Ngữ phápTừ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu giới thiệu bản thân trong tiếng Trung hay nhất

Bài học cung cấp các mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung mới nhất 2020, cách giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp, địa chỉ, sở thích…để người Trung Quốc, Đài Loan có thể hiểu bạn nhanh nhất. Bài học rất quan trọng đối với du học sinh, lao động nước ngoài, dân du lịch…Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn

Tôi xin giới thiệu một chút

Trước khi giới thiệu bản thân, bạn cần nói 1 câu như ” tôi xin giới thiệu trước ” cho lịch sự. Có các mẫu sau bạn có thể tham khảo

我先介绍一下 (Wǒ xiān jièshào yīxià) : Tôi xin giới thiệu trước một chút

我来介绍一下 (Wǒ lái jièshào yīxià) : Để tôi giới thiệu một chút

Cách giới thiệu tên lịch sự

我叫… (wǒ jiào…) : Tên tôi là …

Lưu ý khi trả lời tên của bạn bằng mầu này bạn phải nói cả họ và tên nhé

我姓…叫… (Wǒ xìng…jiào…) : Tôi họ… tên…

Trả lời mẫu này sẽ lịch sự hơn. Bạn sẽ nói họ của bạn trước rồi mới nói đến tên

Cách giới thiệu quốc tịch

Có nhiều cách để nói quốc tịch của bạn. Bạn hãy xem thử các ví dụ sau nhé :

我是越南人 (Wǒ shì yuènán rén) : Tôi là người Việt Nam

我从越南来的 (Wǒ cóng yuènán lái de) : Tôi đến từ Việt Nam

我的国籍是越南 (Wǒ de guójí shì yuènán) : Quốc tịch của tôi là Việt Nam

Cách giới thiệu tuổi

我今年 … 岁

Wǒ jīnnián … suì

Tôi năm nay … tuổi

Ví dụ : 我今年二十五岁 (Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì) : Tôi năm nay 25 tuổi

Cách giới thiệu quê quán

我家乡在 …

wǒ jiāxiāng zài …

Quê tôi ở …

Ví dụ : 我家乡在海防 (Wǒ jiāxiāng zài hǎifáng) : Quê tôi ở Hải Phòng

Cách giới thiệu nghề nghiệp

我的工作是 …

Wǒ de gōngzuò shì …

Công việc của tôi là …

hoặc

我是 …

Wǒ shì …

Tôi là …

Ví dụ : 我是工人 (Wǒ shì gōngrén) : Tôi là công nhân

Cách giới thiệu hôn nhân, tình yêu

我有女朋友/男朋友了

Wǒ yǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒule

Tôi có bạn gái / bạn trai rồi

我还没有女朋友/男朋友

Wǒ hái méiyǒu nǚ péngyǒu/nán péngyǒu

Tôi vẫn chưa có bạn gái / bạn trai

我已经结婚了

Wǒ yǐjīng jiéhūnle

Tôi đã kết hôn rồi

现在我有一个女儿/儿子

Xiànzài wǒ yǒu yīgè nǚ’ér/érzi

Hiện tại tôi đã có 1 con gái / con trai

Cách giới thiệu địa chỉ nhà

我的地址在 …

Wǒ dì dìzhǐ zài …

Địa chỉ của tôi ở …

hoặc

我家在 …

Wǒjiā zài …

Nhà tôi ở …

Cách giới thiệu sở thích

我的爱好是 …

wǒ de àihào shì …

Sở thích của tôi là …

hoặc

我喜欢 …

Wǒ xǐhuān …

Tôi thích …

Đoạn văn mẫu :

Dàjiā hǎo. Wǒ lái jièshào yīxià. Wǒ jiào ruǎn zhōngmíng. Wǒ cóng yuènán lái de. Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. Wǒ jiāxiāng zài hǎifáng. Wǒ shì zhōngwén lǎoshī. Wǒ hái méi jiéhūn. Wǒ de àihào shì dúshū. Wǒ hěn gāoxìng rènshí nǐ!

Chào cả nhà. Tôi xin giới thiệu một chút. Tôi tên là Nguyễn Trung Minh. Tôi đến từ Việt Nam. Tôi năm nay 25 tuổi. Quê tôi ở Hải Phòng. Tôi đang là giáo viên tiếng Trung. Tôi vẫn chưa kết hôn. Sở thích của tôi là đọc sách. Tôi rất vui khi quen biết bạn

Trên đây là các mẫu câu giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên  soạn. Nếu bạn cần giúp đỡ gì thì hãy bình luận phía dưới nhé

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :

Xem thêm : Ngữ pháp