A: 你的宿舍大不大? Nǐ de sùshè dà bù dà? Ký túc xá của cậu to không? |
B: 我的宿舍不太大。 Wǒ de sùshè bù tài dà. Ký túc xá của tớ không quá to. |
A: 宿舍里有没有空调? Sùshè lǐ yǒu méiyǒu kōngtiáo? Trong ký túc xá có điều hoà không? |
B: 宿舍里有空调。 Sùshè lǐ yǒu kōngtiáo. Trong ký túc xá có điều hoà. |
A: 你有没有同屋? Nǐ yǒu méiyǒu tóngwū? Cậu có bạn cùng phòng không? |
B: 我没有同屋。 Wǒ méiyǒu tóngwū. Tớ không có bạn cùng phòng. |
A: 你的宿舍离教室远不远? Nǐ de sùshè lí jiàoshì yuǎn bù yuǎn? Ký túc xá của cậu cách lớp học xa không? |
B: 我的宿舍离教室很近。 Wǒ de sùshè lí jiàoshì hěn jìn. Ký túc xá của tớ cách lớp học rất gần. |