Tôi học hỏi rất nhanh.
11.
我的组织能力很强。Wǒ de zǔzhī nénglì hěn qiáng.
Năng lực tổ chức của tôi rất tốt.
12.我觉得我很适合做助理的工作。Wǒ juédé wǒ hěn shìhé zuò zhùlǐ de gōngzuò.Tôi thấy mình rất phù hợp làm công việc trợ lí.
13.
我公司雇用你有什么好处?Wǒ gōngsī gùyòng nǐ yǒu shénme hǎochù?
Công ty tôi tuyển bạn có lợi ích gì?
14.
我有足够的知识推广贵公司的产品。Wǒ yǒu zúgòu de zhīshì tuīguǎng guì gōngsī de chǎnpǐn.
Tôi có đủ năng lực để mở rộng sản phẩm của công ty.
15.
你个性上最大的优点是什么?Nǐ gèxìng shàng zuìdà de yōudiǎn shì shénme?
Tính cách nổi bật của bạn là gì?
16.
你和别人相处得怎么样?Nǐ hé biérén xiāngchǔ dé zěnme yàng?
Bạn cư xử với mọi người thế nào?
17.
你认为自己的最大优点和缺点是什么?Nǐ rènwéi zìjǐ de zuìdà yōudiǎn hé quēdiǎn shì shénme?
Bạn cho rằng ưu điểm và nhược điểm lớn nhất của bạn là gì?
18.
为什么离开以前的公司?Wèishéme líkāi yǐqián de gōngsī?
Tại sao bạn lại từ bỏ công việc trước kia?
19.
因为那家公司没有什么前途。Yīnwèi nà jiā gōngsī méiyǒu shénme qiántú.
Bởi vì công ty đó không có nhiều sự phát triển cho tôi.
20.
因为我有一些私人的原因,家里有些事情。Yīnwèi wǒ yǒu yīxiē sīrén de yuányīn, jiā li yǒuxiē shìqíng.
Bởi vì tôi có một vài chuyện cá nhân, gia đình tôi có chút việc.
21.
你对薪水有什么要求?Nǐ duì xīnshuǐ yǒu shénme yāoqiú?
Bạn có yêu cầu gì về lương không?
22.我希望能根据我的能力支付薪资。Wǒ xīwàng néng gēnjù wǒ de nénglì zhīfù xīnzī.Tôi hy vọng công ty có thể trả lương phù hợp với năng lực của tôi.
23.
试用期工资是多少?Shìyòng qí gōngzī shì duōshǎo?
Lương thử việc là bao nhiêu?
24.
员工待遇怎么样?Yuángōng dàiyù zěnme yàng?
Chế độ đãi ngộ công nhân viên thế nào?
25.
提供进修的机会吗?Tígōng jìnxiū de jīhuì ma?
Có cơ hội đào tạo chuyên sâu không?
26.
多久提高一次工资?Duōjiǔ tígāo yīcì gōngzī?
Bao lâu thì tăng lương một lần?
27.
这份工作要经常出差/加班吗?Zhè fèn gōngzuò yào jīngcháng chūchāi/jiābān ma?
Việc này có cần thường xuyên đi công tác không/có cần tăng ca không?
28.
公司会给员工上保险吗?Gōngsī huì gěi yuángōng shàng bǎoxiǎn ma?
Công ty có đóng bảo hiểm cho nhân viên không?
29.
我有实习工作的经验,我相信我会成功的。Wǒ yǒu shíxí gōngzuò de jīngyàn, wǒ xiāngxìn wǒ huì chénggōng de.
Tôi có kinh nghiệm đi thực tập, tôi tin rằng mình sẽ thành công.
30.
我做过接待员。Wǒ zuòguò jiēdài yuán.
Tôi từng làm nhân viên lễ tân.
31.
我何时能知道你们的决定?Wǒ hé shí néng zhīdào nǐmen de juédìng?
Khi nào tôi có thể biết được quyết định của công ty?
32.
我期待着你的消息。Wǒ qīdài zhe nǐ de xiāoxī.
Tôi mong đợi tin tức từ công ty.
33.
我还需要第二次面试吗?Wǒ hái xūyào dì èr cì miànshì ma?
Tôi có cần phỏng vấn lần 2 không?
34.
开始主要是打字、文件归档、电话等日常工作。Kāishǐ zhǔyào shi dǎzì, wénjiàn guīdǎng, diànhuà děng rìcháng gōngzuò.
Mới đầu làm việc chủ yếu là những công việc hàng ngày như soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ, trả lời điện thoại.
35.
我能够独立工作。Wǒ nénggòu dúlì gōngzuò.
Tôi có thể làm việc độc lập.
36.
我有良好的表达能力。Wǒ yǒu liánghǎo de biǎodá nénglì.
Tôi có năng lực biểu đạt rất tốt.
37.
我有分析能力。Wǒ yǒu fēnxī nénglì.
Tôi có khả năng phân tích tốt.
38.
我不会让您失望的。Wǒ bù huì ràng nín shīwàng de.
Tôi sẽ không làm công ty thất vọng.

