Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Luyện nghe hội thoại TIẾNG TRUNG : Đi ăn với bạn

Trong bài học này, các bạn sẽ được học nghe hội thoại TIẾNG TRUNG chủ đề “Đi ăn với bạn”. Đoạn hội thoại này rất thú vị, dễ nghe, dễ hiểu, bao gồm các từ vựng về nhà hàng, ăn uống, mẫu câu hỏi thăm, giao tiếp bạn bè…

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com !

Trong bài học này, các bạn sẽ được học nghe hội thoại TIẾNG TRUNG chủ đề “Đi ăn với bạn”. Đoạn hội thoại này rất thú vị, dễ nghe, dễ hiểu, bao gồm các từ vựng về nhà hàng, ăn uống, mẫu câu hỏi thăm, giao tiếp bạn bè…

男一:你好

nán yī :nǐ hǎo 

男二:朋友,你好

nán èr :péng yǒu ,nǐ hǎo 

男一:好久不见

nán yī :hǎo jiǔ bù jiàn 

男二:是呀,好久不见了

nán èr :shì ya ,hǎo jiǔ bù jiàn le 

男一:你比上次见面的时候帅多了!

nán yī :nǐ bǐ shàng cì jiàn miàn de shí hòu shuài duō le !

男二:噢,是吗,谢谢啦,你最近怎么样?

nán èr :ō ,shì ma ,xiè xiè lā ,nǐ zuì jìn zěn me yàng ?

男一:我最近很好,你呢?

nán yī :wǒ zuì jìn hěn hǎo ,nǐ ne ?

男二:我最近也很好

nán èr :wǒ zuì jìn yě hěn hǎo 

男一:那我们两个最近都很好,哈哈,太好了!

nán yī :nà wǒ men liǎng gè zuì jìn dōu hěn hǎo ,hā hā ,tài hǎo le !

男二:来,我们坐吧

nán èr :lái ,wǒ men zuò ba

(双方都坐下)

(shuāng fāng dōu zuò xià )

男二:光明,你最近很忙吗?

nán èr :guāng míng ,nǐ zuì jìn hěn máng ma ?

男一:恩,很忙,我最近每天都在上课、上课、上课

nán yī :ēn ,hěn máng ,wǒ zuì jìn měi tiān dōu zài shàng kè 、shàng kè 、shàng kè 

男二:呵呵,中文很难学吧,呵呵

nán èr :hē hē ,zhōng wén hěn nán xué ba ,hē hē 

男一:是呀,那你呢?你最近很忙吗?

nán yī :shì ya ,nà nǐ ne ?nǐ zuì jìn hěn máng ma ?

男二:恩,我也是,我最近每天都在上班、上班、上班

nán èr :ēn ,wǒ yě shì ,wǒ zuì jìn měi tiān dōu zài shàng bān 、shàng bān 、shàng bān 

男一:上课、上班,那生活还有什么?

nán yī :shàng kè 、shàng bān ,nà shēng huó hái yǒu shí me ?

男二:吃饭呀!

nán èr :chī fàn ya !

男一:是呀!那我们吃饭吧

nán yī :shì ya !nà wǒ men chī fàn ba 

(看菜单)

(kàn cài dān )

男二:光明,你想吃什么?

nán èr :guāng míng ,nǐ xiǎng chī shí me ?

男一:我想吃…我想吃…

nán yī :wǒ xiǎng chī …

wǒ xiǎng chī …

男二:你想吃牛肉的吗?

nán èr :nǐ xiǎng chī niú ròu de ma ?

男一:恩…还好

nán yī :ēn …hái hǎo 

男二:那鸡肉呢?

nán èr :nà jī ròu ne ?

男一:可以

nán yī :kě yǐ 

男二:我还记得你喜欢吃辣,对吧?

nán èr :wǒ hái jì dé nǐ xǐ huān chī là ,duì ba ?

男一:辣?对呀,我喜欢,越辣越好

nán yī :là ?duì ya ,wǒ xǐ huān ,yuè là yuè hǎo 

男二:呵呵,你确定?

nán èr :hē hē ,nǐ què dìng ?

男一:我确定

nán yī :wǒ què dìng 

男二:好的,那我们点菜吧,服务员!

nán èr :hǎo de ,nà wǒ men diǎn cài ba ,fú wù yuán !

服务员:来了来了

fú wù yuán :lái le lái le 

男二:我们要点菜

nán èr :wǒ men yào diǎn cài 

服务员:好的,你想点什么菜?

fú wù yuán :hǎo de ,nǐ xiǎng diǎn shí me cài ?

男二:来一份…一份辣子鸡

nán èr :lái yī fèn …yī fèn là zǐ jī 

服务员:噢,我们的辣子鸡有点辣噢,没问题吗?

fú wù yuán :ō ,wǒ men de là zǐ jī yǒu diǎn là ō ,méi wèn tí ma ?

男一:没问题

nán yī :méi wèn tí 

服务员:好的

fú wù yuán :hǎo de 

男二:还有一份白菜和一碗豆腐汤

nán èr :hái yǒu yī fèn bái cài hé yī wǎn dòu fǔ tāng 

服务员:好的,一份辣子鸡、一份白菜还有一碗豆腐汤,你们还 要米饭吗?

fú wù yuán :hǎo de ,yī fèn là zǐ jī 、yī fèn bái cài hái yǒu yī wǎn dòu fǔ tāng ,nǐ men hái yào mǐ fàn ma ?

男一:恩,好,来两碗米饭

nán yī :ēn ,hǎo ,lái liǎng wǎn mǐ fàn 

服务员:那你要炒饭还是白饭?

fú wù yuán :nà nǐ yào chǎo fàn hái shì bái fàn ?

男一:我要炒饭,你呢?

nán yī :wǒ yào chǎo fàn ,nǐ ne ?

男二:我要白饭

nán èr :wǒ yào bái fàn 

服务员:好的,我知道了,一碗炒饭、一碗白饭

fú wù yuán :hǎo de ,wǒ zhī dào le ,yī wǎn chǎo fàn 、yī wǎn bái fàn 

男二:噢,对了小姐,饭和菜可以一起上吗?

nán èr :ō ,duì le xiǎo jiě ,fàn hé cài kě yǐ yī qǐ shàng ma ?

服务员:可以呀

fú wù yuán :kě yǐ ya 

男二:谢谢

nán èr :xiè xiè 

(点完餐)

(diǎn wán cān )

男一:不好意思,小姐,你们有筷子吗?我们这边没有筷子

nán yī :bù hǎo yì sī ,xiǎo jiě ,nǐ men yǒu kuài zǐ ma ?wǒ men zhè biān méi yǒu kuài zǐ 

服务员:噢,不好意思,等一下,我帮你去拿

fú wù yuán :ō ,bù hǎo yì sī ,děng yī xià ,wǒ bāng nǐ qù ná 

男一:好的,谢谢

nán yī :hǎo de ,xiè xiè 

服务员:给你两双筷子

fú wù yuán :gěi nǐ liǎng shuāng kuài zǐ 

男二:谢谢

nán èr :xiè xiè 

男一:谢谢

nán yī :xiè xiè 

服务员:还会用筷子呀!真厉害

fú wù yuán :hái huì yòng kuài zǐ ya !zhēn lì hài 

男一:还好吧,不会用筷子,不就饿死了吗?

nán yī :hái hǎo ba ,bù huì yòng kuài zǐ ,bù jiù è sǐ le ma ?

服务员:呵呵,也可以用手吃呀

fú wù yuán :hē hē ,yě kě yǐ yòng shǒu chī ya 

男二:呵呵

nán èr :hē hē 

男一:呵呵

nán yī :hē hē 

(上菜)

(shàng cài )

服务员:请慢用

fú wù yuán :qǐng màn yòng

男一:谢谢

nán yī :xiè xiè 

男二:光明,你觉得味道怎么样?

nán èr :guāng míng ,nǐ jiào dé wèi dào zěn me yàng ?

男一:我觉得味道很不错,可是很辣

nán yī :wǒ jiào dé wèi dào hěn bù cuò ,kě shì hěn là 

男二:呵呵,对呀,很辣

nán èr :hē hē ,duì ya ,hěn là 

男一:恩,真辣,不过很好吃,我喜欢

nán yī :ēn ,zhēn là ,bù guò hěn hǎo chī ,wǒ xǐ huān 

男二:呵呵,我也喜欢,干杯

nán èr :hē hē ,wǒ yě xǐ huān ,gàn bēi 

(吃完后)

(chī wán hòu )

男二:光明,你吃饱了吗?

nán èr :guāng míng ,nǐ chī bǎo le ma ?

男一:恩,我吃饱了,你呢?

nán yī :ēn ,wǒ chī bǎo le ,nǐ ne ?

男二:我也是,非常饱

nán èr :wǒ yě shì ,fēi cháng bǎo 

男一:好,我们走吧

nán yī :hǎo ,wǒ men zǒu ba 

男二:好,走吧,小姐,我们要买单

nán èr :hǎo ,zǒu ba ,xiǎo jiě ,wǒ men yào mǎi dān 

服务员:好的

fú wù yuán :hǎo de 

男二:谢谢

nán èr :xiè xiè 

男一:泰迪,今天我请客

nán yī :tài dí ,jīn tiān wǒ qǐng kè 

二:不用吧,你太客气了

nán èr :bù yòng ba ,nǐ tài kè qì le 

男一:不会不会,这次我请客,没关系

nán yī :bù huì bù huì ,zhè cì wǒ qǐng kè ,méi guān xì 

男二:好吧,那下次我请

nán èr :hǎo ba ,nà xià cì wǒ qǐng 

男一:好好

nán yī :hǎo hǎo 

(付完钱,离开餐厅)

(fù wán qián ,lí kāi cān tīng )

男二:朋友,今天跟你聊天很开心

nán èr :péng yǒu ,jīn tiān gēn nǐ liáo tiān hěn kāi xīn 

男一:我也是,很久没有聊天了

nán yī :wǒ yě shì ,hěn jiǔ méi yǒu liáo tiān le 

男二:是呀,下次可以去喝一杯吧

nán èr :shì ya ,xià cì kě yǐ qù hē yī bēi ba 

男一:喝一杯?不行,我在减肥呀

nán yī :hē yī bēi ?bù háng ,wǒ zài jiǎn féi ya 

男二:呵呵,是呀,那就去打篮球吧

nán èr :hē hē ,shì ya ,nà jiù qù dǎ lán qiú ba 

男一:好呀,我先走了

nán yī :hǎo ya ,wǒ xiān zǒu le 

男二:好的,下次再见

nán èr :hǎo de ,xià cì zài jiàn 

男一:恩,下次再见

nán yī :ēn ,xià cì zài jiàn 

Tin tài trợ

BÀI HỌC MỚI

Ngữ pháp

和 là liên từ dùng để liệt kê một loạt danh từ trong câu, nó có nghĩa là "và" trong tiếng Việt. Ví dụ...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học hội thoại giao tiếp chủ đề đi chợ trong TIẾNG TRUNG. Chúng ta sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học giao tiếp chủ đề tiệm giặt đồ. Chúng ta sẽ cùng học các từ...

Luyện đọc

Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, mình sẽ gửi tới...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé trang tiengtrungtainha.com – Nơi giúp bạn thành thạo tiếng Trung ngay tại nhà. Đây là chuyên mục luyện nghe...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Đây là chuyên mục luyện nghe tiếng Trung với bài nghe thứ ba "Hôm nay ngày mấy tháng mấy". Bài nghe gồm đoạn hội...

Bài học liên quan

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học hội thoại giao tiếp chủ đề đi chợ trong TIẾNG TRUNG. Chúng ta sẽ...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé trang tiengtrungtainha.com – Nơi giúp bạn thành thạo tiếng Trung ngay tại nhà. Đây là chuyên mục luyện nghe...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Đây là chuyên mục luyện nghe tiếng Trung với bài nghe thứ ba "Hôm nay ngày mấy tháng mấy". Bài nghe gồm đoạn hội...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé trang tiengtrungtainha.com – Nơi giúp bạn thành thạo tiếng Trung ngay tại nhà. Đây là chuyên mục luyện nghe...

Luyện nghe

Chào mừng các bạn ghé trang tiengtrungtainha.com – Nơi giúp bạn thành thạo tiếng Trung ngay tại nhà. Đây là chuyên mục luyện nghe...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện nghe. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp cho các em 45...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục LUYỆN NGHE TIẾNG TRUNG. Trong bài học này thầy sẽ cung cấp cho các...

100 Bài Nghe Tiếng Trung

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau luyện nghe hội thoại "Bạn đã làm gì vào dịp Tết". Các bạn hãy cùng...

Tin tài trợ
error: Nội dung được bảo vệ !
Zalo
Messenger