A: 您要买点儿什么? Nín yào mǎi diǎnr shénme? Bạn muốn mua gì? |
B: 我看看那件白的真丝衬衣。 Wǒ kànkan nà jiàn bái de zhēnsī chènyī. Tôi muốn xem chiếc sơ mi lụa trắng kia. |
B: 有别的颜色的吗? Yǒu bié de yánsè de ma? Có chiếc màu khác không? |
A: 没有,只有这一种颜色。 Méiyǒu, zhǐyǒu zhè yì zhǒng yánsè. Không có, chỉ có mỗi loại màu này. |
B: 多少钱一件? Duōshǎo qián yí jiàn? Bao nhiêu tiền một chiếc? |
A: 七百八。 Qībǎi bā. 780 tệ. |
B: 太贵了,便宜点儿吧。 Tài guì le, piányi diǎnr ba. Đắt quá, rẻ chút đi. |
A: 您给七百五吧。 Nín gěi qībǎi wǔ ba. Vậy bạn đưa 750 tệ thôi cũng được. |
B: 再便宜点儿,七百二怎么样? Zài piányi diǎnr, qībǎi èr zěnmeyàng? Rẻ thêm chút, 720 tệ thế nào? |
A: 行。 Xíng. Được rồi. |
B: 怎么付? Zěnme fù? Thanh toán thế nào? |
A: 微信吧。 Wēixìn ba. Wechat nhé. |