Tiếng Trung BồiTừ vựng tiếng Trung

Các câu Tiếng Trung Bồi thường dùng khi đi mua sắm

Hiện nay có rất nhiều bạn quan tâm đến việc học Tiếng Trung Bồi bởi vì dễ học và dễ nhớ. Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn các câu Tiếng Trung Bồi thường dùng khi đi mua sắm. Bạn sẽ dùng khi mặc cả mua hàng, hỏi màu sắc, lựa đồ, chọn đồ…Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn.

Mục lục nội dung bài viết

Từ vựng

Dưới đây là bảng từ vựng liên quan đến chủ đề mua sắm mà chúng ta cần học :

Chữ HánNghĩa

市場

Shìchǎng

Sư trảng

Chợ

购物

Gòuwù

Câu u

Mua sắm

颜色

Yánsè

Dán sưa

Màu sắc

便宜

Piányí

Piến i

Rẻ

Guì

Cuây

Đắt

Mǎi

Mải

Mua

Mài

Mai

Bán

jin

Chin

Cân (1/2 kg)

东西

Dōngxī

Tung xi

Hàng hóa

Dưới đây là các bài học từ vựng bổ sung liên quan đến chủ đề mua sắm trong Tiếng Trung. Các bạn có thể học thêm tại các nút dưới đây nhé :

Các hàng hóa mua sắm trong Tiếng Trung

Từ vựng bảng màu sắc Tiếng Trung

Mẫu câu

Dưới đây là danh sách mẫu câu đọc bồi thường dùng khi đi mua sắm

Chữ HánNghĩa

请问,靠近这里儿有市场吗 ?

Qǐngwèn, kàojìn zhèlǐ ơr yǒu shìchǎng ma ?

Chỉnh uân, khao chin trưa lỉ dế dẩu sư trảng ma ?

Xin hỏi, gần đây có cái chợ nào không ?

你要买什么东西 ?

Nǐ yāomǎi shénme dōngxī ?

Nỉ dao mải sấn mơ tung xi ?

Bạn cần mua đồ gì ?

最近有一个市场

Zuìjìn yǒu yīgè shìchǎng

Chuây chin dẩu í cưa sư trảng

Gần đây có một cái chợ

我要买一点儿水果

Wǒ yāomǎi yīdiǎn er shuǐguǒ

Ủa dao mải i tiển ơr suấy của

Tôi cần mua một chút hoa quả

水果店靠近衣服市场。你来对面就看到

Shuǐguǒ diàn kàojìn yīfú shìchǎng. Nǐ lái duìmiàn jiù kàn dào

Suấy của tiên khao chin i phú sư trảng. Nỉ lái tuây miên chiêu khan tao

Cửa hàng hoa quả gần chợ quần áo. Bạn đến đối diện là thấy

小姐, 苹果多少钱一个公斤 ?

Xiǎojiě, píngguǒ duōshǎo qián yīgè gōngjīn?

Xéo chỉa, pính của tua sảo chén i cưa cung chin ?

Chị ơi, táo bao nhiêu tiền 1 cân ?

可以便宜一点儿吗 ?

Kěyǐ piányí yīdiǎn er ma?

Khứa ỉ piến i i tiển ơr ma ?

Có thể rẻ thêm chút không ?

太贵了

Tài guìle

Thai cuây lơ

Đắt quá

有什么颜色 ?

Yǒu shén me yánsè?

Dẩu sấn mơ dán sưa ?

Có màu sắc gì ?

有什么号码 ?

Yǒu shén me hàomǎ?

Dẩu sấn mơ khao mả ?

Có những cỡ nào ?

给我看看

Gěi wǒ kàn kàn

Cấy ủa khan khan

Đưa tôi xem thử

我能试吗?看合适不合适?

Wǒ néng shì ma? Kàn héshì bù héshì?

Ủa nấng sư ma ? Khan khứa sư pu khứa sư ?

Tôi có thể thử không? Xem có hợp với tôi không?

 

Hội thoại

Dưới đây là hội thoại của các nhân vật khi đi chợ mua đồ

Chữ HánNghĩa

请问, 这双鞋多少钱 ?

Qǐngwèn, zhè shuāng xié duōshǎo qián?

Chỉnh uân, trưa soang xía tua sảo chén?

Xin hỏi, đôi giày này bao nhiêu tiền ?

100块

100 Kuài

i pải khoai

100 tệ

什么颜色?什么号码?

Shénme yánsè? Shénme hàomǎ?

Sấn mơ dán sưa? Sấn mơ khao mả?

Có màu sắc gì? Kích cỡ gì?

黑色跟红色, 从35号到40号

Hēisè gēn hóngsè, cóng 35 hào dào 40 hào

Khây sưa cân khúng sưa, chúng san sứ ủ khao tao sư sứ khao

Có 2 màu đen và đỏ, kích cỡ từ 35 đến 40

给我看黑色,37号

Gěi wǒ kàn hēisè, 37 hào

Cấy ủa khan khây sư, san sứ chi khao

Cho tôi xem màu đen, kích cỡ 37

给你这双

Gěi nǐ zhè shuāng

Cấy nỉ trưa soang

Đưa bạn xem này

黑色看起来太老,拿给我红色看看

Hēisè kàn qǐlái tài lǎo, ná gěi wǒ hóngsè kàn kàn

Khây sưa khan chỉ lái thai lảo, ná cấy ủa khúng sưa khan khan

Màu đen trông hơi giá, đưa tôi màu đỏ coi sao

太贵了

Tài guìle

Thai cuây lơ

Đắt quá

对…你穿红色看起来很年轻

Duì… Nǐ chuān hóngsè kàn qǐlái hěn niánqīng

Tuây.. Nỉ troan khúng sưa khan chỉ lái khẩn niến chinh

Chính xác… Màu đỏ trông bạn trẻ trung

100块太贵,可以便宜一点儿吗?70块吧

100 Kuài tài guì, kěyǐ piányí yīdiǎn er ma?70 Kuài ba

i pải khoai thai cuây, cứa ỉ piến i i tiển or ma ? chi sứ khoai pa

100 tệ hơi mắc, có thể rẻ thêm chút không? 70 tệ nhé

给我看看

Gěi wǒ kàn kàn

Cấy ủa khan khan

Đưa tôi xem thử

好吧

Hǎo ba

Khảo pa

Đồng ý

Trên đây là các câu Tiếng Trung Bồi thường dùng khi đi mua sắm. Nếu bạn cảm thấy khó khăn và cần thêm mẫu câu nào khác, vui lòng bình luận phía bên dưới nhé !

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :