Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “nói về người bạn thân” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề ngoại hình, tính cách trong cấp độ HSK 3.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 我的好朋友是一个女孩。她个子不高,长得很可爱。她不但聪明,而且认真,她喜欢去图书馆学习,所以每次考试成绩都很好。 她很热情,总是关心别人,如果别人有困难,她一定会帮助别人解决问题。她有很多爱好,比如踢足球、爬山。 |
Phiên âm : Wǒ de hǎo péngyou shì yí gè nǚhái. Tā gèzi bù gāo, zhǎng de hěn kě’ài. Tā búdàn cōngming, érqiě rènzhēn, tā xǐhuan qù túshūguǎn xuéxí, suǒyǐ měi cì kǎoshì chéngjì dōu hěn hǎo. Tā hěn rèqíng, zǒngshì guānxīn biérén, rúguǒ biérén yǒu kùnnan, tā yídìng huì bāngzhù biérén jiějué wèntí. Tā yǒu hěn duō àihào, bǐrú tī zúqiú, páshān. |
Ý nghĩa : Bạn thân của tôi là một cô gái. Vóc dáng cô ấy không cao, trông rất dễ thương. Cô ấy không những thông minh, mà còn chăm chỉ, cô ấy thích tới thư viện học bài, cho nên mỗi lần kiểm tra thành tích đều rất tốt. Cô ấy rất nhiệt tình, luôn luôn quan tâm người khác, nếu người khác có khó khăn, cô ấy nhất định sẽ giúp đỡ người khác giải quyết vấn đề. Cô ấy có rất nhiều sở thích, ví dụ như chơi đá bóng, leo núi. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu hỏi và hiểu rõ đoạn văn.
Từ vựng quan trọng :
个子 Danh từ h2 Vóc dáng Thường dùng để nói về chiều cao, vóc dáng con người chứ không dùng cho vật. Trong bài có câu 她个子不高,长得很可爱 là vóc dáng cô ấy không cao, trông rất đáng yêu | 聪明 Tính từ h3 Thông minh |
认真 Tính từ h1 Chăm chỉ, nghiêm túc | 成绩chéngjì Danh từ h2 Thành tích Thường dùng để nói về kết quả học tập ở trường hay thành tích trong cuộc thi, công việc. Trong bài có câu 所以每次考试成绩都很好 là cho nên kết quả mỗi lần kiểm tra đều rất tốt |
热情 Tính từ h2 Nhiệt tình | 关心 Động từ h2 Quan tâm |
困难 Danh từ h3 Khó khăn | 解决 Động từ h3 Xử lý, giải quyết |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Chủ ngữ + 不但 ⋯⋯, 而且 ⋯⋯
Nghĩa là “không những … mà còn …”
Khi hai phân câu có cùng một chủ ngữ thì 不但 phải đặt ở phía sau chủ ngữ trong phân câu trước
Ví dụ 1
这种颜色不但贵,而且难买。
Zhè zhǒng yánsè bùdàn guì, érqiě nán mǎi.
Loại màu này không những đắt, mà còn khó mua.
Câu này có cùng chủ ngữ nên 不但 đứng sau chủ ngữ
Ví dụ 2
这道菜不但好看,而且很好吃。
Zhè dào cài bùdàn hǎokàn, érqiě hěn hǎochī.
Món ăn này không những đẹp mắt, mà còn rất ngon.
Câu này có cùng chủ ngữ nên 不但 đứng sau chủ ngữ
Ví dụ 3
你的儿子不但聪明,而且很努力。
Nǐ de érzi bùdàn cōngmíng, érqiě hěn nǔlì.
Con trai bạn không những thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
Câu này có cùng chủ ngữ nên 不但 đứng sau chủ ngữ
不但 + Chủ ngữ 1 ⋯⋯, 而且 + Chủ ngữ 2 + 也⋯⋯
Khi hai phân câu có hai chủ ngữ khác nhau thì 不但 phải đặt phía trước chủ ngữ trong phân câu trước
Ví dụ 4
不但大学生难找工作,而且研究生也不容易。
Bùdàn dàxuéshēng nán zhǎo gōngzuò, érqiě yánjiūshēng yě bù róngyì.
Không chỉ sinh viên khó tìm việc, mà nghiên cứu sinh cũng không dễ.
Câu này có 2 chủ ngữ nên 不但 đứng trước chủ ngữ trong phân câu trước
Ví dụ 5
不但中国人喜欢吃面条,而且越南人也喜欢。
Bùdàn zhōngguó rén xǐhuān chī miàntiáo, érqiě yuènán rén yě xǐhuān.
Không chỉ người TQ thích ăn mì sợi, mà người VN cũng thích.
Câu này có 2 chủ ngữ nên 不但 đứng trước chủ ngữ trong phân câu trước
Ví dụ 6
不但我这次考试成绩好,而且其他同学的也很好。
Bùdàn wǒ zhè cì kǎoshì chéngjì hǎo, érqiě qítā tóngxué de yě hěn hǎo.
Không chỉ thành tích lần kiểm tra này của tôi tốt, mà các bạn khác cũng rất tốt.
Câu này có 2 chủ ngữ nên 不但 đứng trước chủ ngữ trong phân câu trước
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc 不但…而且….
Bài đọc “Nói về người bạn thân” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi làm công
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nuôi thú cưng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Dì của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Lớp học của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Học ở Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Căn nhà mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Miêu tả ngoại hình con trai
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một chuyến du lịch đáng nhớ
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hạnh phúc là gì?
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Cuộc sống ở trường của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món ăn yêu thích
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một ngày của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Yêu bản thân mình
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giảm cân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn thích nghe nhạc gì
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hôm nay thật may mắn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngủ nướng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn học mới
