Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 理发 Cắt tóc

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cắt tóc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Cắt tóc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我的头发太长了,今天去理发店剪短了一点。理发师问我想要什么样的发型,我说短一点就行。剪完以后感觉很清爽。

Phiên âm :

Wǒ de tóufa tài cháng le, jīntiān qù lǐfàdiàn jiǎn duǎn le yìdiǎn. Lǐfàshī wèn wǒ xiǎng yào shénmeyàng de fàxíng, wǒ shuō duǎn yìdiǎn jiù xíng. Jiǎn wán yǐhòu gǎnjué hěn qīngshuǎng.

Ý nghĩa :

Tóc của tôi dài quá rồi, hôm nay đã đến tiệm cắt tóc để cắt ngắn một chút. Thợ cắt tóc hỏi tôi muốn kiểu tóc như thế nào, tôi nói ngắn một chút là được. Sau khi cắt xong cảm thấy rất sảng khoái.

Chọn đáp án cho các câu hỏi đọc hiểu của bài học
Câu 1 / 10
Câu văn trong bài

Từ vựng quan trọng :

头发

Tóufa

Danh từ h2

Tóc

Cháng

Tính từ h2

Dài

理发店

Lǐfàdiàn

Danh từ

Tiệm cắt tóc

理发

Lǐfà

Động từ h3

Cắt tóc

Jiǎn

Động từ h5

Cắt, xén

Duǎn

Tính từ h2

Ngắn

理发师

Lǐfàshī

Danh từ h5

Thợ cắt tóc

什么样

Shénmeyàng

Đại từ h2

Như thế nào

Thường dùng để hỏi về hình dáng, kiểu dáng, đặc điểm, tính chất của người hoặc vật. Ví dụ 你的房间是什么样的 căn phòng của bạn như thế nào, 他是什么样的人 anh ấy là người như thế nào, 你想要什么样的手机 bạn muốn chiếc điện thoại như thế nào. Sự khác biệt của 什么样 và 怎么样 thì 什么样 thiên về hỏi vẻ ngoài, kiểu dáng còn 怎么样 thiên về hỏi cảm nhận, đánh giá

发型

Fàxíng

Danh từ h7 h9

Kiểu tóc

清爽

Qīngshuǎng

Tính từ

Thoải mái, mát mẻ

Thường dùng để nói về không khí dễ chịu, đồ uống thanh mát, cảm giác sạch sẽ sảng khoái. Ví dụ 今天的天气很清爽 thời tiết hôm nay rất dễ chịu, 夏天吃西瓜很清爽 mùa hè ăn dưa hấu rất thanh mát, 洗完澡感觉很清爽 tắm xong cảm thấy rất sảng khoái

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 10

Ngữ pháp quan trọng :

Động từ 想要 thường dùng để diễn tả việc muốn sở hữu vật gì đó hoặc muốn làm một hành động gì đó với ý chí rõ ràng và mức độ cao. Đặc biệt thường gặp trong các tình huống như gọi đồ ăn và đồ uống, cắt tóc, mua hàng.

Ví dụ 1

想要你。

xiǎng yào nǐ.

Anh muốn em.

Ví dụ 2

理发师问我想要什么样的发型。

Lǐfàshī wèn wǒ xiǎngyào shénme yàng de fàxíng.

Thợ cắt tóc hỏi tôi mong muốn kiểu tóc như thế nào.

Ví dụ 3

想要去哪里?

xiǎngyào qù nǎlǐ?

Em mong muốn đi đâu?

Ví dụ 4

想要一杯咖啡。

xiǎngyào yī bēi kāfēi.

Tôi muốn một cốc cà phê.

Ví dụ 5

想要离开这儿。

xiǎngyào líkāi zhèr.

Tôi mong muốn rời khỏi nơi này.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu hoặc nhấp vào từ trên câu để thu hồi
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Cắt tóc” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !