Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xưng hô trong gia đình

Chào mừng các bạn đến với TiengTrungTaiNha. Bài học hôm nay sẽ cung cấp cho chúng ta vốn từ vựng tiêng Trung chủ đề xưng hô trong gia đình. Bài học bao gồm hệ thống từ vựng và mẫu câu liên quan. 

Từ vựng bổ sung

 

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt

 儿子

ÉrziCon trai 

媳妇  

XífùCon dâu
孙子SūnziCháu trai nội
孙女 SūnnǚCháu gái nội

女儿 

Nǚ’érCon gái
女婿 Nǚxù Con rể
外孙Wàisūn Cháu trai ngoại
外孙女  WàisūnnǚCháu gái ngoại
大嫂 
DàsǎoChị dâu
弟妹Dìmèi  Em dâu
 姐夫 JiěfūAnh rể
妹夫  Mèifū Em rể
公公Gōnggōng Bố chồng

婆婆 

PópoMẹ chồng

 岳父 

YuèfùBố vợ

 岳母 

YuèmǔMẹ vợ

亲家公

Qìngjiā gōngÔng thông gia

Hội thoại

1.Hội thoại 1

Chữ Hán

明月:你能告诉我你的家人吗?

刘明:是的。 我的家人有4个人,我的父母,我的哥哥和我

明月:哦。 那么他们住在哪里?

刘明:他们目前住在我的家乡头顿。

明月:这是一个美丽的城市。 那他们怎么办?

刘明:是的,父亲是司机,母亲是家庭主妇,哥哥是学生

明月:你哥哥多大了?

刘明:我哥哥今年18岁

Phiên âm

Míngyuè: Nǐ néng gàosù wǒ nǐ de jiārén ma?

Liú míng: Shì de. Wǒ de jiārén yǒu 4 gèrén, wǒ de fùmǔ, wǒ de gēgē hé wǒ

Míngyuè: Ó. Nàme tāmen zhù zài nǎlǐ?

Liú míng: Tāmen mùqián zhù zài wǒ de jiāxiāng tóu dùn.

Míngyuè: Zhè shì yīgè měilì de chéngshì. Nà tāmen zěnme bàn?

Liú míng: Shì de, fùqīn shì sījī, mǔqīn shì jiātíng zhǔfù, gēgē shì xuéshēng

Míngyuè: Nǐ gēgē duōdàle?

Liú míng: Wǒ gēgē jīnnián 18 suì

Dịch nghĩa

Minh Nguyệt: Bạn có thể nói cho tôi biết về gia đình của bạn không?

Lưu Minh: Vâng. Gia đình tôi có 4 người, bố mẹ, anh trai và tôi

Minh Nguyệt: Ồ. Vậy họ sống ở đâu?

Lưu Minh: Họ hiện đang sống ở Vũng Tàu – quê của tôi.

Minh Nguyệt: Đây là một thành phố xinh đẹp. Vậy họ làm gì?

Lưu Minh: Vâng, bố tôi là lái xe, mẹ tôi là nội trợ, anh trai là học sinh

Minh Nguyệt: Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

Lưu Minh: Anh tôi 18 tuổi

 

Từ mới trong hội thoại: 

  1. 美丽 (měilì): đẹp
  2. 城市 (chéngshì): thành phố
  3. 司机  (sījī): tài xế
  4. 家庭主妇 (jiātíng zhǔfù): nội trợ

 

2. Hội thoại 2

 

Chữ Hán

刘明:你有男朋友吗?

玛丽:我结婚了

刘明:真的吗? 你结婚多久了?

玛丽:大约三年。 我和丈夫过得很幸福

刘明:你真幸运! 那他叫什么名字

玛丽:他的名字叫约翰

刘明:哦。 他做什么工作?

玛丽:他是工程师

刘明:哇,他很聪明。 那你有孩子吗?

玛丽:还不是因为我们工作很忙,我们现在仍然不想要孩子。

刘明:哦,我明白了,但我希望你有一个孩子

玛丽:谢谢! 如果我有好消息,我会告诉你

Phiên âm

Liú míng: Nǐ yǒu nán péngyǒu ma?

Mǎlì: Wǒ jiéhūnle

Liú míng: Zhēn de ma? Nǐ jiéhūn duōjiǔle?

Mǎlì: Dàyuē sān nián. Wǒ hé zhàngfūguò dé hěn xìngfú

Liú míng: Nǐ zhēn xìngyùn! Nà tā jiào shénme míngzì

Mǎlì: Tā de míngzì jiào yuēhàn

Liú míng: Ó. Tā zuò shénme gōngzuò?

Mǎlì: Tā shì gōngchéngshī

Liú míng: Wa, tā hěn cōngmíng. Nà nǐ yǒu háizi ma?

Mǎlì: Hái bùshì yīnwèi wǒmen gōngzuò hěn máng, wǒmen xiànzài réngrán bùxiǎng yào háizi.

Liú míng: Ó, wǒ míngbáile, dàn wǒ xīwàng nǐ yǒu yīgè háizi

Mǎlì: Xièxiè! Rúguǒ wǒ yǒu hǎo xiāoxī, wǒ huì gàosù nǐ.

Dịch nghĩa


Lưu Minh: Bạn có bạn trai chưa?
Mary: Tôi đã lập gia đình rồi
Lưu Minh: Thật sao? Bạn đã kết hôn được bao lâu rồi?
Mary: Khoảng 3 năm rồi. Tôi đã sống rất hạnh phúc với chồng mình
Lưu Minh: Bạn may mắn thật đó! Thế anh ấy tên gì?
Mary: Tên anh ấy là John
Lưu Minh: Ồ. Anh ấy làm nghề gì?
Mary: Anh ấy là một kĩ sư
Lưu Minh: Woa, anh ấy thật tài giỏi. Thế bạn đã có đứa con nào chưa?
Mary: Vẫn chưa bởi vì chúng tôi đang rất bận bịu với công việc và hiện giờ chúng tôi vẫn chưa muốn có em bé.
Lưu Minh: Ồ, tôi hiểu rồi nhưng tôi hy vọng là bạn sẽ có em bé
Mary: Cám ơn nhé! Tôi sẽ cho bạn biết nếu tôi có tin vui nhé

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !