Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện nghe tiếng Trung. Đây là bài luyện nghe thứ bảy với nội dung về giao thông và thời tiết. Các bạn hãy tập trung lắng nghe từng hội thoại và học từ vựng quan trọng nhé.
Jack: 请问,到故宫怎么走?
Qǐngwèn, dào Gùgōng zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến Cố Cung đi như thế nào?
Lily: 乘一路公共汽车。
Chéng yī lù gōnggòng qìchē.
Đi xe buýt số 1.
Jack: 到哪儿下车?
Dào nǎr xià chē?
Đến đâu thì xuống xe?
Lily: 到天安门站下。
Dào Tiān’ānmén zhàn xià.
Đến bến Thiên An Môn thì xuống.
Jack: 坐地铁呢?
Zuò dìtiě ne?
Đi tàu điện ngầm thì sao?
Lily: 也到天安门站下。
Yě dào Tiān’ānmén zhàn xià.
Cũng xuống ở bến Thiên An Môn.
Jack: 坐出租车呢?
Zuò chūzūchē ne?
Đi xe taxi thì sao?
Lily: 也可以,就是贵一点。
Yě kěyǐ, jiùshì guì yìdiǎn.
Cũng được, chỉ là đắt một chút.
Jack: 请问,从北京到西安怎么走?
Qǐngwèn, cóng Běijīng dào Xī’ān zěnme zǒu?
Xin hỏi, từ Bắc Kinh đến Tây An đi như thế nào?
Lily: 你可以坐火车。
Nǐ kěyǐ zuò huǒchē.
Bạn có thể đi tàu hỏa.
Jack: 坐火车要多长时间?
Zuò huǒchē yào duō cháng shíjiān?
Đi tàu hỏa mất bao nhiêu thời gian?
Lily: 六个小时左右。
Liù gè xiǎoshí zuǒyòu.
Khoảng chừng 6 tiếng đồng hồ.
Jack: 坐飞机呢?
Zuò fēijī ne?
Đi máy bay thì sao?
Lily: 一个小时五十分钟。
Yí gè xiǎoshí wǔshí fēnzhōng.
1 tiếng 50 phút.
Jack: 有长途汽车吗?
Yǒu chángtú qìchē ma?
Có xe khách đường dài không?
Lily: 有,十个小时才能到西安。
Yǒu, shí gè xiǎoshí cái néng dào Xī’ān.
Có, 10 tiếng đồng hồ mới có thể tới Tây An.
Jack: 今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Lily: 不怎么样。
Bù zěnmeyàng.
Không tốt lắm.
Jack: 什么是“不怎么样”?
Shénme shì “bù zěnmeyàng”?
“Không tốt lắm” là sao
Lily: 天气有点阴。
Tiānqì yǒudiǎn yīn.
Trời hơi âm u.
Jack: 会下雨吗?
Huì xiàyǔ ma?
Liệu có mưa không?
Lily: 有可能,看看天气预报。
Yǒu kěnéng, kànkan tiānqì yùbào.
Có khả năng, xem thử dự báo thời tiết xem sao.
Jack: 好的,天气预报怎么说?
Hǎo de. Tiānqì yùbào zěnme shuō?
Được, dự báo thời tiết nói thế nào?
Lily: 上午阴天,有阵雨。
Shàngwǔ yīntiān, yǒu zhènyǔ.
Buổi sáng trời râm, có mưa rào.
Jack: 下午呢?
Xiàwǔ ne?
Buổi chiều thì sao?
Lily: 下午有中雨到大雨。
Xiàwǔ yǒu zhōngyǔ dào dàyǔ.
Buổi chiều có mưa vừa đến mưa to.
Jack: 雨什么时候会停?
Yǔ shénme shíhòu huì tíng?
Mưa khi nào sẽ tạnh?
Lily: 今天夜里。
Jīntiān yèlǐ.
Trong đêm nay.
Jack: 明天天气好吗?
Míngtiān tiānqì hǎo ma?
Thời tiết ngày mai tốt không?
Lily: 明天是晴天。
Míngtiān shì qíngtiān.
Ngày mai là ngày nắng.