Chào mừng các bạn đến với chương trình Luyện nghe tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Đây là phần 3 – Đi ăn giúp bạn nghe các mẫu câu khi đi ăn với bạn, người thân, đi ăn nhà hàng, ăn quán. Bài học hoàn toàn online và miễn phí
Đoạn 1 : Đi ăn với bạn thân
Đoạn nghe :
Chữ Hán :
Nǚxìng juésè : 服务员,买单。
Nánxìng juésè : 我来付,好吗?
Nǚxìng juésè : 不行。给我面子,我来付钱。
Nánxìng juésè : 不可以。下次你付。
Nǚxìng juésè : 哎哟。
Phiên âm :
Nǚxìng juésè : fúwùyuán, mǎidān.
Nánxìng juésè : wǒ lái fù, hǎo ma?
Nǚxìng juésè : bùxíng. gěi wǒ miànzi, wǒ lái fùqián.
Nánxìng juésè : bù kěyǐ. xiàcì nǐ fù.
Nǚxìng juésè : āiyōu.
Nghĩa :
Nǚxìng juésè : Phục vụ, tính tiền.
Nánxìng juésè : Để tôi trả, có được không?
Nǚxìng juésè : Không được. Cho tôi thể diện, để tôi trả tiền
Nánxìng juésè : Không thể được. Lần sau bạn trả.
Nǚxìng juésè : Ây da …
Từ vựng cần lưu ý trong Đoạn hội thoại :
- Fù : Thanh toán
- Miànzi : Thể diện
- Xià cì : Lần sau
- āiyōu : ây da ( thể hiện sự than phiên )
Đoạn 2 : Gọi thực đơn
Đoạn nghe :
Chữ Hán :
Nǚxìng juésè : 请问有菜单吗?
fúwùyuán : 有的。请稍等。
Nǚxìng juésè : 好的。
Phiên âm :
Nǚxìng juésè : qǐng wèn yǒu càidān ma?
fúwùyuán : yǒu de. qǐng shāoděng.
Nǚxìng juésè : hǎo de.
Nghĩa :
Nǚxìng juésè : Xin hỏi có thực đơn không?
fúwùyuán : Có ạ. Xin chờ chút
Nǚxìng juésè : Được.
Từ vựng cần lưu ý trong Đoạn hội thoại :
- Càidān : Thực đơn
- Shāo děng : Đợi chút, đợi một lát
Đoạn 3 : Đi ăn quán
Đoạn nghe :
Chữ Hán :
fúwùyuán : 要不要喝豆浆?
Nánxìng juésè : 好啊!
fúwùyuán : 油条吃吗?
Nánxìng juésè : 吃! 谢谢!
Phiên âm :
fúwùyuán : yào bu yào hē dòujiāng?
Nánxìng juésè : hǎo a!
fúwùyuán : Yóutiáo chī ma?
Nánxìng juésè : chī! xièxie!
Nghĩa :
fúwùyuán : Bạn muốn uống sữa đậu nành không?
Nánxìng juésè : Có nha!
fúwùyuán : Có ăn bánh quẩy không?
Nánxìng juésè : Ăn chứ! Cảm ơn!
Từ vựng cần lưu ý trong Đoạn hội thoại :
Dòujiāng : Sữa đậu nành Yóutiáo : Bánh quẩy
Chương trình luyện nghe tiếng Trung phần 3 : Đi ăn đến đây là hết. Các bạn hãy học tiếp phần 4 nhé .
