Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các món ăn thường ngày

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn các món ăn thường dùng hàng ngày rất phổ biến trong Tiếng Trung. Kiến thức này khá quan trọng vì nó liên quan đến ẩm thực ăn uống. Đây là việc mà chúng ta phải làm hàng ngày. Vì vậy nên các bạn hãy học hết bài học này nhé !

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn các món ăn thường dùng hàng ngày rất phổ biến trong Tiếng Trung. Kiến thức này khá quan trọng vì nó liên quan đến ẩm thực ăn uống. Đây là việc mà chúng ta phải làm hàng ngày. Vì vậy nên các bạn hãy học hết bài học này nhé !

Từ vựng

Từ vựng bổ sung

Tiếng ViệtChữ HánPhiên âm
Bánh canh米粉Mǐ fěn
Bún mắm鱼露米线Yú lù mǐxiàn
Cơm thịt bò xào:炒牛肉饭Chǎo niúròu fàn
Bún riêu cua蟹汤米线Xiè tāng mǐxiàn
Bánh cuốn粉卷Fěn juǎn
Cháo lòng及第粥 jídì zhōu
Cá sốt cà chua茄汁烩鱼Qié zhī huì yú
Lẩu uyên ương鸳鸯火锅yuān yāng huǒ guō
Mì quảng广南米粉Guǎng nán mǐfěn
Mì sợi面条Miàn tiáo
Canh cà chua nấu trứng番茄蛋汤fānqié dàn tāng
Nộm rau củ凉拌蔬菜Liáng bàn shūcài
Nộm bắp cải:凉拌卷心菜Liángbàn juǎnxīncài
Nem cuốn, chả nem春卷chūn juǎn
Chả giò越式春卷yuè shì chūn juǎn
Phở bò牛肉粉 Niú ròu fěn
Phở河粉Hé fěn
Phở gà鸡肉粉Jīròu fěn
Ruốc肉松。Ròu sōng
Sườn xào chua ngọt糖醋排骨Táng cù páigǔ
Xôi gấc木整糯米饭Mù zhěng nuòmǐ fàn
Cơm rang炒饭Chǎofàn
Xôi糯米饭。Nuòmǐ fàn
Mì vằn thắn(hoành thánh)馄饨面。Húntún miàn
Trứng ốp lếp煎鸡蛋Jiān jīdàn
Bắp cải xào手撕包菜Shǒu sī bāo cài
Ếch xào xả ớt干锅牛蛙,Gān guō niúwā
Dưa chuột trộn凉拌黄瓜Liáng bàn huángguā
Trà chanh柠檬绿茶Níng méng lǜchá
Sinh tố dưa hấu西瓜汁Xīguā zhī
Tào phớ豆腐花Dòufu huā
Sữa đậu lành豆浆Dòujiāng
Quẩy油条Yóutiáo
Canh sườn排骨汤,Páigǔ tāng
Canh bí冬瓜汤Dōngguā tāng
Đồ nướng烧烤Shāo kao
Cơm trắng白饭, 米饭báifàn,mǐfàn
Canh chua cay酸辣汤suānlà tāng

Hội thoại

Chữ Hán

明月:早上好!

刘明: 早安!

明月:这些天我必须加班。昨晚我几乎没有一碗方便面。我认为今天的早餐需要吃饱。你以前吃过早餐吗?

刘明:我没吃过公司对面的商店食物很好。我们去那里吃饭吧。

明月:好的。

服务员:这是我们的菜单。请订购。

明月:让我吃鸡肉面条汤。谢谢

刘明:给我蟹汤米线. 谢谢

服务员:您的食物很快就会来。谢谢你的一顿美餐。

Phiên âm

Míngyuè: Zǎoshang hǎo!

Liú míng: Zǎo ān

Míngyuè: Zhèxiē tiān wǒ bìxū jiābān. Zuó wǎn wǒ jīhū méiyǒu yī wǎn fāngbiànmiàn. Wǒ rènwéi jīntiān de zǎocān xūyào chī bǎo. Nǐ yǐqián chīguò zǎocān ma?

Liú míng: Wǒ méi chīguò gōngsī duìmiàn de shāngdiàn shíwù hěn hǎo. Wǒmen qù nàlǐ chīfàn ba.

Míngyuè: Hǎo de.

Fúwùyuán: Zhè shì wǒmen de càidān. Qǐng dìnggòu.

Míngyuè: Ràng wǒ chī jīròu miàntiáo tāng. Xièxiè

Liú míng: Gěi wǒ xiè tāng mǐxiàn. Xièxiè

Fúwùyuán: Nín de shíwù hěn kuài jiù huì lái. Xièxiè nǐ de yī dùn měicān.

Dịch nghĩa

Minh Nguyệt: Chào buổi sáng!

Lưu Minh: Buổi sáng tốt lành!

Minh Nguyệt: Mấy hôm nay tôi phải tăng ca nhiều. Tối hôm qua tôi cũng chỉ kịp ăn có một bát mì ăn liền. Haizz, tôi nghĩ mình phải ăn một bữa sáng đầy đủ mới được. Bạn ăn sáng chưa?

Lưu Minh: Tôi chưa ăn sáng. Cửa hàng đối diện công ty đồ ăn há ngon. Chúng ta đến đó đi.

Minh Nguyệt: Được đó.

Phục vụ viên: Đây là thực đơn của chúng tôi. Mời quý khách chọn món ạ.

Minh Nguyệt: Cho tôi một phở gà. Cảm ơn.

Lưu Minh: Cho tôi một bún riêu của. Cảm ơn.

Phục vụ viên: Món ăn của quý khách sẽ tới ngay. Cảm ơn và chúc quý khách ngon miệng. 

Trên đây là bài học các món ăn thường dùng hàng ngày trong Tiếng Trung. Bài học nằm trong chuyên mục từ vựng tiếng trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Ngoài chuyên mục từ vựng các bạn có thể học thêm mục ngữ pháp, luyện đọc, luyện nghe nữa đó !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !