Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.comtrong chuyên mục luyện nghe tiếng Trung. Đây là bài luyện nghe đầu tiên với nội dungvề chào hỏi và giới thiệu. Các bạn hãy tập trung lắng nghe từng hội thoại và học từ vựng quan trọng nhé.
Hội thoại 1 : Jack đến nhà Lily hỏi thăm
Jack: 请问,丽丽在家吗?
Qǐngwèn, Lìlì zàijiā ma?
Xin hỏi, Lily có ở nhà không?
Lily: 在,请进!
Zài, qǐng jìn!
Có, mời vào!
Jack: 你好,丽丽!
Nǐ hǎo, Lìlì!
Chào cậu, Lily!
Lily: 你好,杰克!
Nǐ hǎo, Jiékè!
Chào cậu, Jack!
Jack: 好久不见,你好吗?
Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ hǎo ma?
Lâu rồi không gặp, cậu khoẻ chứ?
Lily: 我很好,你呢?
Wǒ hěn hǎo, nǐ ne?
Tớ rất khoẻ, còn cậu?
Jack: 我也很好。
Wǒ yě hěn hǎo.
Tớ cũng rất khoẻ.
Hội thoại 2 : Lily mời Jack uống trà
Lily: 请坐,你吃了吗?
Qǐng zuò, nǐ chī le ma?
Mời ngồi, cậu ăn chưa?
Jack: 我吃了。
Wǒ chī le.
Tớ ăn rồi.
Lily: 你喝茶还是咖啡?
Nǐ hē chá háishì kāfēi?
Cậu uống trà hay là cà phê?
Jack: 我喝茶。
Wǒ hē chá.
Tớ uống trà.
Lily: 请喝茶。
Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
Jack: 谢谢!
Xièxiè!
Cảm ơn!
Lily: 不客气。
Bù kèqì.
Đừng khách sáo.
Hội thoại 3 : Lily giới thiệu ba mẹ với Jack
Lily: 杰克,他们是我的爸爸和妈妈。
Jiékè, tāmen shì wǒ de bàba hé māma.
Jack ơi, họ là ba và mẹ của tớ.
Jack: 您们好!
Nínmen hǎo!
Chào các bác!
Lily: 他是我的朋友。
Tā shì wǒ de péngyǒu.
Anh ấy là bạn của con.
Ba của Lily: 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Cháu tên là gì?
Jack: 我叫李杰克。
Wǒ jiào Lǐ Jiékè.
Cháu tên là Jack Lee.
Ba của Lily: 欢迎你!
Huānyíng nǐ!
Hoan nghênh cháu!
Hội thoại 4 : Lily giới thiệu chồng con với Jack
Lily: 他是我的先生,许斌。
Tā shì wǒ de xiānshēng, Xǔ Bīn.
Anh ấy là chồng của tớ, Xu Bin.
Lily: 他是杰克。
Tā shì Jiékè.
Anh ấy là Jack.
Xu Bin: 你好,杰克!
Nǐ hǎo, Jiékè!
Xin chào, Jack!
Jack: 很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được quen biết anh.
Lily: 她是我的女儿,毛毛。
Tā shì wǒ de nǚ’ér, Máomao.
Đứa trẻ kia là con gái của tớ, Mao Mao.
Jack: 你好,毛毛!
Nǐ hǎo, Máomao!
Chào cháu, Mao Mao!
Mao Mao: 你好!
Nǐ hǎo!
Chào chú!
Hội thoại 5 : Lily giới thiệu Jack với bạn
Lily: 这是我的朋友杰克。
Zhè shì wǒ de péngyǒu Jiékè.
Đây là bạn của tớ, Jack.
Zhang: 你好,我是张小源。
Nǐ hǎo, wǒ shì Zhāng Xiǎoyuán.
Chào bạn, tôi là Zhang Xiao Yuan.
Jack: 认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được quen biết bạn.
Zhang: 我也是。这是我的名片。
Wǒ yěshì. Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Tôi cũng vậy. Đây là danh thiếp của tôi.
Jack: 谢谢!你在合资公司工作?
Xièxiè! Nǐ zài hézī gōngsī gōngzuò?
Cảm ơn! Bạn làm việc tại công ty liên doanh sao?
Zhang: 是的,是加拿大和中国的合资公司。
Shì de, shì Jiānádà hé Zhōngguó de hézī gōngsī.
Đúng vậy, là công ty liên doanh giữa Trung Quốc và Canada.