Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “đi làm công” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề nhà hàng, công việc của người phục vụ trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn : |
Chữ hán : 放学以后,我会去餐厅打工,当一名服务员。在餐厅打工的时候,我需要做的事情有端盘子、给客人倒啤酒和在下班以后打扫卫生。 除了会有钱,我还可以在餐厅吃晚餐。经理觉得我工作得很好,决定给我加工资,每个星期给我一百五十块。 |
Phiên âm : Fàngxué yǐhòu, wǒ huì qù cāntīng dǎgōng, dāng yì míng fúwùyuán. Zài cāntīng dǎgōng de shíhou, wǒ xūyào zuò de shìqing yǒu duān pánzi, gěi kèrén dào píjiǔ hé zài xiàbān yǐhòu dǎsǎo wèishēng. Chúle huì yǒu qián, wǒ hái kěyǐ zài cāntīng chī wǎncān. Jīnglǐ juéde wǒ gōngzuò de hěn hǎo, juédìng gěi wǒ jiā gōngzī, měi ge xīngqī gěi wǒ yìbǎi wǔshí kuài. |
Ý nghĩa : Sau khi tan học, tôi sẽ tới nhà hàng làm công, làm một người phục vụ. Lúc làm công ở nhà hàng, những việc tôi phải làm là bưng bê đĩa, rót bia cho khách và sau khi tan ca dọn dẹp vệ sinh. Ngoài việc sẽ có tiền, tôi còn có thể ăn bữa tối ở nhà hàng. Quản lí cảm thấy tôi làm việc rất tốt, quyết định tăng lương cho tôi, mỗi tuần cho tôi 150 tệ. |
Trả lời câu hỏi : 1, “我”什么时候去打工? a, 上午 b, 放学以后 c, 吃完午饭以后 d, 周末 2, 在餐厅,“我”的工作是什么? a, 厨师 b, 司机 c, 服务员 d, 经理 3, 下班以后,“我”需要做什么? a, 端盘子 b, 给客人倒啤酒 c, 打扫卫生 d, 去买菜 4, 除了钱,“我”还可以得到什么? a, 午餐 b, 衣服 c, 晚餐 d, 啤酒 5, 现在“我”一个星期能赚多少钱? a, 一百块 b, 五十块 c, 一百五十块 d, 五百块 Đáp án đúng là 1b 2c 3c 4c 5c |
Từ vựng quan trọng :
餐厅 Danh từ h5 Nhà hàng | 打工 Động từ li hợp h2 Làm công |
服务员 Danh từ h2 Phục vụ viên | 端 Động từ h6 Bưng, mang |
盘子 Danh từ h3 Cái đĩa | 客人 Danh từ h2 Khách hàng |
啤酒 Danh từ h3 Bia hơi | 工资 Danh từ h3 Tiền lương |
Ngữ pháp quan trọng :
Động từ 当 nghĩa là “làm, đảm nhiệm”, thường dùng với nghề nghiệp hay công việc
Ví dụ 1
你长大之后想当什么?
Nǐ zhǎng dà zhīhòu xiǎng dāng shénme?
Bạn sau khi lớn lên muốn làm gì?
Ví dụ 2
我想当医生。
Wǒ xiǎng dāng yīshēng.
Tôi muốn làm bác sĩ.
Ví dụ 3
当律师不容易啊。
Dāng lǜshī bù róngyì a.
Làm luật sư không dễ đâu.
Ví dụ 4
你想当老师吗?
Nǐ xiǎng dāng lǎoshī ma?
Bạn muốn trở thành giáo viên không?
除了 chúle … (+ 以外 yǐwài) ,chủ ngữ + 也 yě/ 还 hái …
Nghĩa là “Ngoài … ra, còn …”
Ví dụ 1
除了英语,我也会说汉语。
Chúle yīngyǔ, wǒ yě huì shuō hànyǔ.
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung.
Ví dụ 2
除了运动以外,你还有什么爱好?
Chúle yùndòng yǐwài, nǐ hái yǒu shénme àihào?
Ngoài thể thao ra, bạn còn có sở thích gì?
Ví dụ 3
除了猫咪,我还喜欢狗。
Chúle māomī, wǒ hái xǐhuān gǒu.
Ngoài mèo ra, tôi còn thích chó.
Bài đọc “Đi làm công” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
