Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Một ngày của tôi

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Một ngày của tôi”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Một ngày của tôi”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

每天早上六点,我就起床了。我先洗脸刷牙,然后吃早饭。我喜欢吃面包和喝牛奶。七点半,我去公司上班。我的公司离我家不远,所以我每天都走路去公司。 在公司,我的工作很忙。每天有很多事情要做。我需要写很多邮件,开很多会议,有时候还要出去见客户。中午十二点,我和同事们一起吃午饭。我们常常去公司附近的一家饭馆。 下午五点半,我下班了。回到家,我先休息一下,然后做晚饭。我喜欢做中国菜,比如炒饭、炒面和饺子。晚饭后,我和家人一起看电视或者玩游戏。十点钟,我就上床睡觉了。

Chữ hán có phiên âm :

每天早上六点,我就起床了。我先洗脸刷牙,然后吃早饭。我喜欢吃面包和喝牛奶。七点半,我去公司上班。我的公司离我家不远,所以我每天都走路去公司。 在公司,我的工作很忙。每天有很多事情要做。我需要写很多邮件,开很多会议,有时候还要出去见客户。中午十二点,我和同事们一起吃午饭。我们常常去公司附近的一家饭馆。 下午五点半,我下班了。回到家,我先休息一下,然后做晚饭。我喜欢做中国菜,比如炒饭、炒面和饺子。晚饭后,我和家人一起看电视或者玩游戏。十点钟,我就上床睡觉(shuì jiào)了。

Ý nghĩa :

Mỗi sáng tôi thức dậy vào lúc sáu giờ. Tôi rửa mặt, đánh răng trước, sau đó ăn sáng. Tôi thích ăn bánh mì và uống sữa. Bảy giờ rưỡi, tôi đi làm. Công ty của tôi cách nhà không xa, nên mỗi ngày tôi đều đi bộ đến công ty. Ở công ty, công việc của tôi rất bận rộn. Mỗi ngày có rất nhiều việc phải làm. Tôi cần viết nhiều email, tham dự nhiều cuộc họp, và đôi khi còn phải ra ngoài gặp khách hàng. Vào buổi trưa lúc mười hai giờ, tôi ăn trưa cùng các đồng nghiệp. Chúng tôi thường đi đến một nhà hàng gần công ty. Lúc năm giờ rưỡi chiều, tôi tan làm. Về đến nhà, tôi nghỉ ngơi một chút, rồi nấu bữa tối. Tôi thích nấu các món ăn Trung Quốc, như cơm chiên, mì xào và sủi cảo. Sau bữa tối, tôi cùng gia đình xem TV hoặc chơi trò chơi. Đến mười giờ, tôi lên giường đi ngủ.

Trả lời câu hỏi :

1, 早上,“我”喜欢吃什么?

a, 炒饭和饺子

b, 面包和牛奶

c, 面条和鸡蛋

d, 炒面

2, “我”每天怎么去上班?

a, 坐火车

b, 骑自行车

c, 坐公交车

d, 走路

3, 根据这段话,“我”在公司的工作不包括什么?

a, 见客户

b, 写邮件

c, 打扫卫生

d, 开会

4, 下班回到家后,“我”最先做什么?

a, 做晚饭

b, 看电视

c, 休息一下

d, 玩游戏

5, 晚上几点“我”去睡觉(shuì jiào)

a, 六点

b, 七点半

c, 五点半

d, 十点

Đáp án đúng là 1b 2d 3c 4c 5d

Từ vựng quan trọng :

洗脸

Rửa mặt

刷牙

Đánh răng

写邮件

Viết email

见客户

Gặp khách hàng

炒饭

Danh từ

Cơm chiên, cơm rang

炒面

Danh từ

Mì xào

饺子

Danh từ h2

Sủi cảo

 

Bài đọc “Một ngày của tôi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !