Bài luyện nghe 3 - Thời gian và số đếm

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện nghe tiếng Trung. Đây là bài luyện nghe thứ ba với nội dung về thời gian và số đếm. Các bạn hãy tập trung lắng nghe từng hội thoại và học từ vựng quan trọng nhé.

Hội thoại 1 : Lily dạy Jack đọc số đơn vị nhỏ

Jack: 数字用中文怎么说?

Shùzì yòng zhōngwén zěnme shuō?

Các con số trong tiếng Trung nói như thế nào?

Lily: 我来教你

Wǒ lái jiāo nǐ.

Để tớ dạy cậu.

Jack: 一到五怎么说?

Yī dào wǔ zěnme shuō?

Từ 1 đến 5 nói như thế nào?

Lily: 一,二,三,四,五。

Yī, èr, sān, sì, wǔ.

1, 2, 3, 4, 5.

Jack: 六到十呢?

Liù dào shí ne?

Từ 6 đến 10 thì sao?

Lily: 六,七,八,九,十。

Liù, qī, bā, jiǔ, shí.

6, 7, 8, 9, 10.

Jack: 十一到十九怎么说?

Shíyī dào shíjiǔ zěnme shuō? 

Từ 11 đến 19 nói như thế nào?

Lily: 十一,十二,十三,十四,十五,十六,十七,十八,十九。

Shíyī, shí’èr, shísān, shísì, shíwǔ, shíliù, shíqī, shíbā, shíjiǔ.

11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19.

Hội thoại 2 : Lily dạy Jack đọc số đơn vị lớn

Jack: 这是几?

Zhè shì jǐ?

Đây là mấy?

Lily: 这是三。

Zhè shì sān.

Đây là số 3.

Jack: 那是十九吗?

Nà shì shíjiǔ ma?

Đó là số 19 phải không?

Lily: 不是,那是三十七。

Bùshì, nà shì sānshíqī.

Không phải, đó là 37.

Jack: 这个数字呢?

Zhège shùzì ne?

Con số này thì sao?

Lily: 这个数字是一百二十五。

Zhège shùzì shì yībǎi èrshíwǔ.

Con số này là 125.

Jack: 那个数字怎么说?

Nàge shùzì zěnme shuō?

Con số kia nói như thế nào?

Lily: 那个数字是一千三百六十八。 

Nàge shùzì shì yīqiān sānbǎi liùshíbā.

Con số kia là 1368.

Hội thoại 3 : Hỏi đáp về thứ ngày tháng

Lily: 今天是星期几?

Jīntiān shì xīngqījǐ?

Hôm nay là thứ mấy?

Jack: 今天是星期三。

Jīntiān shì xīngqīsān.

Hôm nay là thứ 4.

Lily: 今天是几号?

Jīntiān shì jǐ hào?

Hôm nay là ngày mấy?

Jack: 今天是十月五号。

Jīntiān shì shí yuè wǔ hào.

Hôm nay là ngày 5 tháng 10.

Lily: 明天是星期四。

Míngtiān shì xīngqīsì.

Ngày mai là thứ 5.

Jack: 后天是星期五。

Hòutiān shì xīngqīwǔ.

Ngày kia là thứ 6.

Lily: 星期六你有时间吗?

Xīngqīliù nǐ yǒu shíjiān ma?

Thứ 7 cậu có thời gian không?

Jack: 我有时间。

Wǒ yǒu shíjiān.

Tớ có thời gian.

Lily: 参加我们的聚会好吗?

Cānjiā wǒmen de jùhuì hǎo ma?

Tham gia buổi tiệc của chúng tớ nhé?

Jack: 好啊。

Hǎo a.

Được nhé.

Hội thoại 4 : Hỏi đáp về giờ giấc

Jack: 现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

Lily: 现在六点三刻。

Xiànzài liù diǎn sān kè.

Bây giờ là 6 giờ 45 phút (6 giờ 3 khắc).

Jack: 你几点吃早饭?

Nǐ jǐ diǎn chī zǎofàn?

Cậu mấy giờ ăn bữa sáng?

Lily: 我七点半吃早饭。

Wǒ qī diǎn bàn chī zǎofàn.

Tớ 7 giờ rưỡi ăn sáng.

Jack: 你几点上班?

Nǐ jǐ diǎn shàngbān?

Cậu mấy giờ đi làm?

Lily: 我九点上班。

Wǒ jiǔ diǎn shàngbān.

Tớ 9 giờ đi làm.

Jack: 你几点回家?

Nǐ jǐ diǎn huí jiā?

Cậu mấy giờ về nhà?

Lily: 我六点二十分回家。

Wǒ liù diǎn èrshí fēn huí jiā.

Tớ về nhà lúc 6 giờ 20 phút.

Hội thoại 5 : Gọi điện thoại tìm người

Jack: 喂!

Wéi!

A lô!

Lily: 你好!你找谁?

Nǐ hǎo! Nǐ zhǎo shéi?

Xin chào! Bạn tìm ai?

Jack: 我找李明。他在吗?

Wǒ zhǎo Lǐ Míng. Tā zài ma?

Tôi tìm Lý Minh. Anh ấy có ở đó không?

Lily: 他在,请等一下。

Tā zài, qǐng děng yíxià.

Anh ấy có ở đây, xin đợi một chút.

Lily: 李明,这是你的电话。

Lǐ Míng, zhè shì nǐ de diànhuà.

Lý Minh, điện thoại của cậu này.

Li Ming: 谢谢!

Xièxie!

Cảm ơn!

Lily: 不用谢。

Búyòng xiè.

Không có gì.

Hội thoại 6 : Gọi điện thoại nhầm người

Jack: 你好,你是玛丽吗?

Nǐ hǎo, nǐ shì Mǎlì ma?

Xin chào, bạn là Mary phải không?

Wang: 不是,我是王红。

Bùshì, wǒ shì Wáng Hóng.

Không phải, tôi là Wang Hong.

Jack: 你的手机号码是 139-1204-9063 吗?

Nǐ de shǒujī hàomǎ shì 139-1204-9063 ma?

Số điện thoại của bạn là 139-1204-9063 phải không?

Wang: 不是,你打错了。

Bùshì, nǐ dǎ cuò le.

Không phải, bạn gọi nhầm rồi.

Jack: 对不起,打扰你了。

Duìbùqǐ, dǎrǎo nǐ le.

Xin lỗi, làm phiền bạn rồi.

Wang: 没关系。

Méi guānxi.

Không sao đâu.

Xem thêm các bài tiếp theo

Bài luyện nghe 01 – Chào hỏi và giới thiệu

Bài luyện nghe 02 – Xin lỗi và cảm ơn

Bài luyện nghe 03 – Thời gian và số đếm

Bài luyện nghe 04 – Đi ăn và đi uống

Bài luyện nghe 05 – Đi chơi ngắm cảnh

Bài luyện nghe 06 – Đi ngân hàng

Bài luyện nghe 07 – Giao thông và thời tiết

Bài luyện nghe 08 – Hỏi thăm bạn bè

Bài luyện nghe 09 – Mua sắm và thanh toán

Bài luyện nghe 10 – Giới thiệu sản phẩm

Bài luyện nghe 11 – Gọi điện thoại

error: Nội dung được bảo vệ !