Trên đây là các kiến thức Tiếng Trung chủ đề viết hồ sơ xin việc, phỏng vấn xin việc. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu thì hãy bình luận phía bên dưới để giáo viên của tiengtrungtainha.com giải đáp cho bạn nhé !

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài học liên quan

Luyện tình huống

Trong bài học này, TIẾNG TRUNG TẠI NHÀ sẽ hướng dẫn và cung cấp cho các bạn từ vựng và các mẫu câu hỏi...

Tiếng Trung Bồi

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung bồi chủ đề giao tiếp công...

Tiếng Trung Bồi

Bạn đến nhà chơi là một tình huống thường gặp trong cuộc sống. Khi bạn mời 1 người bạn Trung Quốc đến nhà, hay...

Tiếng Trung Bồi

Chủ đề công xưởng, công ty là một chủ đề thường gặp nếu bạn đang làm việc, lao động, sinh sống tại Đài Loan...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Tết Nguyên Đán là một dịp lễ quan trọng tại nhiều nước Châu Á. Trong đó có Trung Quốc, Đài Loan và Việt Nam......

Từ vựng tiếng Trung

Xin chào cả nhà, vậy là chỉ còn vài ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán 2021 rồi. Năm nay là năm Tân Sửu...

Tiếng Trung Bồi

Tiếng Trung Bồi là chủ đề nhiều bạn học đang rất quan tâm hiện nay. Đặc biệt là những bạn đang làm việc, học...

Từ vựng tiếng Trung

Hiện nay có rất nhiều bạn quan tâm đến việc học Tiếng Trung Bồi bởi vì dễ học và dễ nhớ. Bài học này...

Tiếng Trung Bồi

Hiện nay có rất nhiều bạn quan tâm đến việc học Tiếng Trung Bồi bởi vì dễ học và dễ nhớ. Bài học này...

Tiếng Trung Bồi

Hẳn mới học Tiếng Trung bạn sẽ không biết cách làm quen, kết bạn với người TQ như thế nào bởi không biết nói...

Tiếng Trung Bồi

Bài học này dành cho các bạn đang muốn học Tiếng Trung Bồi. Tiếng Trung Bồi là thể loại tiếng Trung tập trung giao...

Tiếng Trung Bồi

Chào mừng bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn 200 mẫu câu đọc bồi Tiếng Trung thông dụng...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc. Bài...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung phổ biến nhất. Đây là những câu nói mà...

Kiến thức

Mới học tiếng Trung thì nên học theo sách nào? Học sách nào thì rẻ, tiết kiệm? Học sách nào thì dễ hiểu, dễ...

Luyện tình huống

Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn một bài học rất quan trọng trong tiếng Trung. Đó là đi đổi tiền, bài học...

Kiến thức

Hiện nay nhiều bạn học tiếng Trung hơi băn khoăn vì không phân biệt được tiếng Trung có mấy loại ? Tiếng Trung Phồn...

Ngữ pháp

các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 4 trong bài học dưới đây. Bài học này chủ yếu nói về các...

Ngữ pháp

tiengtrungtainha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 3 trong bài học dưới đây. Bài...

Ngữ pháp

TiengTrungTaiNha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 2 trong bài học dưới đây. Phần...

Ngữ pháp

TiengTrungTaiNha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 1 trong bài học dưới đây. Đây...

error: Nội dung được bảo vệ !