Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện nghe tiếng Trung. Đây là bài luyện nghe thứ năm với nội dung về đi chơi ngắm cảnh. Các bạn hãy tập trung lắng nghe từng hội thoại và học từ vựng quan trọng nhé.

Jack: 请问,厕所在哪里? Qǐngwèn, cèsuǒ zài nǎlǐ? Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu? |
Lily: 左转,一直走。 Zuǒ zhuǎn, yìzhí zǒu. Rẽ trái, đi thẳng. |
Jack: 去书店怎么走? Qù shūdiàn zěnme zǒu? Tới hiệu sách đi thế nào? |
Lily: 一直往前走,然后右转。 Yìzhí wǎng qián zǒu, ránhòu yòu zhuǎn. Đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải. |
Jack: 邮局在哪里? Yóujú zài nǎlǐ? Bưu điện ở đâu? |
Lily: 在那里,学校的旁边。 Zài nàlǐ, xuéxiào de pángbiān. Ở kia, bên cạnh trường học. |
Jack: 医院在哪里? Yīyuàn zài nǎlǐ? Bệnh viện ở đâu? |
Lily: 在旅馆的后边。 Zài lǚguǎn de hòubiān. Ở phía sau khách sạn. |

Jack: 请问,秀水街在哪里? Qǐngwèn, Xiùshuǐ jiē zài nǎlǐ? Xin hỏi, phố Tú Thuỷ ở đâu? |
Lily: 在北京的东边。 Zài Běijīng de dōngbiān. Ở phía đông của Bắc Kinh. |
Jack: 天坛公园呢? Tiāntán gōngyuán ne? Công viên Thiên Đàn thì sao? |
Lily: 在北京的南边。 Zài Běijīng de nánbiān. Ở phía nam của Bắc Kinh. |
Jack: 北京大学呢? Běijīng dàxué ne? Đại học Bắc Kinh thì sao? |
Lily: 在北京的西边。 Zài Běijīng de xībiān. Ở phía tây của Bắc Kinh. |
Jack: 国家体育场呢? Guójiā tǐyùchǎng ne? Còn sân vận động quốc gia thì sao? |
Lily: 在北京的北边。 Zài Běijīng de běibiān. Ở phía bắc của Bắc Kinh. |

Jack: 故宫真大呀! Gùgōng zhēn dà ya! Cố Cung to thật đấy! |
Lily: 是,非常大。 Shì, fēicháng dà. Đúng vậy, vô cùng to. |
Jack: 颐和园太美啦! Yíhéyuán tài měi la! Di Hoà Viên đẹp thật đấy! |
Lily: 真的是很美。 Zhēn de shì hěn měi. Đúng là rất đẹp. |
Jack: 也很有特色。 Yě hěn yǒu tèsè. Cũng rất đặc sắc. |
Lily: 是的,这是中国式园林。 Shì de, zhè shì zhōngguó shì yuánlín. Đúng vậy, đây là Viên lâm Trung Quốc. |

Lily: 你去过鸟巢吗? Nǐ qùguò niǎocháo ma? Bạn từng đi sân vận động Tổ Chim chưa? |
Jack: 我去过。 Wǒ qùguò. Tôi đã từng đi. |
Lily: 你喜欢吗? Nǐ xǐhuan ma? Bạn thích không? |
Jack: 我喜欢鸟巢的现代建筑风格。 Wǒ xǐhuan niǎocháo de xiàndài jiànzhú fēnggé. Tôi thích phong cách kiến trúc hiện đại của Tổ Chim. |
Lily: 水立方呢? Shuǐlìfāng ne? Trung tâm thể thao dưới nước của Bắc Kinh thì sao? |
Jack: 去过。 Qùguò. Đã từng đi. |
Lily: 国家大剧院呢? Guójiā dàjùyuàn ne? Nhà hát lớn quốc gia thì sao? |
Jack: 我也去过。 Wǒ yě qùguò. Tôi cũng đã từng đi. |
Lily: 它的夜景太美了! Tā de yèjǐng tài měi le! Cảnh đêm chỗ đó đẹp lắm! |