Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Căn nhà mới” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 3.

Audio của đoạn văn :
|
Chữ hán : 去年我和家人买了一套新房子,今年我们搬进来了。新家西边有一条干净的河,南边有一个森林公园。周围有山,有水,有树,有花,风景非常漂亮,空气也非常新鲜。 每天早上都能看到很多人去公园运动,晚上河边也有很多人散步。新家的东边有一个小学,孩子们每天准时上课,下课以后就去公园玩,感觉很快乐。我的孩子就在这个学校学习,因为离家很近,他每天中午都能回家吃饭。我太喜欢我的新家了。 |
Phiên âm : Qùnián wǒ hé jiārén mǎi le yí tào xīn fángzi, jīnnián wǒmen bān jìnlái le. Xīnjiā xībian yǒu yì tiáo gānjìng de hé, nánbian yǒu yí gè sēnlín gōngyuán. Zhōuwéi yǒu shān, yǒu shuǐ, yǒu shù, yǒu huā, fēngjǐng fēicháng piàoliang, kōngqì yě fēicháng xīnxiān. Měitiān zǎoshang dōu néng kàndào hěn duō rén qù gōngyuán yùndòng, wǎnshang hébian yě yǒu hěn duō rén sànbù. Xīnjiā de dōngbian yǒu yí gè xiǎoxué, háizimen měitiān zhǔnshí shàngkè, xiàkè yǐhòu jiù qù gōngyuán wán, gǎnjué hěn kuàilè. Wǒ de háizi jiù zài zhè ge xuéxiào xuéxí, yīnwèi lí jiā hěn jìn, tā měitiān zhōngwǔ dōu néng huíjiā chīfàn. Wǒ tài xǐhuan wǒ de xīn jiā le. |
Ý nghĩa : Năm ngoái tôi và gia đình đã mua một căn nhà mới, chúng tôi đã chuyển vào năm nay rồi. Phía tây của nhà mới có một con sông rất sạch, phía nam có một công viên cây xanh. Xung quanh có núi, có nước, có cây, có hoa, phong cảnh vô cùng đẹp, không khí cũng rất trong lành. Mỗi sáng đều có thể thấy rất nhiều người tới công viên vận động, buổi tối bên sông cũng có rất nhiều người dạo bộ. Phía đông của nhà mới có một trường tiểu học, các cháu mỗi ngày đều lên lớp đúng giờ, sau khi tan học thì đến công viên chơi, trông rất vui vẻ. Đứa con của tôi thì đang học tại trường này, bởi vì cách nhà rất gần, nó mỗi trưa đều có thể về nhà ăn cơm. Tôi rất là thích nhà mới của tôi. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者和家人是什么时候买的这套新房子? a, 今年 b, 去年 c, 前年 d, 明年 2, 新家的西边有什么? a, 一个森林公园 b, 一条干净的河 c, 一个小学 d, 一座高山 3, 新家的南边有什么? a, 一条河 b, 一个小学 c, 一个森林公园 d, 一家医院 4, 新家的东边有什么? a, 医院 b, 超市 c, 小学 d, 邮局 5, 这段话主要讲了什么内容? a, 怎么在公园里运动 b, 小学里的快乐生活 c, 怎么买到一套好房子 d, 作者新家周围的环境和生活 Đáp án đúng là 1b 2b 3c 4c 5d |
Từ vựng quan trọng :
套 Lượng từ h2 Lượng từ cho căn nhà | 搬 Động từ h3 Chuyển, dọn |
干净 Tính từ h1 Sạch sẽ | 森林 Danh từ h4 Rừng rậm |
周围 Danh từ h3 Xung quanh | 风景 Danh từ h4 Phong cảnh |
空气 Danh từ h2 Không khí | 新鲜 Tính từ h3 Trong lành |
准时 Tính từ h4 Đúng giờ |
Ngữ pháp quan trọng :
准时 + động từ
Diễn tả hành động được làm đúng giờ
Ví dụ 1
孩子们每天准时上课。
Háizimen měitiān zhǔnshí shàngkè.
Bọn trẻ mỗi ngày lên lớp đúng giờ.
Ví dụ 2
飞机准时起飞。
Fēijī zhǔnshí qǐfēi.
Máy bay cất cánh đúng giờ.
Ví dụ 3
火车准时到达。
Huǒchē zhǔnshí dàodá.
Tàu hoả đến nơi đúng giờ.
Ví dụ 4
明天早上六点钟闹钟准时响,你们俩下楼锻炼。
Míngtiān zǎoshang liù diǎn zhōng nàozhōng zhǔnshí xiǎng, nǐmen liǎ xià lóu duànliàn.
Đúng 6 giờ sáng mai đồng hồ sẽ kêu, hai người xuống lầu tập luyện nhé.
Ví dụ 5
明天上午十点校门口准时集合。解散。
Míngtiān shàngwǔ shí diǎn xiàoménkǒu zhǔnshí jíhé. Jiěsàn.
Đúng 10 giờ sáng mai tập trung ở cổng trường. Giải tán.
Ví dụ 6
他每天准时上下班。
Tā měitiān zhǔnshí shàng xiàbān.
Anh ấy hàng ngày đi làm và tan làm đúng giờ.



Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng từ “准时”.
Bài đọc “Căn nhà mới” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
