Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các đồ dùng trong phòng khách

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com . Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau điểm qua những từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng trong phòng khách. Bạn sẽ nắm được từ vựng tivi, bàn ghế, sofa, bình nước, chén trà… tiếng Trung là gì ? Bài học bao gồm những từ vựng và mẫu câu liên quan.

Mục lục nội dung bài viết

Từ vựng 

Từ vựng bổ sung:

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

沙发垫  

shāfā diàn

đệm sofa

靠垫  

kàodiàn

gối tựa

打火机  

dǎhuǒjī

bật lửa

鱼缸  

yúgāng

chậu cá

茶具

chájù

dụng cụ pha trà

 观赏植物  

Guānshǎng zhíwù

cây cảnh

花盆   

huā pén

chậu hoa

照片  

zhàopiàn

ảnh, hình

开关 

kāiguān

 công tắc điện  

插座   

chāzuò

ổ cắm điện

电话  

diànhuà

điện thoại

电视柜 

diànshì guì

kệ tivi, tủ tivi

地毯 

dìtǎn

thảm trải sàn nhà, thảm trải sàn

壁灯

 bìdēng

đèn treo tường

挂钟 

 guàzhōng

đồng hồ treo tường

装饰画  

zhuāngshì huà

tranh trang trí

 吊灯  

diàodēng

đèn treo

Mẫu câu

A: 你好,我准备结婚了,想问一下室内装饰品。

Nǐ hǎo, wǒ zhǔnbèi jiéhūnle, xiǎng wèn yīxià shìnèi zhuāngshì pǐn.

Xin chào, tôi chuẩn bị kết hôn nên muốn hỏi 1 chút về đồ nội thất.

B: 好啊,我们店是室内装饰专卖店。首先我想知道你想把家具定位成什 么风格?

Hǎo a, wǒmen diànshì shìnèi zhuāngshì zhuānmài diàn. Shǒuxiān wǒ xiǎng zhīdào nǐ xiǎng bǎ jiājù dìngwèi chéng shénme fēnggé?

Được ạ, tiệm chúng tôi chuyên bán đồ trang trí nội thất. Đầu tiên tôi muốn biết anh muốn sắp xếp đồ đạc trong nhà theo phong cách gì?

A: 我喜欢现代风格。

Wǒ xǐhuān xiàndài fēnggé.

Tôi thích phong cách hiện đại.

B: 那好,壁纸,窗帘,地板可以多彩颜色,如紫色的壁纸,黄色的窗 帘,红铜的地板等在客厅你可以摆放沙发发,茶几,电视柜,酒柜。

Nà hǎo, bìzhǐ, chuānglián, dìbǎn kěyǐ duōcǎi yánsè, rú zǐsè de bìzhǐ,huángsè de chuānglián, hóng tóng dì dìbǎn děng zài kètīng nǐ kěyǐ bǎi fàng shā fǎ fǎ, chájī, diànshì guì, jiǔ guì.

Vậy được, giấy dán tường, rèm cửa sổ, sàn nhà có thể chọn nhiều màu sắc, như giấy dán tường màu tím, rèm cửa màu vàng, sàn màu đỏ đồng… Tại phòng khách anh có thể bày sô pha, kệ để ti vi, tủ rượu.

A: 很好,谢谢,我想看看一下.

Hěn hǎo, xièxiè, wǒ xiǎng kàn kàn yīxià

Rất tốt, cảm ơn cô nhiều, tôi muốn đi xem một chút. 

Từ mới trong hội thoại:

  1. 室内装饰品 (shìnèi zhuāngshì pǐn): Trang trí nội thất
  2. 把家具定位 (bǎ jiājù dìngwèi): Sắp xếp đồ đạc
  3. 风格 (fēnggé): phong cách
  4. 现代风格 (xiàndài fēnggé): phong cách hiện đại
  5. 壁纸 (bìzhǐ): giấy dán tường
  6. 窗帘 (chuānglián): rèm cửa sổ
  7. 地板 (地板): sàn nhà
  8. 酒柜 (jiǔ guì): tủ rượu

Trên đây là các từ vựng chủ đề đồ vật phòng khách trong Tiếng Trung. Nếu bạn thấy thiếu đồ vật nào thì hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp hỗ trợ nhé !

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :