Ngữ pháp quan trọng :
Động từ 当 nghĩa là “làm, đảm nhiệm”, thường dùng với nghề nghiệp hay công việc
Ví dụ 1
你长大之后想当什么?
Nǐ zhǎng dà zhīhòu xiǎng dāng shénme?
Bạn sau khi lớn lên muốn làm gì?
Ví dụ 2
我想当医生。
Wǒ xiǎng dāng yīshēng.
Tôi muốn làm bác sĩ.
Ví dụ 3
当律师不容易啊。
Dāng lǜshī bù róngyì a.
Làm luật sư không dễ đâu.
Ví dụ 4
你想当老师吗?
Nǐ xiǎng dāng lǎoshī ma?
Bạn muốn trở thành giáo viên không?
除了 chúle … (+ 以外 yǐwài) ,chủ ngữ + 也 yě/ 还 hái …
Nghĩa là “Ngoài … ra, còn …”
Ví dụ 1
除了英语,我也会说汉语。
Chúle yīngyǔ, wǒ yě huì shuō hànyǔ.
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung.
Ví dụ 2
除了运动以外,你还有什么爱好?
Chúle yùndòng yǐwài, nǐ hái yǒu shénme àihào?
Ngoài thể thao ra, bạn còn có sở thích gì?
Ví dụ 3
除了猫咪,我还喜欢狗。
Chúle māomī, wǒ hái xǐhuān gǒu.
Ngoài mèo ra, tôi còn thích chó.